Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 22:50:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình đường giao thông nội thị cấp III trở lên tương tự quy mô với gói thầu đang xét có kết cấu mặt đường láng nhựa: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định.(toàn bộ các văn bản phải được sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây. (Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã làm kỹ thuật ít 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định xây giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình đường giao thông cấp III. (Bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: Lái xe, lái máy các loại phù hợp với các loại máy được huy động cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp với các loại Xe, Máy thi công. kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường: bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 19T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 125CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải: 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường Võ Thị Sáu huyện Ia Pa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ môi trường, kiến thiết thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công d20 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 3 | Chặt cây d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 5 | Đập phá tường xây + sân BT dân tự làm | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 6 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1m3/km |
| 7 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1m3/km |
| B | II-Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,17 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,8 | 1m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,8 | 1m3/km |
| 4 | Đào vét đất h/cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,87 | 1 m3 |
| 5 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,87 | 1m3/km |
| 6 | V/c xà h/c xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,87 | 1m3/km |
| 7 | Đào đá vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,63 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất cấp 2 đổ xa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,63 | 1m3/km |
| 10 | V/c đất cấp 2 đổ xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,63 | 1m3/km |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,19 | 1 m3 |
| 12 | Đào mương đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,16 | 1 m3 |
| 13 | Đào cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 m3 |
| 14 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | 1 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,249 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5 | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,249 | 1m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly 6.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,249 | 1m3/km |
| 18 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091,53 | 1 m3 |
| C | III-Phần mặt đường tại các nút giao | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới (Chiều dày đã lèn ép=8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,875 | 1 m2 |
| 2 | Thi công MĐ đá dăm TC lớp trên d=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,5 | 1 m2 |
| 3 | Làm mặt đờng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,5 | 1 m2 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ dày TB 15cm | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 87,57 | 1 m3 |
| 5 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,57 | 1m3/km |
| 6 | V/c xà bần đổ xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,57 | 1m3/km |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,03 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,3 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,3 | 1m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly 6.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,3 | 1m3/km |
| 11 | Đắp nền đường ĐĐCLbằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,81 | 1 m3 |
| 12 | Thi công MĐ đá dăm TC lớp trên d=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,02 | 1 m2 |
| 13 | Thi công MĐ đá dăm TC lớp dới d=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,02 | 1 m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,02 | 1 m2 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | 1m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly 6.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | 1m3/km |
| 18 | Đắp nền đường ĐĐCLbằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1 m3 |
| 19 | Thi công MĐ đá dăm nước lớp trên d=12cm | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m2 |
| D | IV- Mặt đường ngoài phạm vi nút giao | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên (Chiều dày đã lèn ép=15.6cm kể cả bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,61 | 1 m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,61 | 1 m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,032 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,032 | 1m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly 6.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,032 | 1m3/km |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,63 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,108 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,108 | 1m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly 6.2Km | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,108 | 1m3/km |
| 10 | Đắp nền đường ĐĐCLbằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,61 | 1 m3 |
| 11 | Thi công MĐ đá dăm nước lớp trên d=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.968,72 | 1 m2 |
| 12 | Thi công MĐ đá dăm nước lớp dới d=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.968,72 | 1 m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.968,72 | 1 m2 |
| E | V-Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,54 | 1 m2 |
| 2 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,17 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| F | VI-Nối cống bản B(70x90)cm | |||
| 1 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 7 | Xây nối THL cống = hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan t/d) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 1 m2 |
| G | VII-Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,83 | 1 m3 |
| 2 | BT móng mương, CK 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,74 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá chẻ (15x20x25) t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương, rãnh đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,88 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,28 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,96 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,33 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 854 | 1 c/kiện |
| 12 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,32 | 1 m2 |
| 13 | Đào móng hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng hố ga 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | 1 m3 |
| 16 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,54 | 1 m2 |
| 18 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | Tấn |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 1 tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 1 m2 |
| 26 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | 1 m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 1 tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt c.thép gờ d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép d21 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1 m |
| 34 | Sơn chống rỉ 3 lớp = sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | 1m2 |
| 35 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | 1 m |
| 36 | Tấm inox ngăn mùi | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Tấm |
| H | VIII-An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (vạch 7.3, 7.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,44 | m2 |
| 3 | Đập bỏ cọc tiêu cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 6 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | 1m2 |
| 7 | Trục và Lắp đặt cọc tiêu | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 Cọc |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 12 | Vận chuyển biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 14 | Vận chuyển biển báo chữ nhật, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| I | IX-Nối cống hộp BTCT H100x100 | |||
| 1 | Đập tường đầu, TC cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 3 | Trục và lắp đặt cống hộp 100x100, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Đoạn |
| 4 | VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 8 | Gia công c.thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thân mương, chân khay,TC, CK | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mương, CK, TC đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 1 m2 |
| 12 | Gia công c.thép gối gối đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 13 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 19 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m2 |
| 20 | Đào dẫn dòng THL | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép thang trèo hố ga d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 23 | Gia công c.thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,31 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông móng, thành hố ga 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 1 m2 |
| 27 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Tấn |
| 28 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan G | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 34 | Đào vét đất h/cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 1 m3 |
| 35 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 1m3/km |
| 36 | V/c h/c xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 1m3/km |
| 37 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 38 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | 1 m3 |
| 39 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 40 | Xây mương đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 41 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,91 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 44 | Cốt thép tấm lát d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 1 tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm lát = TC Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | Tấm |
| J | X-Mương xây KT(100x130)cm | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 1 m3 |
| 2 | BT móng mương, CK 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 7 | BT móng, CK 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 8 | Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép gờ tấm d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 c/kiện |
| 14 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng hố ga 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 18 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 1 m2 |
| 20 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 21 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 22 | Đào vét đất h/cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,45 | 1 m3 |
| 23 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,45 | 1m3/km |
| 24 | V/c xà h/c xa tiếp cự ly 3.4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,45 | 1m3/km |
| 25 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | 1 m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,615 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cự ly 1Km ĐL 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,615 | 1m3/km |
| 28 | Vận chuyển đất cự ly 6.2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,615 | 1m3/km |
| 29 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(Kể cả đất đào td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,57 | 1 m3 |
| 30 | Đệm móng CPĐD t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 1 m3 |
| 31 | Xây CK đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,82 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | 1 m3 |
| 34 | Cốt thép tấm lát d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm lát = TC Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.126 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình đường giao thông nội thị cấp III trở lên tương tự quy mô với gói thầu đang xét có kết cấu mặt đường láng nhựa: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định.(toàn bộ các văn bản phải được sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây. (Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã làm kỹ thuật ít 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định xây giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình đường giao thông cấp III. (Bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toànlao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 02 công trình đường giao thông cấp III tương tự quy mô với gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây;(Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân: Lái xe, lái máy các loại phù hợp với các loại máy được huy động cho gói thầu đang xét | 15 | Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp với các loại Xe, Máy thi công. kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân trên công trường: bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét | 30 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥13T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 6m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 2 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 19T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 3 |
| 4 | Máy ủi ≥ 140CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 |
| 5 | Máy san ≥ 125CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 2 |
| 7 | Máy rải: 50-60m3/h | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (Và sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 350L | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 4 |
| 12 | Máy thủy bình | Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy hàn 23kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sầng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi