Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp từ KM0+00 - KM6+00 (Không bao gồm cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088214-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp từ KM0+00 - KM6+00 (Không bao gồm cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu)
Số hiệu KHLCNT 20211005779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 15:21:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,385,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước, cống thoát nước…)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >= 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị >= 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đàm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp từ KM0+00 - KM6+00 (Không bao gồm cầu bê tông DƯL và đường đầu cầu)
Nâng cấp đường QL32 - Bản Mường - Nậm Cung,
22 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế công trình Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hà Thanh Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Minh Châu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường đoạn Km0+00 -:- Km6+00
1Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8371100m³
2Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6299100m³
3Đào nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4476100m³
4Phá đá mặt bằng, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4127100m³
5Đào xúc đá sau nổ mìnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4127100m³
6Đào đất hữu cơ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7423100m³
7Đào kết cấu cũ, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6897100m³
8Đào rãnh đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7179100m³
9Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2183100m³
10Đánh cấp nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4998100m³
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7913100m³
12Cày xới nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9872100m³
13Lu lèn nền đường sau khi cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9872100m³
14Vận chuyển đất đổ thải cự ly vận chuyển 2.1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5794100m³
15Vận chuyển đá đổ thải cự ly 1.6km.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4127100m³
16Vận chuyển đất đi đắp trong phạm vi ≤300m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2109100m³
17Vận chuyển đất còn thừa mang về đắp gói thầu 01 trong phạm vi ≤1000m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8135100m³
18Vận chuyển đất còn thừa mang về đắp gói thầu 01 cự ly 1.7km, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1373100m³
B Mặt đường đoạn Km0+00 -:- Km6+00
1Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1768100m³
2Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V81,3576100m²
3Mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3059100m²
4Đá dăm lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,3059100m²
5Đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,7513100m²
6Bù vênh mặt đường đá dăm, chiều dày đã lèn ép TB 5,21 cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,3576100m²
C Rãnh gia cố
1Đào móng rãnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9486100m³
2Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V535,3704
3Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V5.086,0188
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,7685100m²
D Rãnh dọc 40x60cm
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1536100m³
2Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.346,56
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,9616100m²
4Cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,5332tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V489,8112
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,3751100m²
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,3433tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4636
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.104cấu kiện
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1536100m³
E Rãnh chịu lực 50x60cm
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4015100m³
2Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9688100m²
4Cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2323tấn
5Bê tông rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3
6Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0408
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m³
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m²
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,853
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
F Cống tròn
1Đào móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4466100m³
2Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8087100m³
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,58
4Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,5477
5Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m³
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2891100m²
7Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V134,7538
8Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,897tấn
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8839100m²
10Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,302
11Lắp đặt ống, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V411 đoạn ống
12Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,8875
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,93
14Xây đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1943
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4435100m³
G Cống bản
1Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ khoan
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khoan cấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m²
5Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1551m²
H Ống HDPE D315mm
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 23,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
I Kè vỉa H=1,0m
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6842100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m³
3Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2
4Ván khuôn kè vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8657100m²
5Cốt thép cắm chờ hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
6Bê tông kè đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,11
7Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m³
8Sơn phản quang trắng đỏ (gồm sơn lót 1 lớp màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0621m²
J Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m³
2Bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m³
5Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409tấn
6Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208
7Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m²
8Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,736
9Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06
10Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
11Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V38,49281m²
12Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,37281m²
13Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V92cọc
14Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V62,761m²
15Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,761m²
16Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V150cọc
17Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m³
18Cốt thép cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
19Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404
20Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m²
21Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908
22Lắp đặt cấu kiện cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
23Sơn cọc H màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V32,041m²
24Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m²
25Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m³
26Bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4745
27Ván khuôn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m²
28Bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32
29Lắp đặt cọc KMMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
30Sơn cột Km màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m²
31Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0081m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có các hạng mục chủ yếu Mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước, cống thoát nước…)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m31
2 Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m31
3 Máy Ủi >=110CV1
4 Máy lu tĩnh >= 16 Tấn1
5 Máy lu tĩnh >= 9 Tấn1
6 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ trọng tải >=10,0 T2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
9 Máy trộn bê tông >=250l2
10 Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw2
11 Máy đàm bê tông đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->