Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088416-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 22:47:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,677,318,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30159776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy (chứng chỉ do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp, còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Mở rộng cơ sở điều trị cai nghiện ma túy tỉnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế - Kiến trúc ARC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa.(Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành.( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt (Địa chỉ: J10 Khu dân cư Đông Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 18 PHÒNG Ở HỌC VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3014m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,316m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9455m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,772m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1847tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3336tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6805tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8337tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7971100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7148100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3864100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4407100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0801100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,336m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,196m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5171m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9949m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3628m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9703tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7304tấn
25Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3882tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9639tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6392100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1517100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,5766100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8248100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V52,936m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,936m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,1712m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V957,656m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,236m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V624,56m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V528,716m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,876m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V624,56m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3592m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8676m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8938m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4672m3
49Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V752,88m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.625,44m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,96m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
55Bả bằng bột bả vào tường(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V744,98m2
56Bả bằng bột bả vào tường(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.733,32m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,96m2
58Công tác ốp đá quy cách 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V325,08m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V93,24m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V567,36m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V42,175m2
63Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1532tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1532tấn
66Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V7,6207100m2
67Ngói úp nóc KT 330x420x12 che khe lún chống nhiệt(1m=3viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
68Máng xối tôn dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V34m
69Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V217,99m2
70Cửa đi hai cách mở, khung thép V+ hộp-pano thép tấm 2 ly, song ly thép fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
71Cửa đi 1 cánh lùa khung nhựa lõi thép - panô nhựa + kính trong cường lực 8 ly dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
72Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép - panô nhựa + kính trong cường lực 8 ly dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
73Cửa sổ 2 cánh lùa, khung thép V + Hộp, pa nô kính trong cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
74Khung hàng rào an ninh kết hợp cửa mở 1 cách ( khung thép V40x4 + song ly thép STK fi 14)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
75Khung hàng rào an ninh ( khung thep V40x4 + Song ly thép STK fi 14)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
76Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,748m2
77Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4733tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,55m2
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,531100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9336100m2
82Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V164,73811000v
83Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3231000v
84Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V121,4762tấn
85Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,2629m3
86Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,2125tấn
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48410 tấn
88Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V121,356410 tấn
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V94,388310 tấn
90Lắp đặt Bộ đèn Led 1.2m siêu mỏng lắp nổi 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
91Lắp đặt Bộ đèn Led downlight ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
92Lắp đặt Quạt đảo áp trần 55w, ưuờng kính cánh 40cm đièu khiển bằng dimmeMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
93Lắp đặt Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
94Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
95Lắp đặt Dimmer quạt công suất 700WMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
96Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị - đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V72hộp
98Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCBMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
99Lắp đặt Hộp nối dây - hộp âm đôi + nắp kínMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
100Lắp đặt Box tròn nối dây - Lăp đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
101Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
102Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - 7/0.67 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V720m
103Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - 7/0.85 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V80m
104Lắp đặt Cáp điện CV 6mm2 - 7/1.04 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V180m
105Lắp đặt Cáp điện CXV 10mm2 - 1x7/1.35 - 0.6/1kV - Cáp nguồn tổng - tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt MCB 2P, 10A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Lắp đặt MCB 2P, 25A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt MCB 2P, 50A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt Ống luồn dây D20-loại uốn được bằng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V900m
111Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m
114Lắp đặt Cút nhựa 90 -D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt Cút nhựa 90 -D27Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
116Lắp đặt Tê nhựa 90 -D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt Tê nhựa 90 -D27Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
118Lắp đặt Tê giảm nhựa 90 -D*d=34*27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
119Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
120Lắp đặt Co giảm uPVC ren ngoài đồng - D*d=27*21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
121Lắp đặt Co giảm uPVC ren trong đồng - D*d=27*21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt Van đồng - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
123Lắp đặtVan bi gạt STK 2 đầu ren - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Lắp Nắp bịt ống - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt Phễu thu inox 150x150 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Lắp đặt Xí bệt không két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
127Lắp đặt Chậu rửa Inox 2 ngăn + 2 vòi + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
128Lắp đặt Vòi nước STK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
129Lắp đặt Cầu chắn rác Inox -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
130Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 6.7mm - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
136Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=60*34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Lắp đặt Cút nhựa 90 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt Cút nhựa 90 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
139Lắp đặt Cút nhựa 90 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt Cút nhựa 90 - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Cút nhựa 90 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Lắp đặt Cút nhựa 45 - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt Cút nhựa 45 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
144Lắp đặt Cút nhựa 45 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
145Lắp đặt Cút nhựa 45 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Lắp đặt Cút nhựa 45 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
147Lắp đặt Tê nhựa 90 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
148Lắp đặt Tê nhựa 90 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt Tê nhựa 90 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
150Lắp đặt Tê nhựa 90 - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt Tê nhựa 45 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
152Lắp đặt Tê nhựa 45 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt Tê giảm nhựa 45 - D*d=90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt Nối trơn Upvc - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
155Lắp đặt Nối trơn Upvc - D34 - Thu nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2456100m3
158Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,979m3
159Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
160Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m3
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3108m3
162Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7014m3
163Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,468m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
165Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,804m2
166Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4448m3
167Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939tấn
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
B KHỐI 05 PHÒNG Ở HỌC VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9756100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,445m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,058m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,224m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2768tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2461tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6935tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0596100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7268100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5767100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,316m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,252m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5997m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2026tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1665tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2445tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6297tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7046tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0632100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,837100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5543100m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,512m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,512m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,52m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,696m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,78m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V198,156m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,32m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,156m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,32m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9828m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7312m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,256m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
45Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,51m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V715,96m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,54m2
52Bả bằng bột bả vào tường(tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V467,7m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,1m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V467,7m2
56Khung hoa gió inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Công tác ốp đá quy cách 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V157,34m2
61Lát bậc tam cấp ( Gạch ceramic nhám 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
62Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn tôn kẽm màu sóng vuông dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V55,52m2
67Cửa đi 2 cánh mở khung thép V+hộp-pano thép tấm 2 ly, song ly thép tròn đặc fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
68Cửa đi 1 cánh lùa khung nhựa lõi thép - pa nô nhựa kính cường lực 8 ly - dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
69Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép - pa nô nhựa kính cường lực 8 ly - dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
70Cửa sổ lùa khung thép V+hộp kính cường lực 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
73Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
76Lắp dựng cửa khung sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
77Khung hàng rào an ninh thép V40x4+song ly STK fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
78Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8868100m2
82Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,33331000v
83Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,55341000v
84Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V34,1372tấn
85Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1098m3
86Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1295tấn
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,722510 tấn
88Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,502710 tấn
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,057710 tấn
90Lắp đặt Bộ đèn Led 1.2m siêu mỏng lắp nổi 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
91Lắp đặt Bộ đèn Led downlight ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Lắp đặt Quạt đảo áp trần 55w, đường kính cánh 40cm điều khiển bằng dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt Dimmer quạt (công suất 700W)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt Công tắc đèn (2 cực) âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị (đế đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
98Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
99Lắp đặt hộp âm đôi + nắp kínMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
100Lắp đặt Box tròn nối dây (lắp đèn áp trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
101Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - (7/0.52) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V395m
102Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - (7/0.67) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V200m
103Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - (7/0.85) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V60m
104Lắp đặt Cáp điện CXV 6.0 mm2 (1x7/1.04) - 0.6/1kV (cáp nguồn tổng-tạm tính))Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt MCB 2P, 10A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt MCB 2P, 20A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
109Lắp đặt Tủ điện âm tường (4 Modules)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
110Lắp đặt Ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
111Lắp đặt Ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m
112Lắp đặt Co nhựa 90 -D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt Co nhựa 90 -D27Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
114Lắp đặt Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Lắp đặt Tê giảm nhựa D*d=34*27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Lắp đặt Co giảm uPVC ren ngoài đồng - D*d=27*21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt Co giảm uPVC ren trong đồng - D*d=27*21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt Van đồng - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt nối 2 đầu ren) - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt Nắp bịt ống - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Phễu thu inox D90 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặtXí bệt không két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Lắp đặt Chậu rửa Inox 2 ngăn + 2 vòi + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
125Lắp đặt Vòi nước STK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Lắp đặt Cầu chắn rác Inox -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 6.7mm - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
132Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=60*34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt Cút nhựa 90 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Cút nhựa 90 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
135Lắp đặt Cút nhựa 90 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt Cút nhựa 90 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt Cút nhựa 45 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt Cút nhựa 45 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt Cút nhựa 45 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt Cút nhựa 45 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt Tê nhựa 90 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt Tê nhựa 90 - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt Tê nhựa 45 - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Tê nhựa 45 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt Tê giảm nhựa 45 - D*d=90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt Nối trơn Upvc - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
147Lắp đặt Nối trơn Upvc - D34 - Thu nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
C NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
8Bu long neo D18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,037tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,037tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2477tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2477tấn
16Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,4046tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4046tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V435,29m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0662tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0662tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,0802100m2
22Máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m
23Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0803m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,448m2
26Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1888m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462100m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,624m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,624m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,624m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V341,32m2
35Lát bệ ngồi ( Gạch ceramic 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
36Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
38Láng mặt tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V96,8m2
39Lắp dựng khung hàng rào kết hợp cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V46,1205m2
40Hàng rào an ninh kết hợp cửa đi, khung thép V50x5; V40x4 + lưới B40 dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,9205m2
41Hàng rào an ninh kết hợp cửa đi, khung thép V40x4+song ly STK tròn đặc fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,244100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3652100m2
44Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,64181000v
45Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,96851000v
46Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,1165tấn
47Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2681m3
48Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3655tấn
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225910 tấn
50Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032810 tấn
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581110 tấn
52Lắp đặt Bộ đèn led nhà xưởng 50W(Dạng treo trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Lắp đặt Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
54Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị - đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
56Lắp đặt Box tròn nối dây - Lắp đèn treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
57Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V260m
58Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - 7/0.67 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V180m
59Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - 7/0.85 - 300/500V_cấp nguồn-tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt MCB 2P, 16A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt MCB 2P, 20A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Ống luồn dây fi 20-loại uốn được bằng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V200m
64Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 ModulesMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
9Bu lông neo D=18, L=500(M1)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
13Bê tông 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,046m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5048tấn
15Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5664tấn
17Tắc kê sắt nở M14x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bịch
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6443tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5398tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5664tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6443tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,6247m2
23Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,0887100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0034m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2655m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,932m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,932m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,932m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
32Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,635m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V63,98m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
41Đánh láng mặt tạo dốc(vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7m2
42Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
47Cửa đi 2 cánh, khung thép V + song thép tròn đặc D14Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
48Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,18781000v
49Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,77981000v
50Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V4,644tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4614m3
52Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1274tấn
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101610 tấn
54Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91410 tấn
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710910 tấn
56Lắp đặt Bộ đèn Led nh à xưởng 50W - Dạng treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Lắp đặt Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị - đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
60Lắp đặt Box tròn nối dây - Lắp đèn treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
61Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V90m
62Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - 7/0.85 - 300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V80m
63Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt MCB 2P, 16A, Icu=6kA, 240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt Ống luồn dây D20-loại uốn được bằng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V60m
66Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
E KÈ CHẮN NÂNG CỐT + TƯỜNG RÀO AN NINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1964100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9805m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,989m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4152m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,3m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,9m2
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
33Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V104,25m2
34Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
35Cửa đi khung thép V40x4 thép đặc fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,624m2
37Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
39Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,52841000v
40Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V8,8092tấn
41Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5924m3
42Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,63tấn
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101610 tấn
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91410 tấn
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710910 tấn
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,808m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1908m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8048m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
8Lắp đặt Ống PVC-U fi 315x9,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,735m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,735m3
11Láng mặt tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V107,35m2
12Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V8,8399tấn
13Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186m3
14Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2541100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,865m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3366m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1236m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,281m3
7Trộn phụ gia đông kết chậm(cấp phối 1 lít/100 kg xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7412m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3452tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9024100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
16Trộn phụ gia chống thấm trong vữa trát(cấp phối 1.25 lít /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,7m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,81m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
20Inox V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m
21Tấm Inox 850x850x2(2.17 tính m2 *7.93=17.208kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,208kg
22Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V12,5524tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5511m3
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9216tấn
25Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003210 tấn
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028510 tấn
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022210 tấn
28Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 - Tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Van phao cơ đồng - D=34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Co 90 uPVC -D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Tê 90 uPVC -D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống STK DI 114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
2Lắp đặt Co 90 STK D114 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt Co 45 STK D114 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt Tê STK D114 BBMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt Côn thu STK D65 -100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Côn thu STK D50 -100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Y lọc DN100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Van cổng DN 100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặtVan 1 chiều DN 100 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Van xả nước an toàn DN100-BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Van 2 chiều fi 21 - kiểm tra áp-nối ren-lắp trên đuờng ống góp đến hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Van 2 chiều fi 60 - mồi nước-nối ren-lắp trên đuờng ống góp đến BNMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Crephin (rọ hút) DN 100 - B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Mặt bích nối DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
16Lắp đặt Mặt bích đặc DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Nối ren trong DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
18Lăng chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Cuộn vòi chữa cháy DN65 - L=25mMô tả kỹ thuật theo chương V18cuộn
20Tủ chữa cháy ngoài nhà (có chân) KT 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Họng chờ tiếp nước chữa cháy DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Bơm điện chữa cháy 50Hp/37Kw (Q=54-156m3/h; H=89.4-54m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bơm điện mồi nước 1HP/0.75kWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Tủ điều khiển bơm chữa cháy 2 động cơ 37Kw(trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Cáp CXV 4x16 (0.6/1kV) cấp nguồn đến tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 65/50 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
29Trung tâm báo cháy 24 Zone 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
31Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
32Lắp đặt Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
33Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiều 24VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt Đèn báo chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
35Lắp đặt Bộ tổ hợp báo cháy - chuông-đèn-nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt Ống PVC luồn dây chống cháy D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
37Lắp đặt Ống PVC luồn dây chống cháy D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
38Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt MCB 2P-10A - Cấp nguồn TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - 7/0.67 - 300/500Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt Cáp điện CV1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
43Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố - LedMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Lắp đặt Đèn Exit - LedMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
46Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
47Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
49Thanh V50x5 - L=400(1.51kg/1 đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57kg
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6508m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,144m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
53Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
55Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
62Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75(Láng mặt tạo độ dốc thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
63Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78841000v
64Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3541tấn
65Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021m3
66Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067410 tấn
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606710 tấn
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471910 tấn
I CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
3Lắp đặt Kim thu sét chủ động Rbv=51mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Chân đế + trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Kéo rải dây Cáp kẽm neo trụ 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kéo rải Dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
10Kéo rải Dây dẫn sét chuyên dùng M60Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16mối
12Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30159776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy (chứng chỉ do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp, còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1.5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1.7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1.5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->