Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng lý luận Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng lý luận Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 16:35:00 đến ngày 2021-11-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cử cán bộ chuyên môn thực hiện bảo trì trang thiết bị định kỳ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 3 tháng/lần đối với màn hình tương tác, ti vi, máy tính.- Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của bên mời thầu nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn đến sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc, sai sót của các trang thiết bị (trong thời gian bảo hành, bảo trì). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bang đại học một trong các ngành: Điiện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa, có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bang đại học hoặc học nghề một trong các ngành: Điiện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa, ... có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng lý luận Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh Mua trang thiết bị đào tạo phòng học chuyên dùng lý luận Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Các hợp đồng tương tự (trong 03 năm: 2018, 2019, 2020); - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, bảo đảm đúng chất lượng (cam kết cung cấp các văn bản, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa khi giao hàng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Các văn bản, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, triển khai lắp đặt, kiểm tra chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự (trong 03 năm: 2018, 2019, 2020); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, bảo đảm đúng chất lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa,điện thoại 069754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân, số 30, đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; điện thoại 069754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; điện thoại 069754637 hoặc 0986879960 (Nguyễn Trọng Đức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hải quân, số 30, đường Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; điện thoại 069754604 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 4 | Bộ | Máy tính xách tay (máy tính trạm) Mã hiệu: Lifebook E547 Hãng sản xuất: Fujitsu Intel ® Core i5-7200U Bộ nhớ trong 4GB DDR4, 2133MHz Lưu trử HDD 7mm 500GB Màn hình 14 inch HD (1366x768), chuột không dây AC Adapter (3-pin) 65W/19V | ||
| 2 | Màn hình tương tác 86 inch | 1 | Bộ | Màn hình tương tác 86 inchMã hiệu: AP7-86-EU-1Hãng sản xuất: PrometheanXuất xứ: SingaporeMàn hình hiển thị: 86” 4K: 1895 mm x 1066 mm (74.6 x 41.9 inch)Số mà hiển thị: 1.07 tỉTỷ lệ tương phản 4000:1Độ sáng 400cd/m2Điểm chạm đồng thời: 20 điểm3 x HDMI vào; 1 x HDMI ra; 1 x VGA vào, 1 x VGA Audio vào; 2 x USB 3.0; 1 x RJ45; 1 x MicróD cảdLoa 2 x 15WTương thích Windows@7 tới 10, Mac OSR 10.12.1 hoặc cao hơn Linux Ubuntu 16.04 LTS | ||
| 3 | Ti vi | 1 | Chiếc | Ti viLoại: 70 inchMã hiệu: LC-70LE360XHãng sản xuất: SharpNguồn điện: 110-220V 50/60HzCổng vào/ra: HDMI (5 cổng), USBTâ, model Smart tivi LG, màn hình 65 inch, độ phân giải Ultra HD 4K, kết nối HDMI, USB, công suất 20W | ||
| 4 | Ti vi | 1 | Chiếc | Ti viLoại: 42 inchMã hiệu: 2T-C42BG1XHãng sản xuất: SharpNguồn điện: 110-220V 50/60HzCổng vào/ra: HDMI, USB | ||
| 5 | Khung treo ti vi | 1 | Chiếc | Khung treo ti viChất liệu, quy cách: Dùng chung cho cả 02 loại ti vi 70 inch và 42 inch.Khung treo ti vi giữa phòng học, 02 khung chữ U kẹp dầm trần nhà (dầm rộng 250mm), 02 thanh dọc sắt 30mm x 20mm, giá treo ti vi (có thể điều chỉnh được góc nghiêng), sơn tỉnh điện; khả năng chịu tải ≥60kg. | ||
| 6 | Cáp HDMI | 12 | Chiếc | Cáp HDMI Mã hiệu: Unitek Y-C170Chiều dài đến 25m, cáp chuẩn HDMI 1.4, độ phân giải full HD 4096 x 2160, hình ảnh nét, tốc độ 10.2Gbps, dây mềm, chống nhiễu tốt, màu đen, vỏ bọc cao su; bộ chuyển đổi tín hiệu đầu ra | ||
| 7 | Âm ly | 1 | Bộ | Âm lyMã hiệu: PLE-1ME240-EUHãng sản xuất: BoschCông suất định mức/tối đa 240W/360W, nguồn điện 220V, 50Hz, dòng điện khởi động 12A, công suất tiêu thụ 800VA, hồi đáp tần số (đường tín hiệu) từ 60Hz-20kKHz (đầu ra định mức tham chiếu +1/-3dB-10dB), hồi đáp tần số (mic) từ 70Hz-20 kHz (đầu ra định mức tham chiếu +1/-3dB-10dB), đầu vào mic/line 4x, kích thước (CxRxS) 100mm x 430 mm x 270mm, trọng lượng 10,5kg. | ||
| 8 | Loa cột và giá đỡ | 6 | Cái | Loa cột và giá đỡMã hiệu: LA1-LUM20E-1Hãng sản xuất: BoschCông suất định mức 20W, công suất cực đại 30W, mức áp suất âm ở công suất định mức/1W (4KHz, 1m): 108/95dB, giải tần hiệu dụng (-10dB): 240Hz-16KHz, góc mở ngang ở 1 kHz/4 kHz (-6dB): 2100/940, góc mở dọc ở 1 kHz/4 kHz (-6dB): 880/220, điện áp định mức 12,65/70/100V, trở kháng định mức 8/251/500ohm, vật liệu (vỏ và lưới) là nhôm đột dập/thép, trọng lượng 2,9kg, kích thước (C x R x S) 478mm x 84mm x 96mm.Giá đỡ gắn tường, quay được (đồng bộ với loa) | ||
| 9 | Micro có dây và chân đế | 2 | Bộ | Micro có dây và chân đếMã hiệu: LBB9600/20Hãng sản xuất: Bosch, giải điện áp 11V-52V, giải tần 100Hz-16KHz, độ nhạy 2mV/Pa±3dB, trở kháng 200ohm, mức ồn đầu vào tương đương 26dB (A), kích thước (SxD)54mm x 170mm, trọng lượng 240g; chiều dài cáp 7m, chân đế đi kèm. | ||
| 10 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Micro không dây cầm tayMã hiệu: MW1-HTX-F5Hãng sản xuất: BoschDải tần số 722-746 MHz, tần số ổn định ±0.005%, độ lệch tần số ±48kHz, đầu ra 10mW, 193 kênh, dải tần số 50Hz-15kHz, … | ||
| 11 | Bộ thu Micro không dây | 1 | Bộ | Bộ thu Micro không dâyMã hiệu: MW1-RX-F5Hãng sản xuất: BoschDải tần số 722-746 MHz, tần số ổn định ±0.005%, độ lệch tần số ±48kHz, đầu ra 10mW, 193 kênh, dải tần số 50Hz-15kHz, … | ||
| 12 | Bộ phát tín hiệu micro không dây | 1 | Bộ | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áoMã hiệu: MW1-LTX-F5 Hãng sản xuất: Bosch | ||
| 13 | Camera | 2 | Bộ | CameraMã hiệu: DH-SD42212T-HNHãng sản xuất: DahuaCảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8".Độ phân giải 2 Megapixel 25/30fps@1080PCông nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (ảnh hồng ngoại,Chống ngược sáng WDR (120db).Chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nétỐng kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x.Quay quét ngang (PAN) 360°, dọc 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°.Hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion).Tích hợp 1 dây cắm míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u (32kbps) / PCM (128kbps).Báo động 2 kênh vào 1 kênh raHỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB.Chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10.Điện áp AC24V 1.5A, công suất 12WMôi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ170mm × 155mm, trọng lượng 1.8KgHỗ trợ các tính năng thông minh: nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo ....Micro Dahua DH-HAP201 | ||
| 14 | Micro đa điểm | 2 | Bộ | Micro đa điểmMã hiệu: 810/710Hãng sản xuất: JabraKết nối USB 2.0, Bluetooth, cổng 3.5mmMicrophone OmnidirectionalTổng công suất 25WThời gian đàm thoại 15 giờThời gian sạc 3-4 giờMà đen | ||
| 15 | Máy in A4 | 1 | Chiếc | Máy in A4Mã hiệu: LBP-2900Hãng sản xuất: CanonIn laser trắng đen, in 1 mặt tự động, in 12 trang/phút, khay nạp 150 | ||
| 16 | Máy phô tô A3 | 1 | Chiếc | Máy phô tô A3Mã hiệu: MP C2004exMáy máy đa chức năng (cấu hình ARDF + copy + in + scan + 1 khay);Tốc độ copy 35 trang 35 trang/phút;Tốc độ Scan 51 ipm;Độ phân giải sao chụp: 600 dpi;Thời gian ra bản chụp đầu tiên: 06 giây;Copy liên tục: 999 bản/lần;Thời gian khởi động máy: 20 giây;Phóng to/thu nhỏ: 50%-200%;Ngôn ngữ in: PCL5E, PCL6, XPS;Kích cở giấy: A6-A3;Định lượng giấy: 52-256 g/m2;Khay giấy: 1 khay x 300 tờ, khay tay x 50 tờ;Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (ARDF);Bộ nhớ tiêu chuẩn: 1GB. | ||
| 17 | Khẩu hiệu Đảng | 1 | Cái | Khẩu hiệu ĐảngKích thước: 60cm x 600cmChất liệu: Khung nhôm, in bạt | ||
| 18 | Khẩu hiệu 2 bên (phía trước) | 2 | Cái | Khẩu hiệu 2 bên (phía trước)Kích thước: (600 x 6000)mmChất liệu: Khung nhôm, kính, in bạt | ||
| 19 | Khung bộ ảnh lãnh tụ | 2 | Cái | Khung bộ ảnh lãnh tụKích thước: (600 x 820)mmChất liệu: Khung nhôm, kính, in vải lụa | ||
| 20 | Khẩu hiệu đặt ngang 2 bên tường | 4 | Cái | Khẩu hiệu đặt ngang 2 bên tườngKích thước: (600x6000)mmChất liệu: Khung nhôm, in bạt | ||
| 21 | Khẩu hiệu treo phía sau phòng | 1 | Cái | Khẩu hiệu treo phía sau phòngKích thước: (600x6000)mmChất liệu: Khung nhôm, in bạt | ||
| 22 | Khung sơ đồ môn học treo dọc 2 bên tường | 8 | Cái | Khung sơ đồ môn học treo dọc 2 bên tườngKích thước: (600x1200)mmChất liệu: Khung nhôm, kính, in giấy | ||
| 23 | Bảng nội quy phòng học | 2 | Cái | Bảng nội quy phòng họcKích thước: (600x820)mmChất liệu: Khung nhôm, kính, in giấy | ||
| 24 | Rèm cửa sổ | 8 | Bộ | Rèm cửa sổ: rèm cuốn văn phòng màu xám/nâu, dạng cuộn, không thấm nước | ||
| 25 | Bộ chia cổng mạng | 1 | Cái | Bộ chia cổng mạng 16 cổng Switch TL-SG1016D (16-port Gigabit ) | ||
| 26 | Tủ mạng 10U | 1 | Cái | Tủ mạng 10U KTV Rack 10U | ||
| 27 | Dây điện đôi | 1 | Cuộn | Dây điện đôi Cadivi 1.5 (100m/cuộn) | ||
| 28 | Dây điện đôi | 1 | Cuộn | Dây điện đôi Cadivi 2.5 (100m/cuộn) | ||
| 29 | Dây điện đôi | 1 | Cuộn | Dây điện đôi Cadivi 4.0 (100m/cuộn) | ||
| 30 | Ổ cắm điện | 8 | Cái | Ổ cắm điện di động Panasonic | ||
| 31 | Ổ cắm điện | 6 | Cái | Ổ cắm điện cố định Panasonic (2 ổ cắm, 1 cầu chì) | ||
| 32 | Cáp nối | 1 | Thùng | Cable AMP CAT6E (305m/Thùng) | ||
| 33 | Đầu nối | 1 | Túi | Đầu nối RJ45 AMP CAT6E (100 cái/túi) | ||
| 34 | Nẹp vuông | 30 | Cây | Nẹp vuông 39mm x 18mm | ||
| 35 | Ghen hộp | 30 | Cây | Ghen hộp 25mm x 18mm | ||
| 36 | Dây loa | 1 | Cuộn | Dây loa Furutech FS 303 | ||
| 37 | Dây Jack | 6 | Chiếc | Dây Jack 02 đầu 06mm, dài 03m | ||
| 38 | Ốc vít, vật tư phụ lắp đặt | 1 | Bộ | Ốc vít, vật tư phụ lắp đặt trang thiết bị phòng học | ||
| 39 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Bộ | Điều hòa nhiệt độ: - Hãng: Nagakawa - Mã hiệu: NIS-C18R2H10 - Thông số kỹ thuật: công suất 2 HP, công nghệ DC Inverter | ||
| 40 | Sơn, sửa phòng học | 1 | Phòng | Sửa lại phòng học hoàn trả mặt bằng sau khi thi công lắp đặt; Sơn lại phòng học bằng sơn jotun màu trắng | ||
| 41 | Hệ thống phần mềm thi trắc nghiệm, hội thi, hội thao và quản lý cơ sở gữi liệu | 1 | Hệ thống | Hệ thống phần mềm thi trắc nghiệm, hội thi, hội thao và quản lý cơ sở gữi liệu: , gồm có: Bộ phần mềm điều khiển và bộ phần mềm quản lý tài nguyên. - Mục đích: Phục vụ học tập, kiểm tra, thi trắc nghiệm các môn học xã hội nhân văn; luyện tập, tổ chức hội thao, hội thi thi Olympic các môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và nhận thức chính trị - xã hội. - Mô tả nội dung: Giao diện phần mềm là giao diện webform gồm các form chính sau: Trang chủ hiển thị các câu hỏi ôn luyện; điều khiển tổ chức thi, hiển thị các câu hỏi thi trong CSDL, có thể chọn phân loại theo các chủ đề thi, điều khiển quá trình thi; đội thi, hiển thị câu hỏi trên màn hình các đội thi, thời gian trả lời câu hỏi, cho phép các đội thi giành quyền trả lời câu hỏi thay hình thức bấm chuông, chọn đáp án trắc nghiệm; Form view, hiển thị câu hỏi trên màn hình cho các đội thi, khán giả theo dõi quá trình thi, MC dẫn chương trình tổ chức thi; quản lý câu hỏi, cho phép nhập và quản lý nội dung câu hỏi thi; quản lý đội thi, cho phép cấp tài khoản cho các đội tham gia thi, nhập điểm trong quá trình thi. - Giải pháp kỹ thuật: Sử dụng ngôn ngữ lập trình asp.net; sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL SERVER 2012 trở lên; Dotnet framework 4.5; triển khai website trên IIS. - Kết quả sản phẩm phần mềm, khả năng áp dụng, mở rộng: Hệ thống phần mềm kiểm tra, thi trắc nghiệm; hội thao, hội thi phục vụ giảng dạy, học tập, thi, kiểm tra, hội thi, hội thao các môn học lý luận Mác-Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh tại Học viện Hải quân. | (Do dung lượng phần mô tả bị giới hạn, nên mô tả thêm): Hệ thống phần mềm thi trắc nghiệm, hội thi, hội thao và quản lý cơ sở gữi liệu, gồm có: Một bộ phần mềm điều khiển và một bộ phần mềm quản lý tài nguyên. 1. Bộ phần mềm điều khiển: Thực hiện chức năng điều khiển của hệ thống phần mềm thi trắc nghiệm, hội thi, hội thao và quản lý cơ sở gữi liệu. 2. Bộ phần quản lý tài nguyên Phần mềm quản lý tài nguyên gồm: Một bộ hệ thống câu hỏi và đáp án môn Triết học; Một bộ hệ thống câu hỏi và đáp án môn Kinh tế chính trị học; Một bộ hệ thống câu hỏi và đáp án môn Chủ nghĩa xã hội khoa học; Một bộ hệ thống câu hỏi và đáp án môn tư Tưởng Hồ Chí Minh. Hệ thống câu hỏi và đáp án môn Triết học gồm 3 phần: Trắc nghiệm, trả lời nhanh, hùng biện; Hệ thống câu hỏi và đáp án môn Kinh tế chính trị học gồm 3 phần: Trắc nghiệm, trả lời nhanh, hùng biện; Hệ thống câu hỏi và đáp án môn Chủ nghĩa xã hội khoa học gồm 3 phần: Trắc nghiệm, trả lời nhanh, hùng biện; Hệ thống câu hỏi và đáp án môn tư Tưởng Hồ Chí Minh gồm 3 phần: Trắc nghiệm, trả lời nhanh, hùng biện. | |
| 42 | Phim huấn luyện về: Triết học Mác – Lênin và sự vận dụng vào hoạt động thực tiễn quân sự Hải quân | 1 | Bộ | Phim huấn luyện về: Triết học Mác – Lênin và sự vận dụng vào hoạt động thực tiễn quân sự Hải quân - Mục đích: Xây dựng phim về Triết học Mác – Lênin và sự vận dụng vào hoạt động thực tiễn quân sự Hải quân phục vụ giảng dạy, học tập. - Nội dung: Phim thể hiện nội dung Triết học Mác – Lênin và sự vận dụng vào hoạt động thực tiễn quân sự Hải quân phục vụ cho việc giảng dạy, học tập, nghiên cứu môn Triết học Mác-Lênin ở Học viện Hải quân. Là tư liệu bổ trợ giúp người học nhận thức được hệ thống tri thức triết học, sự hình thành phát triển của triết học nói chung, triết học Mác-Lênin nói riêng. Hiểu được những nguyên lý, quy luật, phạm trù triết học Mác- Lênin. Vai trò thế giới quan, phương pháp luận triết học Mác –Lênin trong đời sống xã hội và trong hoạt động quân sự Hải quân. (nội dung tiếp theo tại mục ghi chú) | Phần tiếp theo của mục Mô tả hang hóa: - Giải pháp kĩ thuật: Phim được xây dựng bằng hình ảnh, các tư liệu, tài liệu về quá trình hình thành và phát triển của môn học trong lịch sử. Hoạt động giảng dạy và học tập, nghiên cứu của giảng viên và học viên trên giảng đường tại Học viện Hải quân. Sản phẩm được thực hiện bằng các công cụ phương tiên như: máy quay phim, máy chụp ảnh, Scan chuẩn full HD, tỉ lệ ảnh 16:9, âm thanh 2 kênh stereo. Dung lượng phim 500 MB/1 tập; sử dụng các phần mềm và nguồn tư liệu hình ảnh sử dụng Photoshop CS6, Corel X8; xử lý âm thanh dùng phần mềm Adobe Audition 2020, …và các kỹ thuật tiên tiến khác. - Kết quả sản phẩm, khả năng áp dụng, mở rộng: Phim có thời lượng khoảng 45 phút, được đóng gói dưới dạng Video tích hợp vào cơ sở dữ liệu bài giảng dùng chung trên phần mềm hệ thống của Học viện dùng trong giảng dạy, học tập, nghiên cứu môn triết học tại Học viện Hải Quân; dùng để tham khảo cho các đối tượng khác có quan tâm. - Thời lượng phim: 45 phút, | |
| 43 | Phim huấn luyện về: Tổng quan về Kinh tế chính trị học Mác-Lênin và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta trong công cuộc đổi mới | 1 | Bộ | Phim huấn luyện về: Tổng quan về Kinh tế chính trị học Mác-Lênin và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta trong công cuộc đổi mới:- Mục đích: Xây dựng bộ phim huấn luyện “Tổng quan về Kinh tế chính trị học Mác-Lênin và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta trong công cuộc đổi mới” giúp cho học viên đào tạo cấp phân đội nắm được bức tranh tổng thể về môn “Kinh tế chính trị học Mác-Lênin”.- Nội dung: Khái lược về quá trình hình thành, phát triển, đối tượng, phương pháp nghiên cứu, chức năng và ý nghĩa của việc nghiên cứu; trên cơ sở đó, thấy được tính đúng đắn, sáng tạo của Đảng ta trong vận dụng, phát triển lý luận kinh tế chính trị học Mác – Lênin vào thực tiễn tiến hành công cuộc đổi mới ở nước ta.Khái lược về quá trình hình thành, phát triển của môn học; sự vận dụng, phát triển sáng tạo của Đảng ta trong quá trình lãnh đạo, chỉ đạo cách mạng Việt Nam, đặc biệt là trong công cuộc đổi mới.Giới thiệu về bức tranh tổng thể với hệ thống các chủ đề, giáo trình, tài liệuGiới thiệu về đối tượng, phương pháp nghiên cứu, mục tiêu, yêu cầu – chuẩn đầu ra và ý nghĩa của việc học tập, nghiên cứu môn học; trên cơ sở đó, xác định rõ thái độ, trách nhiệm, tâm thế tích cực, chủ động học tập, nghiên cứu, lĩnh hội tri thức của đối tượng học viên. (nội dung tiếp theo tại mục ghi chú) | nội dung tiếp theu của mục Mô tả hang hóa: - Giải pháp kĩ thuật: Phim được xây dựng bằng phần mềm Camtasia studio 9, chuẩn full HD, tỉ lệ ảnh 16:9, âm thanh 2 kênh stereo. Dung lượng phim khoảng 500 MB/1 tập; sử dụng các phần mềm và nguồn tư liệu hình ảnh sử dụng Photoshop CS6, Corel X8; xử lý âm thanh dùng phần mềm Adobe Audition 2020, …và các kỹ thuật tiên tiến khác.- Kết quả sản phẩm, khả năng áp dụng, mở rộng: Phim định dạng MP4 chuẩn Full HD (1920x1080); Phim được dùng trong huấn luyện tại Phòng học chuyên dùng và được tích hơp vào cơ sở dữ liệu bài giảng dùng chung.- Thời lượng phim: 45 phút. | |
| 44 | Phim huấn luyện về: Tổng quan về Chủ nghĩa xã hội khoa học và sự kiên định con đường đi lên CNXH ở Việt Nam | 1 | Bộ | Phim huấn luyện về: Tổng quan về Chủ nghĩa xã hội khoa học và sự kiên định con đường đi lên CNXH ở Việt Nam:- Mục đích:Xây dựng bộ phim để giới thiệu cho người học có cái nhìn tổng thể về môn CNXHKH; thấy được quá trình hình thành, phát triển của môn học và tính đúng đắn, sáng tạo của Đảng ta trong lựa chọn, kiên định với con đường quá độ lên CNXH ở nước ta. Đồng thời, giúp cho người học thấy được vị trí, vai trò tầm quan trọng của lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin nói chung và chủ nghĩa xã hội khoa học nói riêng; nắm chắc mục tiêu, nhiệm vụ, đối tượng và các phương pháp học tập, nghiên cứu. Thông qua bộ phim huấn luyện không những giúp cho người học có được bức tranh tổng thể về môn học, nắm được mục đích, yêu cầu – chuẩn đầu ra của môn học; đồng thời, củng cố niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng; kiên định và tin tưởng với mục tiêu, lý tưởng mà Đảng, Bác Hồ và Nhân dân ta đã lựa chọn. (nội dung tiếp theo tại mục ghi chú) | Nội dung tiếp theo của mục Mô tả hàng hóa:- Nội dung: Khái lược về quá trình hình thành, phát triển môn chủ nghĩa xã hội khoa học, giới thiệu về bức tranh tổng thể với hệ thống các chủ đề, giáo trình, tài liệu; giới thiệu về đối tượng, phương pháp nghiên cứu, mục tiêu, yêu cầu – chuẩn đầu ra và ý nghĩa của việc học tập, nghiên cứu môn học; khẳng định tính đúng đắn, sáng tạo của Đảng ta trong chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. Trên cơ sở đó, xác định rõ thái độ, trách nhiệm, tâm thế tích cực, chủ động học tập, nghiên cứu, lĩnh hội tri thức; góp phần củng cố lập trường giai cấp công nhân, nâng cao bản lĩnh chính trị, xây dựng niềm tin cộng sản cho người học.- Giải pháp kỹ thuật: Ứng dụng phần mềm làm phim Camtasia 9, phần mềm Wondershare Filmora 9, …và các kỹ thuật tiên tiến khác.- Kết quả sản phẩm, khả năng áp dụng, mở rộng: Sau khi hoàn thiện sẽ bộ môn sẽ hoàn thành một bộ phim nhập môn hoàn chỉnh; phục vụ cho việc học tập, nghiên cứu tại phòng học chuyên dùng, cũng như được tích hợp vào cơ sở dữ liệu bài giảng dùng chung.- Thời lượng pham:40 phút | |
| 45 | Phim huấn luyện về: Di sản tư tưởng Hồ Chí Minh – giá trị lịch sử và ý nghĩa thực tiễn trong thời đại ngày nay | 1 | Bộ | Phim huấn luyện về: Di sản tư tưởng Hồ Chí Minh – giá trị lịch sử và ý nghĩa thực tiễn trong thời đại ngày nay:- Mục đích: Xây dựng bộ phim nhằm giới thiệu cho người học về vị trí, tầm quan trọng, giá trị lịch sử và ý nghĩa thực tiễn; thấy được bức tranh tổng thể, mục tiêu, yêu cầu – chuẩn đầu ra và phương pháp học tập, nghiên cứu môn tư tưởng Hồ Chí Minh. Trên cơ sở đó, xác định rõ thái độ, trách nhiệm, tâm thế trong học tập, nghiên cứu; đồng thời, đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.- Mô tả nội dung phim: Giới thiệu khái lược về quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh; vị trí, vai trò, tầm quan trọng của môn học; đối tượng, nhiệm vụ, mục đích, yêu cầu, chuẩn đầu ra, phương pháp nghiên cứu môn tư tưởng Hồ Chí Minh. Giúp cho người học nắm được bức tranh tổng thể - hệ thống kiến thức (nội dung) cơ bản của môn học, cũng như giá trị lịch sử và ý nghĩa thực tiễn trong thời đại ngày nay. Đối tượng sử dụng phim: Giảng viên và học viên tại Học viện Hải quân. (nội dung tiếp theo tại mục ghi chú) | Nội dung tiếp theo của mục Mô tả hàng hóa:- Giải pháp kĩ thuật: Phim được xây dựng bằng phần mềm Camtasia studio 9, chuẩn full HD, tỉ lệ ảnh 16:9, âm thanh 2 kênh stereo; dung lượng phim khoảng 400 MB/1 tập; hình ảnh sử dụng Photoshop CS6, Corel X8; xử lý âm thanh dùng phần mềm Adobe Audition 2020, …và các kỹ thuật tiên tiến khác.- Kết quả sản phẩm, khả năng áp dụng, mở rộng: Phim định dạng MP4 chuẩn Full HD (1920x1080); phim được dùng trong huấn luyện tại Phòng học, được sử dụng khi giới thiêu bài Nhập môn tư tưởng Hồ Chí Minh cho đối tượng học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội tại Học viện Hải Quân; được tích hợp trong cơ sở dữ liệu bài giảng dùng chung làm tài liệu tham khảo phục vụ học tập, nghiên cứu về tư tưởng Hồ Chí Minh.- Thời lượng phim:40 phút. | |
| 46 | Phim huấn luyện về: Mô phỏng hành trình 30 năm tìm đường cứu nước của Bác | 1 | Bộ | Phim huấn luyện về: Mô phỏng hành trình 30 năm tìm đường cứu nước của Bác:- Mục đích: Xây dựng bộ phim mô phỏng nhằm tái hiện lại hành trình bôn ba tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành – Nguyễn Ái Quốc – Hồ Chí Minh (từ 05/6/1911 – 28/01/1941). Trên cơ sở đó, không những góp phần làm cho người học thấy được giá trị lịch sử và ý nghĩa thực tiễn của hành trình 30 năm bôn ba ở nước ngoài để tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc, mà còn là nguồn cổ vũ, động viên, thôi thúc người học xác định rõ động cơ, trách nhiệm ra sức rèn đức, luyện tài, xung kích, sáng tạo góp phần hiện thực hóa mục tiêu, lý tưởng mà Đảng, Bác Hồ và Nhân dân ta đã lựa chọn. (nội dung tiếp theo tại mục ghi chú) | Nội dung tiếp theo của mục Mô tả hàng hóa:- Mô tả nội dung phim: Giới thiệu khái lược về hành trình bôn ba tìm đường cứu nước của Bác – thể hiện qua 10 mốc son tiêu biểu:1911 – 1917; 1917 – 1919; 1919-1923; 1923 – 1924; 1924- 1927; 1928 – 1929; 1929 – 1930; 1931 -1934; 1934 – 1938; 1938 - 1941. Giúp cho người học không những thêm cảm phục, ngưỡng mộ, tự hào và bày tỏ lòng thành kính tri ân đối với công lao trời biển của Người, mà còn đặt ra yêu cầu, đòi hỏi mỗi chúng ta phải đề cao trách nhiệm trong thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao, cũng như trong học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách của Người.- Giải pháp kĩ thuật: Phim được xây dựng bằng phần mềm Camtasia studio 9, chuẩn full HD, tỉ lệ ảnh 16:9, âm thanh 2 kênh stereo; dung lượng phim khoảng 400 MB/1 tập; hình ảnh sử dụng Photoshop CS6, Corel X8; xử lý âm thanh dùng phần mềm Adobe Audition 2020.- Kết quả sản phẩm, khả năng áp dụng, mở rộng: Phim định dạng MP4 chuẩn Full HD (1920x1080); phim được dùng trong huấn luyện tại Phòng học, được sử dụng khi giới thiêu bài Nhập môn tư tưởng Hồ Chí Minh cho đối tượng học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội tại Học viện Hải Quân; được tích hợp trong cơ sở dữ liệu bài giảng dùng chung làm tài liệu tham khảo phục vụ học tập, nghiên cứu về tư tưởng Hồ Chí Minh.- Thời lượng phim:40 phút. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cử cán bộ chuyên môn thực hiện bảo trì trang thiết bị định kỳ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không dưới 3 tháng/lần đối với màn hình tương tác, ti vi, máy tính.- Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của bên mời thầu nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn đến sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc, sai sót của các trang thiết bị (trong thời gian bảo hành, bảo trì). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bang đại học một trong các ngành: Điiện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa, có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 3 | Có bang đại học hoặc học nghề một trong các ngành: Điiện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa, ... có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi