Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHƯ SÊ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 16:26:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa thiết bị máy vi tính và bàn ghế học sinh cho các đơn vị trường học(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản scan hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 24 giờ.Nhà thầu nếu là ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Gia Lai để đảm bảo năng lực bảo hành nhanh chóng, kịp tiến độ, kịp thời gian và đúng quy trình thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành. Thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp gói thầu.+ Có hợp đồng đã từng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị Máy tính, bàn ghế danh mục tương tự gói thầu đang xét + Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, công nghệ thông tin.- Đã làm quản lý ≥ 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính và bàn ghế học sinh có giá trị ≥ 900 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Điện tử, công nghệ thông tin.Đã làm kỹ thuật ≥ 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính và bàn ghế học sinh có giá trị ≥ 900 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học, máy tính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHƯ SÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ dạy học, sách giáo khoa cho trường học năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét. - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc không nợ thuế, không nợ bảo hiểm xã hội đến ngày 31/8/2021. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: Đối với các hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO). + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do nhà sản xuất cấp; + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. Đối với các hàng hóa sản xuất, gia công trong nước: + Giấy chứng nhận xuất xưởng. - Có Cam kết cung cấp, vật tư thay thế của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất ≥ 03 năm sau khi hết thời gian bảo hành đối với máy tính, bàn ghế, âm ly, loa. - Cung cấp Bản công bố hợp quy đối với thiết bị tin học theo quy định tại các Thông tư: số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011; Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT ngày 15/11/2018; Thông tư số 04/TT-BTTTT ngày 8/5/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông (đối với máy tính). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 48 giờ khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 14 Lê Duẫn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Sê. Địa chỉ: 761 Hùng Vương, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sês, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Chư Sê. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, địa chỉ: địa chỉ: 14 Lê Duẫn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, số điện thoại: 02693851149 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 42 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | 21 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế xếp học sinh | 211 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm học sinh Lý - Công Nghệ | 24 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa - Sinh (Inox) 201 | 24 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bồn rửa đơn(Inox) 304 | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giá vẽ đa năng | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Amplifier 90W | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Loa hộp 30W | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đàn organ | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ âm nhạc | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trống cơm | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trống đỏ | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Trống đội 17cm | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đàn xylophon | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Quạt múa (cán nhựa) | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Quạt múa (quạt tre cô) | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lắc 2 mặt (xắc xô 2 mặt) | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Trang phục múa tây nguyên | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trang phục múa yếm đào | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sân khấu rối | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sách Tiếng việt lớp 2 tập 1 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sách Tiếng việt lớp 2 tập 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sách Toán lớp 2 tập 1 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sách Toán lớp 2 tập 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sách Đạo đức lớp 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sách Tự nhiên & Xã hội lớp 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sách Âm nhạc lớp 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sách Mĩ thuật lớp 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sách Hoạt động trải nghiệm lớp 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sách Giáo dục thể chất lớp 2 | 539 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sách Toán lớp 6 tập1 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sách Toán lớp 6 tập 2 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sách Ngữ văn lớp 6 tập1 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sách Ngữ văn lớp 6 tập 2 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Khoa học tự nhiên lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sách Công nghệ lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sách Mĩ thuật lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sách Giáo dục thể chất lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sách Âm nhạc lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sách Giáo dục công dân lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sách Tin học lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sách Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sách Lịch sử và Địa lí lớp 6 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sách Tiếng anh lớp 6 tập 1 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sách Tiếng anh lớp 6 tập 2 | 234 | Bản | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa thiết bị máy vi tính và bàn ghế học sinh cho các đơn vị trường học(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 900.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản scan hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 24 giờ.Nhà thầu nếu là ngoài tỉnh phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Gia Lai để đảm bảo năng lực bảo hành nhanh chóng, kịp tiến độ, kịp thời gian và đúng quy trình thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành. Thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp gói thầu.+ Có hợp đồng đã từng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị Máy tính, bàn ghế danh mục tương tự gói thầu đang xét + Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, công nghệ thông tin.- Đã làm quản lý ≥ 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính và bàn ghế học sinh có giá trị ≥ 900 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 2 | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Điện tử, công nghệ thông tin.Đã làm kỹ thuật ≥ 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy vi tính và bàn ghế học sinh có giá trị ≥ 900 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học, máy tính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định (theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi