Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 20:10:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tương tự và có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành điện (Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành điện và tối thiểu 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu trục ô tô sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục ô tô sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng - chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tong ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông Lắp đặt mới 03 cụm đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại nút giao giữa QL.7 mới với QL.7 cũ (trước vị trí cầu Đô Lương) thuộc xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, nút giao giữa QL.15 với QL.48E, huyện Nghĩa Đàn và nút giao giữa ĐT.531 với đường N6 (đường Lê Hồng Phong), phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh: Tư cách hợp lệ của nhà thầu; về tính hợp lệ của E-HSĐX; năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Bên mời thầu: Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An – Số 20, Trường Thi, TP Vinh – Số điện thoại: 02383.594.554 hoặc 0983037314 hoặc 0988384999. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẠI NÚT GIAO GIỮA QL.7 MỚI VỚI QL.7 CŨ (TRƯỚC VỊ TRÍ CẦU ĐÔ LƯƠNG) THUỘC XÃ LƯU SƠN, HUYỆN ĐÔ LƯƠNG | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (Có module kết nối trung tâm, có module cấp điện dự phòng, module cắt sét lan truyền) - sử dụng điện lưới | Chương V - Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần II | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 5mm), tay vươn đơn 6m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần II | 1 | Trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn đơn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần II | 2 | Trụ |
| 7 | Trụ tròn côn THGT cao 4,4m (dày 3mm) | Chương V - Phần II | 2 | Trụ |
| 8 | Trụ tròn côn THGT cao 2,5m (dày 3mm) | Chương V - Phần II | 3 | Trụ |
| 9 | Đèn THGT 3 màu (Đỏ, Vàng, Xanh) LED 3xD300 - hình tròn | Chương V - Phần II | 12 | Bộ |
| 10 | Đèn THGT người đi bộ 2xD200 hai màu xanh-đỏ | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu giao thông chữ thập LED 1xD300 màu đỏ | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên rẽ phải LED 1xD300 màu xanh | Chương V - Phần II | 5 | Bộ |
| 13 | Đèn THGT đếm lùi D400 (kích thước vỏ 440x440mm) hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 14 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần II | 6 | Bộ |
| 15 | Biển báo hình chữ nhật "CHÚ Ý QUAN SÁT" kích thước 700x400mm, Đề can 3M-seri 3900 | Chương V - Phần II | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn 3xD300) | Chương V - Phần II | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn đơn) | Chương V - Phần II | 10 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần II | 9 | cái |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần II | 10 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần II | 39 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần II | 119 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần II | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Chương V - Phần II | 49,5 | m |
| 24 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Phần II | 103 | m |
| 25 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V - Phần II | 307 | m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển tới cột điện cấp nguồn | Chương V - Phần II | 36 | m |
| 27 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần II | 256,1 | m |
| 28 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Phần II | 236 | m |
| 29 | Lắp đặt vật liệu cấp nguồn điện lưới cho nút giao thông | Chương V - Phần II | 1 | Bộ |
| 30 | Cắt BTXM dày 10 cm | Chương V - Phần II | 14,4 | m |
| 31 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Chương V - Phần II | 0,456 | m3 |
| 32 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 13,592 | m3 |
| 33 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 9,792 | m3 |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần II | 16 | md |
| 35 | Lắp đặt Khung móng cột M24x8, kích thước D400x1200mm | Chương V - Phần II | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Khung móng cột M24x4, kích thước 300x300x650mm | Chương V - Phần II | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Khung móng cột M16x4, kích thước 240x240x500mm | Chương V - Phần II | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần II | 10 | bộ |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 4,256 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 9,792 | m3 |
| 41 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V - Phần II | 1,354 | m2 |
| 42 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 11,84 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 11,84 | m3 |
| 44 | Cắt BTXM dày 10 cm | Chương V - Phần II | 132 | m |
| 45 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Chương V - Phần II | 2,64 | m3 |
| 46 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 18,48 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 18,48 | m3 |
| 48 | Bê tông vỉa hè M150 | Chương V - Phần II | 2,64 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 2,64 | m3 |
| 50 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 5 cm | Chương V - Phần II | 99 | m |
| 51 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V - Phần II | 99 | m |
| 52 | Đào phá dỡ bê tông nhựa mặt đường dày 12cm | Chương V - Phần II | 7,425 | m2 |
| 53 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 1,8562 | m3 |
| 54 | BTXM móng M250 | Chương V - Phần II | 2,2275 | m3 |
| 55 | Rải BTN C19 dày 7 cm | Chương V - Phần II | 7,425 | m2 |
| 56 | Tưới nhựa dính bám, TC 1,1kg/m2 | Chương V - Phần II | 7,425 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 0,5197 | m3 |
| 58 | Cắt BTXM dày 10 cm | Chương V - Phần II | 5,2 | m |
| 59 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Chương V - Phần II | 0,169 | m3 |
| 60 | Đào móng đất cấp 3 TC | Chương V - Phần II | 5,408 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khung miệng hố ga và khung bo tấm đan | Chương V - Phần II | 190,5 | kg |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần II | 12,42 | kg |
| 63 | Gạch chỉ xây tường VXM M100 dày 11cm | Chương V - Phần II | 1,9747 | m3 |
| 64 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 0,8357 | m3 |
| 65 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V - Phần II | 6,732 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 1,584 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 3,993 | m3 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V - Phần II | 72,37 | m2 |
| 69 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 1,372 | m3 |
| 70 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 0,7 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 0,672 | m3 |
| 72 | Biển báo giao thông giao nhau có đèn tín hiệu W.209 kích thước A700, màng phản quang 3M-seri 3900 | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 73 | Chi phí đảm bảo ATGT | Chương V - Phần II | 1 | TB |
| B | NÚT GIAO GIỮA QL.15 VỚI QL.48E, HUYỆN NGHĨA ĐÀN | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (Có module kết nối trung tâm, có module cấp điện dự phòng, module cắt sét lan truyền) - sử dụng điện lưới | Chương V - Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn đơn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần II | 4 | Trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT cao 2,5m (dày 3mm) | Chương V - Phần II | 4 | Trụ |
| 6 | Đèn THGT 3 màu (Đỏ, Vàng, Xanh) LED 3xD300 - hình tròn | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 7 | Đèn THGT người đi bộ 2xD200 hai màu xanh-đỏ | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên rẽ phải LED 1xD300 màu xanh | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông chữ thập LED 1xD300 màu đỏ | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D400 (kích thước vỏ 440x440mm) hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn 3xD300) | Chương V - Phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn đơn) | Chương V - Phần II | 12 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần II | 9 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần II | 36 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần II | 119,5 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần II | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Chương V - Phần II | 32,5 | m |
| 20 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Phần II | 145 | m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V - Phần II | 276,5 | m |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển tới cột điện cấp nguồn | Chương V - Phần II | 9,5 | m |
| 23 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần II | 228 | m |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Phần II | 235,5 | m |
| 25 | Lắp đặt vật liệu cấp nguồn điện lưới cho nút giao thông | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 26 | Cắt BTXM dày 10 cm | Chương V - Phần II | 38,4 | m |
| 27 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Chương V - Phần II | 1,104 | m3 |
| 28 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 9,968 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200 | Chương V - Phần II | 8,35 | m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần II | 16 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần II | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt Khung móng cột M24x4, kích thước 300x300x650mm | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Khung móng cột M16x4, kích thước 240x240x500mm | Chương V - Phần II | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần II | 9 | Bộ |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 2,72 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 8,352 | m3 |
| 37 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V - Phần II | 1,24 | m2 |
| 38 | Cắt BTXM dày 10 cm | Chương V - Phần II | 290 | m |
| 39 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Chương V - Phần II | 5,8 | m3 |
| 40 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 40,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 40,6 | m3 |
| 42 | Bê tông vỉa hè M150 | Chương V - Phần II | 5,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 5km | Chương V - Phần II | 5,8 | m3 |
| 44 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 5 cm | Chương V - Phần II | 65 | m |
| 45 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V - Phần II | 65 | m |
| 46 | Đào phá dỡ bê tông nhựa mặt đường dày 12cm | Chương V - Phần II | 4,875 | m2 |
| 47 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 1,2188 | m3 |
| 48 | BTXM móng M250 | Chương V - Phần II | 1,4625 | m3 |
| 49 | Rải BTN C19 dày 7 cm | Chương V - Phần II | 4,875 | m2 |
| 50 | Tưới nhựa dính bám, TC 1,1kg/m2 | Chương V - Phần II | 4,125 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 0,3413 | m3 |
| 52 | Cắt BTXM dày 10 cm | Chương V - Phần II | 20,8 | m |
| 53 | Phá dỡ BT | Chương V - Phần II | 0,676 | m3 |
| 54 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 6,76 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khung miệng hố ga và khung bo tấm đan | Chương V - Phần II | 254 | kg |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần II | 16,56 | kg |
| 57 | Gạch chỉ xây tường VXM M100 dày 11cm | Chương V - Phần II | 2,633 | m3 |
| 58 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 1,1142 | m3 |
| 59 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V - Phần II | 8,976 | m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 2,112 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 5,324 | m3 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V - Phần II | 67,6 | m2 |
| 63 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 1,372 | m3 |
| 64 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 0,7 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 0,672 | m3 |
| 66 | Biển báo giao thông giao nhau có đèn tín hiệu W.209 kích thước A700, màng phản quang 3M-seri 3900 | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 67 | Chi phí đảm bảo ATGT | Chương V - Phần II | 1 | TB |
| C | TẠI NÚT GIAO GIỮA ĐT.531 VỚI ĐƯỜNG N6 ( ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG), PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ XÃ THÁI HÒA | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (Có module kết nối trung tâm, có module cấp điện dự phòng, module cắt sét lan truyền) - sử dụng điện lưới | Chương V - Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn kép 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V - Phần II | 4 | Trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT cao 4,4m (dày 3mm) | Chương V - Phần II | 4 | Trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT cao 2,5m (dày 3mm) | Chương V - Phần II | 4 | Trụ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu (Đỏ, Vàng, Xanh) LED 3xD300 - hình tròn | Chương V - Phần II | 16 | Bộ |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ 2xD200 hai màu xanh-đỏ | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên rẽ phải LED 1xD300 màu xanh | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D400 (kích thước vỏ 440x440mm) hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V - Phần II | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn 3xD300) | Chương V - Phần II | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn (lèo đèn đơn) | Chương V - Phần II | 12 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần II | 12 | Bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần II | 13 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần II | 48 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần II | 146 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D110/90 | Chương V - Phần II | 93,5 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép D90 | Chương V - Phần II | 92,5 | m |
| 20 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Phần II | 220,5 | m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V - Phần II | 614,5 | m |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển tới cột điện cấp nguồn | Chương V - Phần II | 97 | m |
| 23 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Phần II | 369,2 | m |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Phần II | 341 | m |
| 25 | Lắp đặt vật liệu cấp nguồn điện lưới cho nút giao thông | Chương V - Phần II | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn | Chương V - Phần II | 3,84 | m2 |
| 27 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 16,768 | m3 |
| 28 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 11,808 | m3 |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V - Phần II | 14 | m |
| 30 | Lắp đặt Khung móng cột M24x8, kích thước D400x1200mm | Chương V - Phần II | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Khung móng cột M16x4, kích thước 240x240x500mm | Chương V - Phần II | 9 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V - Phần II | 13 | Bộ |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 4,96 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 11,808 | m3 |
| 35 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V - Phần II | 1,708 | m2 |
| 36 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 18,24 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 18,24 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn | Chương V - Phần II | 65,4 | m2 |
| 39 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 45,78 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 43,12 | m3 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (tận dụng gạch hiện trạng) | Chương V - Phần II | 65,4 | m2 |
| 42 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 5 cm | Chương V - Phần II | 185 | m |
| 43 | Cắt lớp bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V - Phần II | 185 | m |
| 44 | Đào phá dỡ bê tông nhựa mặt đường dày 12cm | Chương V - Phần II | 13,875 | m2 |
| 45 | Đào mương cáp | Chương V - Phần II | 3,4688 | m3 |
| 46 | BTXM móng M250 | Chương V - Phần II | 4,1625 | m3 |
| 47 | Rải BTN C19 dày 7 cm | Chương V - Phần II | 13,875 | m2 |
| 48 | Tưới nhựa dính bám, TC 1,1kg/m2 | Chương V - Phần II | 13,875 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Phần II | 0,9713 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ nền gạch Block tự chèn | Chương V - Phần II | 6,76 | m2 |
| 51 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Phần II | 17,914 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khung miệng hố ga và khung bo tấm đan | Chương V - Phần II | 635 | kg |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần II | 41,4 | kg |
| 54 | Gạch chỉ xây tường VXM M100 dày 11cm | Chương V - Phần II | 6,5824 | m3 |
| 55 | BTXM móng M200 | Chương V - Phần II | 2,7855 | m3 |
| 56 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V - Phần II | 22,44 | m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, hào cáp | Chương V - Phần II | 5,28 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 5km | Chương V - Phần II | 12,634 | m3 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V - Phần II | 199,7 | m2 |
| 60 | Chi phí đảm bảo ATGT | Chương V - Phần II | 1 | TB |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Đối với gói thầu này không bao gồm chi phí dự phòng (0%) | |||
| E | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn,… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tương tự và có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành điện (Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành điện và tối thiểu 01 nhân sự phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥5T | Ô tô ≥5T | 2 |
| 2 | Ô tô ≥2,5T | Ô tô ≥2,5T | 1 |
| 3 | Cẩu trục ô tô sức nâng 3T | Cẩu trục ô tô sức nâng 3T | 1 |
| 4 | Xe nâng - chiều cao nâng 12m | Xe nâng - chiều cao nâng 12m | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10T | Lu bánh thép 10T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tong ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥250L | 3 |
| 7 | Máy cắt đường | Máy cắt đường | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi