Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088273-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20211014888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 16:48:00 đến ngày 2021-11-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,836,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.705255266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41051053E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.195.785.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.357.370 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 05 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự.- Có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại đơn vị 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ giám sát thi công của ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 02 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ phụ trách HSTC và HCCT của ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Mày mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Mày mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công tuyến cáp quang
Tuyến cáp quang 96Fo từ Thái Nguyên đến Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiêp phụ hợp với quy mô giá gói thầu không quá 5 tỷ, quy định tại khoản 3 điều 6 nghị định 63/NĐ-CP và điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021); Với nhà thầu liên danh, thỏa thuận liên danh, nhà thầu liên danh phải tổ chức bộ máy nhân sự, phương tiên sản xuất, công cụ dụng cụ độc lập cho từng thành viên để thực hiện khối lượng công việc đăng ký -Bản tra cứu thông tin chứng thư số của nhà thầu trên hệ thống đấu thầu quốc gia; -Tài liệu chứng minh vật tư chính đáp ứng gói thầu về: xuất xứ, chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp với tính chất dự án trong HSMT; Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ và cam kết sẽ xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, Hóa đơn vận chuyển, Danh mục đóng gói hàng hóa,… cho Bên mời thầu trước khi giao hàng. Hàng hoá tham gia dự thầu phải mới 100%. -Tài liệu sơ bộ về giải pháp kỹ, án toàn lao động thuật phù hợp với tính chất dự án trong HSMT; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: liệt kê danh sách các hợp đồng tương tự thỏa mãn Mục 3 của Mẫu 3 ’’Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm” và phải phù hợp với tính chất tương tự tại chương V HSMT. - Căn cứ quy định tại Điều 8 - Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT, nhà thầu phải cập nhật thông tin về năng lực và kinh nghiệm (Báo cáo tài chính, hợp đồng, nhân sự chủ chốt...) đã kê khai trong gói thầu này trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trước khi được trao hợp đồng. Chủ đầu tư sẽ căn cứ thông tin nhà thầu cung cấp trên hệ thống đấu thầu quốc gia để làm cơ để chấm thầu, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản giấy để đối soát. - Các mục từ 6 tới 22 trong trong “Biểu mẫu mời thầu và dự thầu” nhà thầu phải scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Huy Hạnh Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Địa phận Tỉnh Thái Nguyên:Hạng mục chung
1Bốc dỡ thủ công cát vàng7,779m3
2Vận chuyển thủ công cát vàngCự ly 7,779m3
3Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi12,09m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏiCự ly 12,09m3
5Bốc dỡ thủ công xi măng2,371tấn
6Vận chuyển thủ công xi măngCự ly 2,371tấn
7Bốc dỡ thủ công cột bê tông17,604tấn
8Vận chuyển thủ công cột bê tôngCự ly 17,604tấn
9Phá dỡ nền xi măng, nền gạchBằng thủ công14,57m2
10Đào đất rãnh cápRộng 8,85m3
11Đào hố móng cộtRộng 17,496m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công8,22m3
13Xây lắp Ganivô nắp bê tông dưới đườngLoại 400x4003cái
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi.Lắp, dựng bằng thủ công27cột
15Đổ bê tông quầy gốc cột đơn. Loại cột 8mBằng thủ công kết hợp đầm dùi27ụ quầy
16Nối cột sắt đơn bằng sắt nối chữ L (100x100x10)mmSắt nối dài 1,850 m18thanh
17Sơn đánh sốTuyến cột treo cáp27cột
18Đeo biển báo cáp quangTại bể cáp cống112Cái/Bể
19Lắp đặt biển báo cáp quangBiển báo cáp và biển báo độ cao dọc tuyên980Cái
20Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột điện vuôngColie + kẹp cáp957cột
21Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngBộ néo cáp KV10086cột
22Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngBộ treo cáp KV100915cột
23Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngBộ gông C118cột
24Lắp ống PVC F110 nong một đầuSố ống tổ hợp 0,47100 m ống
25Lắp ống thép F110 dẫn cápTreo vào lan can123m
26Sản xuất và lắp đặt coliêGiữ ống vào cầu82bộ
27Sửa chữa mặt hèGạch Block màu14,57m2
B Hạng mục 2: Thi công cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang 96 Fo40,085km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang 96 Fo8,59km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quangMăng xông 96Fo18bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quangODF 96Fo1bộ ODF
C Địa phận Tuyên Quang: Hạng mục 1: Thi công cột
1Bốc dỡ thủ công cát vàng24,79m3
2Vận chuyển thủ công cát vàngCự ly 24,79m3
3Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi43,7m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏiCự ly 43,7m3
5Bốc dỡ thủ công xi măng9,382tấn
6Vận chuyển thủ công xi măngCự ly 9,382tấn
7Bốc dỡ thủ công cột bê tông68,46tấn
8Vận chuyển thủ công cột bê tôngCự ly 68,46tấn
9Phá dỡ nền xi măng, nền gạchBằng thủ công0,6m2
10Đào đất rãnh cápRộng 0,28m3
11Đào hố móng cộtRộng 81m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công0,35m3
13Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi.Lắp, dựng bằng thủ công105cột
14Căn chỉnh cột nghiêng, cột bê tông 8mLắp, dựng bằng thủ công20cột
15Đổ bê tông quầy gốc cột đơn. Loại cột 8mBằng thủ công kết hợp đầm dùi125ụ quầy
16Nối cột sắt đơn bằng sắt nối chữ L (100x100x10) mmSắt nối dài 1,850 m46thanh
17Sơn đánh sốTuyến cột treo cáp105cột
18Đeo biển báo cáp quangTại bể cáp cống8Cái/ bể
19Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyếnBiển báo cáp và độ cao1.129Cái
20Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột điện vuôngColie + kẹp cáp1.087cột
21Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngBộ néo cáp KV100238cột
22Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngBộ treo cáp KV100859cột
23Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngBộ gông C117cột
24Lắp ống PVC F110 nong một đầuSố ống tổ hợp 0,02100 m ống
25Lắp đặt ống HDPE F40)Số ống tổ hợp 4,6100 m/ống
26Lắp đặt cút congF1101cái
27Đổ bê tông mương, mặt đườngchiều dày 0,09m3
D Hạng mục 2: Thi công cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang 96 Fo44,196km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang 96 Fo0,804km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quangMăng xông 96Fo17bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quangODF 96Fo1Bộ ODF
E Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống có vỏ kim loại, 96Fo8,46Km
2Cáp quang treo ADSS 96Fo, KV100m85,215Km
3Măng xông cáp quang 96Fo35Bộ
F Vật tư bên B cấp
1Đá 4x6 cm53,048M3
2Bộ treo cáp quang KV1001.774Bộ
3Bộ gông cuộn cáp dự phòng C135Bộ
4Bộ néo cáp quang KV 100324Bộ
5Cát vàng32,5685M3
6Cột bê tông loại 8m (8.A-V-95.I)132Cột
7Ống nhựa PVC F 110175,44M
8Sắt nối L (100 x 100 x 10)mm - dài 1850mm64Thanh
9Xi măng PC 3011.754,0034Kg
10Biển báo cáp quang dọc tuyến2.109Cái
11Biến báo cáp quang độ cao120Cái
12Bu lông M 12 x 452.536Bộ
13Bu lông M 14 x 160192Bộ
14Gông G1(Colie)2.044Bộ
15Thép L (50x50x5)mm984Kg
16Thép dẹt 50x5272,76Kg
17Thép 60x60x626,016Kg
18Thép 65x65x629,988Kg
19Thép F83Kg
20Thép F493,94Kg
21Ống nhựa HDPE F40/32469,2M
22Cút cong 110mm1Cái
23Cát đen0,25M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.705255266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41051053E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.195.785.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.357.370 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 05 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự.- Có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Nhà thầu gửi xác nhận đã đóng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần )- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình tương tự.32
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại đơn vị 03 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ giám sát thi công của ít nhất 1 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm- Có thời gian công tác liên tục tối thiểu tại nhà thầu 02 năm.- Có hợp đồng lao động dài hạn/ hoặc có thời hạn nhưng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu với nhà thầu- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm- Đã là cán bộ phụ trách HSTC và HCCT của ít nhất 1 công trình tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn2
3 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW2
4 Mày mài 2 KW Mày mài 2 KW2
5 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
8 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
9 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
10 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
11 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
12 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)1
13 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước2
14 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài2
15 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->