Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 15:59:00 đến ngày 2021-11-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,768,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,300,000 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.835653226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6713E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.638.172 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.569.914.516 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần)- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự ở gói thầu này.- Có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 02 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ phụ trách HSTC và HCCT của ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 220V-8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Mày mài 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày mài 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo OTDR có dải động >35dB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo OTDR có dải động >35dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiêp phụ hợp với quy mô giá gói thầu không quá 5 tỷ, quy định tại khoản 3 điều 6 nghị định 63/NĐ-CP và điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021); Với nhà thầu liên danh, thỏa thuận liên danh, nhà thầu liên danh phải tổ chức bộ máy nhân sự, phương tiên sản xuất, công cụ dụng cụ độc lập cho từng thành viên để thực hiện khối lượng công việc đăng ký -Bản tra cứu thông tin chứng thư số của nhà thầu trên hệ thống đấu thầu quốc gia; -Tài liệu chứng minh vật tư chính đáp ứng gói thầu về: xuất xứ, chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp với tính chất dự án trong HSMT; Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ và cam kết sẽ xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, Hóa đơn vận chuyển, Danh mục đóng gói hàng hóa,… cho Bên mời thầu trước khi giao hàng. Hàng hoá tham gia dự thầu phải mới 100%. -Tài liệu sơ bộ về giải pháp kỹ, án toàn lao động thuật phù hợp với tính chất dự án trong HSMT; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: liệt kê danh sách các hợp đồng tương tự thỏa mãn Mục 3 của Mẫu 3 ’’Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm” và phải phù hợp với tính chất tương tự tại chương V HSMT. - Căn cứ quy định tại Điều 8 - Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT, nhà thầu phải cập nhật thông tin về năng lực và kinh nghiệm (Báo cáo tài chính, hợp đồng, nhân sự chủ chốt...) đã kê khai trong gói thầu này trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trước khi được trao hợp đồng. Chủ đầu tư sẽ căn cứ thông tin nhà thầu cung cấp trên hệ thống đấu thầu quốc gia để làm cơ để chấm thầu, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản giấy để đối soát. - Các mục từ 6 tới 22 trong trong “Biểu mẫu mời thầu và dự thầu” nhà thầu phải scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Huy Hạnh Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Loại cáp cống 96Fo | 1,2 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Loại cáp treo 96Fo | 16,5 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Măng sông quang 96Fo | 8 | bộ MX |
| 4 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Biển đeo cáp cống | 25 | 1 cái/1 bể |
| 5 | Đeo biển cáp cho tuyến cáp treo (biển báo cáp quang và biển báo độ cao) | biển báo cáp quang và biển báo độ cao | 426 | 1 cái/1 cột |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | rộng | 91,584 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn 7m nhân hệ số 1,2 ) | bằng thủ công | 159 | cột |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn (cột 7m) | bằng thủ công | 159 | ụ quầy |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (chỉnh cột nghiêng, tính nhân công x 0,5) | Lắp, dựng bằng thủ công | 10 | cột |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | tuyến cột treo cáp | 159 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m | Sắt nối L 100x100x10 - 1,950 m | 20 | thanh |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Kẹp treo cáp 3 lỗ 2 rãnh | 369 | cột |
| 13 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Cọc sắt L50x50x5 - 2000mm - mạ. ống PVC F 21. Khoá đai Inox A 200 (200 x 0,4). Thép làm thu lôi F 4. | 47 | bộ |
| 14 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện tròn có sẵn (lắp đặt gông treo + giá cuốn cáp dự phòng C1) | Gông C1 | 14 | cột |
| 15 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện tròn có sẵn | Bu lông M 12 x 240. Coliê sắt. Kẹp treo cáp 3 lỗ 2 rãnh | 42 | cột |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Đào đất đặt ống xoắn bảo vệ cáp | 41,5 | m3 |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | ống nhựa xoắn F65/50 | 2,25 | 100 m ống |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp 3 | Đất cấp 3 | 40 | m3 |
| B | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp sợi quang kéo cống vỏ bọc kim loại 96Fo (CKL1-LTxx 96Fo) | Loại 96 sợi | 1,2 | km |
| 2 | Cáp sợi quang treo hình số 8 vỏ bọc kim loại 96Fo (TKL1-LTxx 96Fo) | Loại 96 sợi | 16,5 | km |
| 3 | Măng sông 96Fo (Đầy đủ phụ kiện) | Loại 96 sợi | 8 | Bộ |
| C | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 7m | (7.A-R-125.II) | 159 | cột |
| 2 | Ống nhựa xoắn | F65/50 | 225 | m |
| 3 | Sắt nối chữ L dài 1,950 m | (100x100x10)mm | 20 | thanh |
| 4 | Gông C1 | Trep cáp dự phòng | 14 | bộ |
| 5 | Cọc sắt chữ L mạ dài 2m | (50 x 50 x 5)mm | 47 | cọc |
| 6 | Ống nhựa PVC | Phi 21 | 117,5 | m |
| 7 | Khoá đai Inox | A 200 (200 x 0,4) | 94 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp | Loại 3 lỗ 2 rãnh | 411 | bộ |
| 9 | Coliê sắt | Treo cáp trên cột điện lực | 42 | bộ |
| 10 | Thép F4 | 12 | kg | |
| 11 | Thép F4 | Làm thu lôi | 70,923 | kg |
| 12 | Xi măng | PC40 | 7.473 | kg |
| 13 | Biển báo cáp quang và độ cao | Cho cáp treo | 426 | cái |
| 14 | Biển cáp + lạt nhựa | Cho cáp cống | 25 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.835653226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6713E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.638.172 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.569.914.516 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần)- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự ở gói thầu này.- Có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 02 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ phụ trách HSTC và HCCT của ít nhất 1 công trình tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 2 | Xe tải thùng 3,5 tấn | Xe tải thùng 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 220V-8 KW | Máy hàn điện 220V-8 KW | 2 |
| 4 | Mày mài 2 KW | Mày mài 2 KW | 2 |
| 5 | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy phát điện 8KVA | Máy phát điện 8KVA | 1 |
| 8 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | 1 |
| 9 | Máy tời tải trọng 5T | Máy tời tải trọng 5T | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 11 | Máy đo OTDR có dải động >35dB | Máy đo OTDR có dải động >35dB | 1 |
| 12 | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi