Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 22:47:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,677,318,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30159776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy (chứng chỉ do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp, còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình Mở rộng cơ sở điều trị cai nghiện ma túy tỉnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 18 PHÒNG Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3014 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,316 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9455 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,772 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3336 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8337 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7971 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3864 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4407 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0801 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,336 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,196 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5171 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9949 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3628 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9703 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7304 | tấn |
| 25 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3882 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6392 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1517 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5766 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8248 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,936 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,936 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1712 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,656 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,236 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,716 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,876 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,56 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3592 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8676 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8938 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4672 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,88 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625,44 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,96 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,98 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,32 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,96 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá quy cách 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,08 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,36 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,175 | m2 |
| 63 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1532 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1532 | tấn |
| 66 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6207 | 100m2 |
| 67 | Ngói úp nóc KT 330x420x12 che khe lún chống nhiệt(1m=3viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 68 | Máng xối tôn dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,99 | m2 |
| 70 | Cửa đi hai cách mở, khung thép V+ hộp-pano thép tấm 2 ly, song ly thép fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh lùa khung nhựa lõi thép - panô nhựa + kính trong cường lực 8 ly dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép - panô nhựa + kính trong cường lực 8 ly dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh lùa, khung thép V + Hộp, pa nô kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 74 | Khung hàng rào an ninh kết hợp cửa mở 1 cách ( khung thép V40x4 + song ly thép STK fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 75 | Khung hàng rào an ninh ( khung thep V40x4 + Song ly thép STK fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,748 | m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4733 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,55 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9336 | 100m2 |
| 82 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7381 | 1000v |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,323 | 1000v |
| 84 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4762 | tấn |
| 85 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2629 | m3 |
| 86 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2125 | tấn |
| 87 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,484 | 10 tấn |
| 88 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3564 | 10 tấn |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3883 | 10 tấn |
| 90 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1.2m siêu mỏng lắp nổi 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Bộ đèn Led downlight ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Quạt đảo áp trần 55w, ưuờng kính cánh 40cm đièu khiển bằng dimme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 94 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 cực âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 95 | Lắp đặt Dimmer quạt công suất 700W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị - đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Hộp nối dây - hộp âm đôi + nắp kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Box tròn nối dây - Lăp đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 102 | Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - 7/0.67 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 103 | Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - 7/0.85 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp điện CV 6mm2 - 7/1.04 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt Cáp điện CXV 10mm2 - 1x7/1.35 - 0.6/1kV - Cáp nguồn tổng - tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P, 10A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P, 25A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P, 50A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ống luồn dây D20-loại uốn được bằng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa 90 -D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa 90 -D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa 90 -D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa 90 -D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê giảm nhựa 90 -D*d=34*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co giảm uPVC ren ngoài đồng - D*d=27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co giảm uPVC ren trong đồng - D*d=27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt Van đồng - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặtVan bi gạt STK 2 đầu ren - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp Nắp bịt ống - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt Xí bệt không két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Chậu rửa Inox 2 ngăn + 2 vòi + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Vòi nước STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 6.7mm - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.1mm - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=60*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê giảm nhựa 45 - D*d=90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D34 - Thu nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 158 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m3 |
| 159 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 160 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3108 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7014 | m3 |
| 163 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,468 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,804 | m2 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4448 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| B | KHỐI 05 PHÒNG Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9756 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,445 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,058 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6935 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0596 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,252 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5997 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1665 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6297 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,512 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,512 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,52 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,696 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,156 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,32 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,156 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,32 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9828 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7312 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,51 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,96 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,54 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường(tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,7 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,7 | m2 |
| 56 | Khung hoa gió inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Công tác ốp đá quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,34 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp ( Gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn kẽm màu sóng vuông dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở khung thép V+hộp-pano thép tấm 2 ly, song ly thép tròn đặc fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh lùa khung nhựa lõi thép - pa nô nhựa kính cường lực 8 ly - dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép - pa nô nhựa kính cường lực 8 ly - dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 70 | Cửa sổ lùa khung thép V+hộp kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 77 | Khung hàng rào an ninh thép V40x4+song ly STK fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 78 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8868 | 100m2 |
| 82 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3333 | 1000v |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5534 | 1000v |
| 84 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1372 | tấn |
| 85 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1098 | m3 |
| 86 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1295 | tấn |
| 87 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7225 | 10 tấn |
| 88 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5027 | 10 tấn |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0577 | 10 tấn |
| 90 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1.2m siêu mỏng lắp nổi 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Bộ đèn Led downlight ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Quạt đảo áp trần 55w, đường kính cánh 40cm điều khiển bằng dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Dimmer quạt (công suất 700W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt Công tắc đèn (2 cực) âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị (đế đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp âm đôi + nắp kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Box tròn nối dây (lắp đèn áp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - (7/0.52) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 102 | Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - (7/0.67) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - (7/0.85) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp điện CXV 6.0 mm2 (1x7/1.04) - 0.6/1kV (cáp nguồn tổng-tạm tính)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P, 10A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P, 20A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 (loại uốn được bằng dụng cụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện âm tường (4 Modules) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC loại dày 1.8mm - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Co nhựa 90 -D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa 90 -D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D*d=34*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co giảm uPVC ren ngoài đồng - D*d=27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co giảm uPVC ren trong đồng - D*d=27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van đồng - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối 2 đầu ren) - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nắp bịt ống - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Phễu thu inox D90 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặtXí bệt không két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Chậu rửa Inox 2 ngăn + 2 vòi + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Vòi nước STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 6.7mm - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 4.9mm - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 3.8mm - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2.8mm - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa 90 D*d=60*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa 90 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa 45 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa 90 - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa 45 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê giảm nhựa 45 - D*d=90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt Nối trơn Upvc - D34 - Thu nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| C | NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 8 | Bu long neo D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2477 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2477 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,29 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0802 | 100m2 |
| 22 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m |
| 23 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0803 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,448 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1888 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,32 | m2 |
| 35 | Lát bệ ngồi ( Gạch ceramic 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 38 | Láng mặt tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung hàng rào kết hợp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1205 | m2 |
| 40 | Hàng rào an ninh kết hợp cửa đi, khung thép V50x5; V40x4 + lưới B40 dày 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9205 | m2 |
| 41 | Hàng rào an ninh kết hợp cửa đi, khung thép V40x4+song ly STK tròn đặc fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3652 | 100m2 |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6418 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9685 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1165 | tấn |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | m3 |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3655 | tấn |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 10 tấn |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | 10 tấn |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5811 | 10 tấn |
| 52 | Lắp đặt Bộ đèn led nhà xưởng 50W(Dạng treo trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị - đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Box tròn nối dây - Lắp đèn treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - 7/0.67 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - 7/0.85 - 300/500V_cấp nguồn-tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P, 16A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P, 20A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ống luồn dây fi 20-loại uốn được bằng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 Modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 9 | Bu lông neo D=18, L=500(M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 13 | Bê tông 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,046 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | tấn |
| 17 | Tắc kê sắt nở M14x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bịch |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6247 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0887 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0034 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,635 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,98 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 41 | Đánh láng mặt tạo dốc(vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m2 |
| 42 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh, khung thép V + song thép tròn đặc D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1878 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | 1000v |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | tấn |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | m3 |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1274 | tấn |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 10 tấn |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 10 tấn |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | 10 tấn |
| 56 | Lắp đặt Bộ đèn Led nh à xưởng 50W - Dạng treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị - đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Box tròn nối dây - Lắp đèn treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp điện CV 4mm2 - 7/0.85 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P, 6A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P, 16A, Icu=6kA, 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ống luồn dây D20-loại uốn được bằng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | KÈ CHẮN NÂNG CỐT + TƯỜNG RÀO AN NINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9805 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,989 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4152 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,9 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,25 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung thép V40x4 thép đặc fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,624 | m2 |
| 37 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | 1000v |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8092 | tấn |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5924 | m3 |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 10 tấn |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | 10 tấn |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1908 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC-U fi 315x9,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m3 |
| 11 | Láng mặt tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,35 | m2 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8399 | tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | m3 |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3366 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1236 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,281 | m3 |
| 7 | Trộn phụ gia đông kết chậm(cấp phối 1 lít/100 kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7412 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3452 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 16 | Trộn phụ gia chống thấm trong vữa trát(cấp phối 1.25 lít /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,81 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 20 | Inox V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 21 | Tấm Inox 850x850x2(2.17 tính m2 *7.93=17.208kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,208 | kg |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5524 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5511 | m3 |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9216 | tấn |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 10 tấn |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 10 tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC loại dày 2mm - D34 - Tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van phao cơ đồng - D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 uPVC -D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 90 uPVC -D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DI 114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co 90 STK D114 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co 45 STK D114 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê STK D114 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn thu STK D65 -100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu STK D50 -100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc DN100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cổng DN 100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặtVan 1 chiều DN 100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van xả nước an toàn DN100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều fi 21 - kiểm tra áp-nối ren-lắp trên đuờng ống góp đến hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều fi 60 - mồi nước-nối ren-lắp trên đuờng ống góp đến BNM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Crephin (rọ hút) DN 100 - B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích nối DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt bích đặc DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối ren trong DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Lăng chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - L=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 20 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (có chân) KT 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Bơm điện chữa cháy 50Hp/37Kw (Q=54-156m3/h; H=89.4-54m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bơm điện mồi nước 1HP/0.75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 2 động cơ 37Kw(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cáp CXV 4x16 (0.6/1kV) cấp nguồn đến tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 65/50 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Trung tâm báo cháy 24 Zone 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/FR/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiều 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn báo chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Bộ tổ hợp báo cháy - chuông-đèn-nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây chống cháy D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây chống cháy D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 38 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-10A - Cấp nguồn TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 - 7/0.67 - 300/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp điện CV1.5mm2 - 7/0.52 - 300/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 43 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố - Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đèn Exit - Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 46 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 49 | Thanh V50x5 - L=400(1.51kg/1 đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | kg |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6508 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 55 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 62 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75(Láng mặt tạo độ dốc thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | 1000v |
| 64 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | tấn |
| 65 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | m3 |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 10 tấn |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | 10 tấn |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | 10 tấn |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động Rbv=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Chân đế + trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây Cáp kẽm neo trụ 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải Dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 10 | Kéo rải Dây dẫn sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30159776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy (chứng chỉ do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp, còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi