Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088229-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210504447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 16:04:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,040,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.584516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Bao gồm các hạng mục: San nền, thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, vỉa hè, cây xanh, thi công lắp đặt máy biến áp, tủ điện và hệ thống điện chiếu sáng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành)Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
12-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+bảo hiểm công trình
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư Nam Núi Phấn, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long , địa chỉ: Số 20, dãy B2, ngõ 8 Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC-DT công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dung Trung Phong


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long , địa chỉ: Số 20, dãy B2, ngõ 8 Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); d. Thiết bị chính : + Cam kết cung cấp hàng hóa thiết bị mới 100%, sản xuất từ hoặc sau năm 2020. + Cam kết cung cấp giấy tờ liên quân đến vật tư, thiết bị đưa vào công trình, cụ thể: Đối với vật tư, thiết bị trong nước phải có đầy đủ chứng nhận chất lượng CQ hoặc CC; Đối với các vật tư, thiết bị nhập khẩu thì phải cung cấp đầy đủ CO và CQ hoặc CC theo quy định của pháp luật và hợp đồng cụ thể đối với các thiết bị sau: Chống sét van, Máy biến áp, Vỏ trạm Kiot, Tủ RMU, Tủ điện hạ thế. e. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long. Địa chỉ: Số 20, dãy B2, ngõ 8 Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung . Địa chỉ: huyện Hà Trung
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH
B Nền đường:
1Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V132,7879100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,2657100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V97,5222100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V97,5222100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V97,5222100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3058100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V455,3563100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5951100m3
9Mua đất cấp III về đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V69.750,46m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6.975,04610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6.975,04610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6.975,04610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6.975,04610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6.975,04610m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0202100m3
16Mua đất đồi về đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V7.626,4256m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V762,642610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V762,642610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V762,642610m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V762,642610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V762,642610m³/1km
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V21,1825100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V15,9917100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8695100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V102,8695100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V14,6486100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,6486100tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V279,15m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,67100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V141,72m3
32Kè mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V356,55m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V354,375100m
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0084tấn
39Chèn khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5577m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
42Lắp bó vỉa đoạn cong bằng đá, đoạn 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V355m
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,468m3
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,026100m2
45Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 23x26x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.513m
46Vữa XM M75 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V462m2
47Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
48Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3.696cái
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,864m3
51Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8886m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,13m2
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V382,15m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V382,15m3
55Lát đá màu xám xanh 300x300x40mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7.643m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2768m3
57Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,096m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,712m2
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
D PHẦN CÔNG NGHỆ:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100 m
4Công và vật tư lắp ống chờ vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V110hộ
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Bu HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van cổng DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Mối nối mềm D100 EBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van zắcco HDPE D50 (van quản lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Lắp đặt Tê thu HDPE D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt cút Cút xiên 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê đều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Cút xiên 45 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp Nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V207,6m2
E PHẦN XÂY DỰNG:
F Công tác móng:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,251m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3325100m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,5m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
10Bulông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Đai thép hình 60x10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
16Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
18Bê tông cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
25Nắp gang D220 + Ty chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
28Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van cổng DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,13331 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V300,51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V300mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,78331 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0758m3
11Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m2
12Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2984m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2956tấn
14Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2576m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0318m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
17Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
18Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8451m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
24Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3788m3
27Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0428100m2
28Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4922m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4778tấn
30Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V68,58m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V440,43m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
33Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
34Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5303100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9117tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8958tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2257m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
40Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0379m3
43Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m2
44Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6492m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
46Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1067m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5502m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
49Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
50Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4226m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
56Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3838m3
59Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
60Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,199m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
62Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9384m3
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,478m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
65Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
66Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8968m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
72Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
75Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
76Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
77Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
78Ván khuôn thép thân giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m2
79Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
80Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
81Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5915m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
87Nắp ga composite 400KN kt 0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
90Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
91Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
92Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
93Ván khuôn thép thân giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2518100m2
94Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,983m3
95Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
96Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6206m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
102Nắp ga composite 400KN kt 0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3838m3
105Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
106Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,199m3
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
108Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,724m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
111Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
112Lắng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m2
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8968m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
118Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
120Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m3
121Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5335100m2
122Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9732m3
123Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m3
124Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,968m2
125Nắp ga composite 400KN kt 0,9x0,47mMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V721cấu kiện
127Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V122,3125100m
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,57m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,78m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3474tấn
131Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,84100m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,3915m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7253100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,0872m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V199,8524m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V817,578m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9069100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5512tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5052m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9091cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5475m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
23Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,21m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
32Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,86m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
44Ván khuôn thép đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,54m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
56Nút bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái 
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V402,2467100m3
2Mua đất cấp III về san nền K85Mô tả kỹ thuật theo chương V45.610,1896m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.561,01910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.561,01910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.561,01910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.561,01910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.561,01910m³/1km
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
K CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,561m3
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (40,5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Đầu cốt đồng S70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
6Hộp đầu cáp Ebow 35kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Dây đồng mềm M70 bắt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4681000v
12Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V468viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
14Lưới ni longMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
15Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
16Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Coolie ôm cáp và ống bảo vệ cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
L TRẠM BIẾN ÁP
1Đào rãnh tiếp địa-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
3Cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V145,05kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kv 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
9Đầu cốt đồng S50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đầu cốt đồng S120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,931m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m2
22Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
23ống thép luồn cáp trung thế D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m
24ống thép luồn cáp hạ thế D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
25Thảm cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M HẠ ÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5481m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1193100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V84,0885m3
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V84,0885m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,0551000v
6Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8.055viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V4,115100m2
8Lưới ni longMô tả kỹ thuật theo chương V501m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4668100m3
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05100m
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m
12Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D110 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
20Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
28Tủ 6 công tơ loại 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Tủ 6 công tơ loại 200AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
30Tủ 6 công tơ loại 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
31Tủ 6 công tơ loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
32Tủ 6 công tơ loại 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
33Tủ 9 công tơ loại 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Tủ 9 công tơ loại 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
35Tủ 9 công tơ loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
36Lắp đặt tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
37Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34cọc
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 cọc
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,741m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,11m2
45Dây nối tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
46Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
47Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
48Tủ RMU 35kV-630A 3 ngăn (IQI)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Tủ điện hạ thế 600A-50kA/s 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
50Vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
51Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
52Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tụ
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
55Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
56Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kvMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,536m3
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9283100m3
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V114,347m3
60Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V114,347m3
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,4581000v
62Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10.458viên
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m2
64Lưới ni longMô tả kỹ thuật theo chương V581m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9815100m3
66Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57100m
67Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
68Ống thép mạ kẽm qua đường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
69Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
70Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157m
71Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66100m
72Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
74Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V25,610 đầu cốt
76Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m
77Dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157m
78Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cọc
79Bộ cọc tiếp địa L63x63x5; L=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
80Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột =10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V311 cột
81Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
82Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
84Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018100m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
89Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
90Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31thanh
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m
92Vận chuyển vật tư, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca xe
N Thiết bị
1Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV và Vỏ trạm Kiot hợp bộ 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ RMU 24kV-630A 3 ngăn (IQI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ điện hạ thế 600A-50kA/s 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
O Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
P Dự phòng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.584516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Bao gồm các hạng mục: San nền, thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, vỉa hè, cây xanh, thi công lắp đặt máy biến áp, tủ điện và hệ thống điện chiếu sáng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành)Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự).72
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) 3 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).52
3 cán bộ phụ trách KCS (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước) 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).52
4 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).52
5 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực52
6 kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp5
2 Máy đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
3 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
4 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5kw Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
6 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp3
8 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực7
12 Ô tô tự đổ ≥10T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
13 Máy lu bánh thép ≥9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh lốp ≥16T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
15 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
16 Máy san ≥108CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy lu rung ≥16T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
18 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Ô tô tưới nước ≥ 7m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
20 Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->