Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068984-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211068890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 22:50:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,822,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình đường giao thông nội thị cấp III trở lên tương tự quy mô với gói thầu đang xét có kết cấu mặt đường láng nhựa: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định.(toàn bộ các văn bản phải được sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây. (Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã làm kỹ thuật ít 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định xây giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình đường giao thông cấp III. (Bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân: Lái xe, lái máy các loại phù hợp với các loại máy được huy động cho gói thầu đang xét
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp với các loại Xe, Máy thi công. kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường: bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥13T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép ≥ 19T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 125CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải: 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 350L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường Võ Thị Sáu huyện Ia Pa
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ môi trường, kiến thiết thị chính năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Ia Pa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Pa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý + Tư vấn giám sát thi công. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Ia Pa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-Công tác chuẩn bị
1Chặt cây d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
2Đào gốc cây bằng thủ công d20Mụ tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
3Chặt cây d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
4Đào gốc cây bằng thủ công d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
5Đập phá tường xây + sân BT dân tự làmMụ tả kỹ thuật theo Chương V1,171 m3
6V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m3/km
7V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m3/km
B II-Nền đường
1Đào nền đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V372,171 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V299,81m3/km
3V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V299,81m3/km
4Đào vét đất h/cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1.301,871 m3
5V/c đất h/c đổ xa cự ly 1kmMụ tả kỹ thuật theo Chương V1.301,871m3/km
6V/c xà h/c xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.301,871m3/km
7Đào đá vỉa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V17,271 m3
8Đào khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,631 m3
9V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V464,631m3/km
10V/c đất cấp 2 đổ xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V464,631m3/km
11Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V390,191 m3
12Đào mương đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V106,161 m3
13Đào cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V341 m3
14Đào rãnh đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,041 m3
15Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.475,2491 m3
16Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5Mụ tả kỹ thuật theo Chương V1.475,2491m3/km
17Vận chuyển đất cự ly 6.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.475,2491m3/km
18Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.091,531 m3
C III-Phần mặt đường tại các nút giao
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới (Chiều dày đã lèn ép=8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8751 m2
2Thi công MĐ đá dăm TC lớp trên d=12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V248,51 m2
3Làm mặt đờng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,51 m2
4Đào kết cấu đường cũ dày TB 15cmMụ tả kỹ thuật theo Chương V87,571 m3
5V/c xà bần đổ xa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,571m3/km
6V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,571m3/km
7Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V298,031 m3
8Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V315,31 m3
9Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,31m3/km
10Vận chuyển đất cự ly 6.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V315,31m3/km
11Đắp nền đường ĐĐCLbằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,811 m3
12Thi công MĐ đá dăm TC lớp trên d=12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V906,021 m2
13Thi công MĐ đá dăm TC lớp d­ới d=12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V906,021 m2
14Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V906,021 m2
15Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3081 m3
16Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3081m3/km
17Vận chuyển đất cự ly 6.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3081m3/km
18Đắp nền đường ĐĐCLbằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31 m3
19Thi công MĐ đá dăm nước lớp trên d=12cmMụ tả kỹ thuật theo Chương V211 m2
20Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 m2
D IV- Mặt đường ngoài phạm vi nút giao
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên (Chiều dày đã lèn ép=15.6cm kể cả bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V799,611 m2
2Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V799,611 m2
3Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V525,0321 m3
4Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,0321m3/km
5Vận chuyển đất cự ly 6.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V525,0321m3/km
6Đắp nền đường lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,631 m3
7Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.381,1081 m3
8Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.381,1081m3/km
9Vận chuyển đất cự ly 6.2KmMụ tả kỹ thuật theo Chương V1.381,1081m3/km
10Đắp nền đường ĐĐCLbằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.190,611 m3
11Thi công MĐ đá dăm nước lớp trên d=12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.968,721 m2
12Thi công MĐ đá dăm nước lớp d­ới d=12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.968,721 m2
13Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.968,721 m2
E V-Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V99,541 m2
2Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V20,91 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,171 m3
4Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 m3
F VI-Nối cống bản B(70x90)cm
1Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11 c/kiện
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261 m3
3Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 m3
4Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,351 m2
5Gia công c.thép gối cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009Tấn
6Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431 m3
7Xây nối THL cống = hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,511 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41 m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121 tấn
11Cốt thép gờ tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551 tấn
12Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan t/d)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 c/kiện
13Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841 m2
G VII-Hệ thống thoát nước dọc
1Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V37,831 m3
2BT móng mương, CK 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,741 m3
3Xây mương đá chẻ (15x20x25) t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,091 m3
4Xây mương, rãnh đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,881 m3
5Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,281 m2
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,61 m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V204,961 m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,331 m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6221 tấn
10Cốt thép gờ tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 tấn
11Lắp đặt tấm đanMụ tả kỹ thuật theo Chương V8541 c/kiện
12Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,321 m2
13Đào móng hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,51 m3
14Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,351 m3
15Bê tông móng hố ga 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,531 m3
16Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,551 m3
17Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,541 m2
18Gia công c.thép gối gối ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343Tấn
19Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,051 m3
20Ván khuôn tấm đan GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,261 m2
21Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 tấn
22Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,2641 tấn
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,871 m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V341 c/kiện
25Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,841 m2
26Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,931 m3
27Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V29,241 m2
28Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,521 m3
29Gia công, lắp đặt thép gócMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,1791 tấn
30Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3261 tấn
31Gia công lắp đặt c.thép gờ d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091 tấn
32Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515Tấn
33Lắp đặt ống thép d21 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81 m
34Sơn chống rỉ 3 lớp = sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,21m2
35CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,941 m
36Tấm inox ngăn mùiMụ tả kỹ thuật theo Chương V20Tấm
H VIII-An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (vạch 7.3, 7.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,44m2
3Đập bỏ cọc tiêu cuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651 m3
4Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951 m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651 m3
6Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,591m2
7Trục và Lắp đặt cọc tiêuMụ tả kỹ thuật theo Chương V341 Cọc
8Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2941 m3
9Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2941 m3
10Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
11Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
12Vận chuyển biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
13Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
14Vận chuyển biển báo chữ nhật, tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
I IX-Nối cống hộp BTCT H100x100
1Đập tường đầu, TC cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,441 m3
2Đào móng cống đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,251 m3
3Trục và lắp đặt cống hộp 100x100, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Đoạn
4VXM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 m2
5Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,861 m2
6Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m2
7Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 m3
8Gia công c.thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001Tấn
9Ván khuôn thân mương, chân khay,TC, CKMụ tả kỹ thuật theo Chương V19,931 m2
10Bê tông mương, CK, TC đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,131 m3
11Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,131 m2
12Gia công c.thép gối gối đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019Tấn
13Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361 m3
14Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091 tấn
15Cốt thép gờ tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281 tấn
16Ván khuôn tấm đanMụ tả kỹ thuật theo Chương V2,541 m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521 m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
19Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m2
20Đào dẫn dòng THLMụ tả kỹ thuật theo Chương V27,361 m3
21Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361 m3
22Cốt thép thang trèo hố ga d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016Tấn
23Gia công c.thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
24Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,311 m2
25Bê tông móng, thành hố ga 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,431 m3
26Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,731 m2
27Gia công c.thép gối gối ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025Tấn
28Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291 m3
29Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051 tấn
30Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
31Ván khuôn tấm đan GMụ tả kỹ thuật theo Chương V1,171 m2
32Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
34Đào vét đất h/cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3,371 m3
35V/c đất h/c đổ xa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,371m3/km
36V/c h/c xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,371m3/km
37Đào nền đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,371 m3
38Đắp nền đường lu lèn K=0.95(t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,461 m3
39Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431 m3
40Xây mương đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,441 m3
41Xây mương đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,911 m3
42Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V21,911 m2
43Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51 m3
44Cốt thép tấm lát dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351 tấn
45Lắp đặt tấm lát = TC PckMô tả kỹ thuật theo Chương V313Tấm
J X-Mương xây KT(100x130)cm
1Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,551 m3
2BT móng mương, CK 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11 m3
3Xây mương đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,981 m3
4Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,761 m2
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,971 m3
6Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 m3
7BT móng, CK 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 m3
8Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231 m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14,041 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,041 m3
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561 tấn
12Cốt thép gờ tấm d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2791 tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V361 c/kiện
14Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,041 m2
15Đào móng hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561 m3
16Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m3
17Bê tông móng hố ga 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
18Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,961 m3
19Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,211 m2
20Gia công c.thép gối gối ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
21Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 m3
22Đào vét đất h/cơMô tả kỹ thuật theo Chương V135,451 m3
23V/c đất h/c đổ xa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,451m3/km
24V/c xà h/c xa tiếp cự ly 3.4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,451m3/km
25Đào nền đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,971 m3
26Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V98,6151 m3
27Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,6151m3/km
28Vận chuyển đất cự ly 6.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,6151m3/km
29Đắp nền đường lu lèn K=0.95(Kể cả đất đào td)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,571 m3
30Đệm móng CPĐD t/dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,591 m3
31Xây CK đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,881 m3
32Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V148,821 m2
33Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,011 m3
34Cốt thép tấm lát dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5951 tấn
35Lắp đặt tấm lát = TC PckMô tả kỹ thuật theo Chương V2.126Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình đường giao thông nội thị cấp III trở lên tương tự quy mô với gói thầu đang xét có kết cấu mặt đường láng nhựa: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định.(toàn bộ các văn bản phải được sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây. (Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)73
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã làm kỹ thuật ít 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định xây giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình đường giao thông cấp III. (Bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toànlao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
6 Công nhân: Lái xe, lái máy các loại phù hợp với các loại máy được huy động cho gói thầu đang xét 15 Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp với các loại Xe, Máy thi công. kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)11
7 Công nhân trên công trường: bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét 30 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥13T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)5
2 Ô tô tưới nước ≥ 6m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)2
3 Lu bánh thép ≥ 19T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)3
4 Máy ủi ≥ 140CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)1
5 Máy san ≥ 125CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)1
6 Máy đào ≥ 0,7m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)2
7 Máy rải: 50-60m3/h Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)1
8 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 350L Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu3
10 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu4
11 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu4
12 Máy thủy bình Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc điện tử Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực2
14 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu2
15 Máy hàn 23kw Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu2
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->