Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây dựng): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Long Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086658-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (Xây dựng): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Long Thành
Số hiệu KHLCNT 20211047664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 22:04:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,997,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực (không yêu cầu đối với cán bộ chuyên ngành Bảo hộ lao động);- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (Xây dựng): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Long Thành
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Long Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Long Thành; địa chỉ: Lê Duẩn, TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513501262.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phạm Gia Thịnh. Địa chỉ: 23 N2, Bửu Long, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành. Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Long Thành; địa chỉ: Lê Duẩn, TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513501262.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Long Thành; địa chỉ: Lê Duẩn, TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513501262.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Long Thành
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V342,456m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,144tấn
3Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,105tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V89,977m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMục 2, Chương V0,144tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,105tấn
7Xây gạch 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V20,157m3
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V4,335100m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V261,546m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V12,905m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V204,623m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V70,556m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V204,623m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V261,546m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V83,456m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2.698,51m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V914,838m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V323,09m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V646,18m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V646,18m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMục 2, Chương V323,09m2 cấu kiện
22Thay 2 tấm kính cửa đi bị vỡ mớiMục 2, Chương V2m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V8bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V4bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LavaboMục 2, Chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - LavaboMục 2, Chương V4bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V8bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bồn cầuMục 2, Chương V8cái
30Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V4bộ
31Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V4cái
32Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V4cái
33Lắp đặt hộp đựng xà bôngMục 2, Chương V4cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V4cái
35Thay tay nắm khóa cửa NVS lầu 1Mục 2, Chương V5Bộ
36Lắp đặt cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly (0.75*2m)Mục 2, Chương V1,5m2
37Xây gạch 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V2,534m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V50,68m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V50,68m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V50,68m2
41Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V115,508m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V115,508m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V115,508m2
44Mài, vệ sinh, đánh bóng bề mặt tam cấpMục 2, Chương V34,65m2
45Tháo dỡ toàn bộ quạt trần, đèn trần, ổ cắm, công tắc, cầu dao củ.Mục 2, Chương V1ht
46Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V66bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V25cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục 2, Chương V4cái
49Lắp đặt đèn ốp trần D300Mục 2, Chương V3bộ
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V27cái
51Lắp đặt ổ cắm baMục 2, Chương V4cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V23cái
53Tháo dỡ, thay mới lại toàn bộ chỉ trần lầu 2Mục 2, Chương V116,2md
54Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông nhựaMục 2, Chương V796,295m2
55Tưới lớp nhựa đường dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục 2, Chương V7,963100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục 2, Chương V7,963100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V99,97m3
58Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V98cấu kiện
59Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục 2, Chương V2,97m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V1,47m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,088100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,01tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V98cái
64Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V10,89m2
65Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V5,92m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V5,92m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V5,92m2
68Xây gạch 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V0,2m3
69Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,225100m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V13,17m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,93m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,536m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,154100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,087tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,065tấn
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,059m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V3,096m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,31100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,062tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,381tấn
81Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,445tấn
82CCLD bu lông M16x400 chân cộtMục 2, Chương V16cái
83Gia công giằng mái, bán kèo thépMục 2, Chương V0,411tấn
84Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,493tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,382tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,445tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,493tấn
88Lắp dựng giằng thépMục 2, Chương V0,411tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,382tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V112,996m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,251100m2
92CCLD máng xối nước bằng TônMục 2, Chương V29,5md
93Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V3bộ
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
96Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V50m
97Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V20m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính Mục 2, Chương V30m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực (không yêu cầu đối với cán bộ chuyên ngành Bảo hộ lao động);- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn tốt1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít1
3 Máy đầm cóc Còn tốt1
4 Máy đầm dùi Còn tốt1
5 Máy cắt sắt Còn tốt1
6 Máy hàn Còn tốt1
7 Máy bơm nước ≥ 2HP1
8 Xe tải tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->