Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 16:04:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,040,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.584516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Bao gồm các hạng mục: San nền, thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, vỉa hè, cây xanh, thi công lắp đặt máy biến áp, tủ điện và hệ thống điện chiếu sáng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành)Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+bảo hiểm công trình Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư Nam Núi Phấn, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); d. Thiết bị chính : + Cam kết cung cấp hàng hóa thiết bị mới 100%, sản xuất từ hoặc sau năm 2020. + Cam kết cung cấp giấy tờ liên quân đến vật tư, thiết bị đưa vào công trình, cụ thể: Đối với vật tư, thiết bị trong nước phải có đầy đủ chứng nhận chất lượng CQ hoặc CC; Đối với các vật tư, thiết bị nhập khẩu thì phải cung cấp đầy đủ CO và CQ hoặc CC theo quy định của pháp luật và hợp đồng cụ thể đối với các thiết bị sau: Chống sét van, Máy biến áp, Vỏ trạm Kiot, Tủ RMU, Tủ điện hạ thế. e. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị Trấn Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn APEC Thăng Long. Địa chỉ: Số 20, dãy B2, ngõ 8 Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung . Địa chỉ: huyện Hà Trung |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2657 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5222 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5222 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3058 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,3563 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5951 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III về đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.750,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.975,046 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.975,046 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.975,046 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.975,046 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.975,046 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0202 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi về đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.626,4256 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6426 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6426 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6426 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6426 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6426 | 10m³/1km |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1825 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9917 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8695 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8695 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6486 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6486 | 100tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,72 | m3 |
| 32 | Kè mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,55 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,375 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0084 | tấn |
| 39 | Chèn khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5577 | m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 42 | Lắp bó vỉa đoạn cong bằng đá, đoạn 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,468 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | 100m2 |
| 45 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 23x26x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513 | m |
| 46 | Vữa XM M75 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m2 |
| 47 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696 | cái |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,864 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8886 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,13 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,15 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,15 | m3 |
| 55 | Lát đá màu xám xanh 300x300x40mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.643 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2768 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,096 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,712 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100 m |
| 4 | Công và vật tư lắp ống chờ vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Bu HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van cổng DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mối nối mềm D100 EB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van zắcco HDPE D50 (van quản lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu HDPE D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút Cút xiên 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút xiên 45 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| F | Công tác móng: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3325 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Bulông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Đai thép hình 60x10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1m3 |
| 16 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 25 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van cổng DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1333 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7833 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2984 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2576 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0318 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8451 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3788 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0428 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4922 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4778 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,43 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 33 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 34 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9117 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2257 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 40 | Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0379 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6492 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1067 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5502 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 49 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 50 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4226 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 56 | Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9384 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,478 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 65 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 66 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8968 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép thân giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 79 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 80 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 81 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 87 | Nắp ga composite 400KN kt 0,85x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép thân giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 94 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | m3 |
| 95 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 96 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 102 | Nắp ga composite 400KN kt 0,85x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,724 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 111 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 112 | Lắng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8968 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 118 | Nắp ga composite 400KN kt 0,95x0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | 100m2 |
| 122 | Bê tông đế giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9732 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,968 | m2 |
| 125 | Nắp ga composite 400KN kt 0,9x0,47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 127 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3125 | 100m |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,78 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3474 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3915 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7253 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0872 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8524 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,578 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9069 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5512 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5052 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,21 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22 đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 56 | Nút bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,2467 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III về san nền K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.610,1896 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.561,019 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.561,019 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.561,019 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.561,019 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.561,019 | 10m³/1km |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| K | CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1m3 |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Đầu cốt đồng S70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 6 | Hộp đầu cáp Ebow 35kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm M70 bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 1000v |
| 12 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Lưới ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 15 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Coolie ôm cáp và ống bảo vệ cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,05 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kv 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng S50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng S120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 23 | ống thép luồn cáp trung thế D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 24 | ống thép luồn cáp hạ thế D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 25 | Thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,548 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1193 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0885 | m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0885 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.055 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | 100m2 |
| 8 | Lưới ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4668 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D110 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Tủ 6 công tơ loại 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Tủ 6 công tơ loại 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Tủ 6 công tơ loại 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Tủ 6 công tơ loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 32 | Tủ 6 công tơ loại 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 33 | Tủ 9 công tơ loại 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Tủ 9 công tơ loại 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 35 | Tủ 9 công tơ loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m2 |
| 45 | Dây nối tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 46 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Tủ RMU 35kV-630A 3 ngăn (IQI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Tủ điện hạ thế 600A-50kA/s 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 51 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tụ |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,536 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9283 | 100m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,347 | m3 |
| 60 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,347 | m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,458 | 1000v |
| 62 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.458 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100m2 |
| 64 | Lưới ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9815 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 68 | Ống thép mạ kẽm qua đường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 69 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 70 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 100m |
| 72 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 76 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m |
| 77 | Dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157 | m |
| 78 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cọc |
| 79 | Bộ cọc tiếp địa L63x63x5; L=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 80 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột =10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 81 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 89 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 90 | Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | thanh |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m |
| 92 | Vận chuyển vật tư, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca xe |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV và Vỏ trạm Kiot hợp bộ 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A 3 ngăn (IQI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600A-50kA/s 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| O | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| P | Dự phòng | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.584516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Bao gồm các hạng mục: San nền, thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, vỉa hè, cây xanh, thi công lắp đặt máy biến áp, tủ điện và hệ thống điện chiếu sáng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành)Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự). | 7 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) | 3 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS (01 kỹ sư Giao Thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước) | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 6 | kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 5 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5kw | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 3 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 7 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥9T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy san ≥108CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu rung ≥16T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước ≥ 7m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi