Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066740-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 21:05:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Triệu Phát; Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3832100m3
2Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,23m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7947100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7437m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8123m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,4284m3
7Công tác cốt thép móng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0738tấn
8Công tác cốt thép móng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5976tấn
9Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,026tấn
10Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9331100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,9431m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,8942m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2892m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,9376m3
15Cốt thép giằng móng, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1966tấn
16Cốt thép giằng móng, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,156tấn
17Cốt thép giằng móng, d>18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6758tấn
18Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,837100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7323100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,195410m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,19510m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,4036m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8076m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,1935m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,194m2
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2897100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0967100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,933310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,93310m3/1km
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6553m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8045m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2482tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,205tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1035100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5334m3
11Trát, láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,9685m2
12Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,969m2
13Ống nhựa PVC, D=90mm, L=500mm thông bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
14Cút nhựa PVC, D=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
15Ống nhựa PVC, D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4297m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1568tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0573100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cấu kiện
C PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,316m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1584tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0772tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3104100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,9352m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4471tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6075tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9351100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,9209m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7576tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3067100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9808m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,197tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2012tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4558100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2877m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4716tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0934tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2218100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xỉ than mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1294m3
21Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2767m3
22Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
23Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,914tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,0409m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4753100m2
D PHẦN XÂY DỰNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III104,1074m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,8938m3
3Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4927100m2
4Tôn úp sườn dày 0.45mm, khổ rộng 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm, 1 lớp màng 1 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III89,907m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III167,0868m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III330,7m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,0475m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III960,146m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.349,993m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III523,7106m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III523,71m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III165,654m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,462m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III295,4943m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,0822m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,5922m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,514m2
16Gia công lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3702tấn
17Lắp dựng lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,606m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9544tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,536m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,6m2
21Trụ thang inox 304, đường kính 100mm, cao 1mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,595m2
23Vách kính, cửa sổ, cửa cánh mở - quay, lật, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa nhôm định hình Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,618m2
24Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa nhôm định hình Shall - Việt Pháp, nhóm 2600 (Bao gồm vận chuyển + công lắp dựng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,28m2
25Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38mm. Sản phẩm cửa nhôm định hình Shall - Việt Pháp, nhóm 4500 (Bao gồm vận chuyển + công lắp dựng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,2m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện gắn âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16hộp
3Lắp đặt đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III104cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 70AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
10Lắp đặt tủ điện gắn âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26hộp
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10máy
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.240m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III880m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III600m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
G PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x650mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2hộp
3Bình cứu hỏa CO2 (MT3)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
4Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bình
H HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 phiến
2Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại 50 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 phiến
3Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 ngăn, hộp (subrack
4Lắp đặt cáp điện thoại (20x2x0.5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3010 m
5Lắp đặt cáp điện thoại (4x0.5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18010 m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn gắn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
7Lắp đặt đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
8Lắp đặt ống luồn dây D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
9Lắp đặt ống luồn dây D16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
10Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
11Vật tư phụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
I HỆ THỐNG INTERNET
1Lắp đặt Switch chia tín hiệu 12 đầu raPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
2Cài đặt Switch chia tín hiệu 12 đầu raPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng cat5E 4 pairPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2510m
4Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
5Lắp đặt đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250m
7Vật tư phụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
J HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-06Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 bộ
3Lắp đặt cáp đồng trục RG6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1610 m
4Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
5Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160m
7Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150mm (bao gồm cả ổ cắm + quạt thông gió)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 tủ
8Vật tư phụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
K CHỐNG SÉT
1Đào hào chống sét, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
2Đắp đất hoàn trả hào chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
3Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cọc
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
7Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Máy bơm nước Q=3 m3/h; H=20mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
10Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/21mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
11Măng sông nhựa PPR, D50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
12Măng sông nhựa PPR, D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
13Lắp đặt van, đường kính van 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
14Lắp đặt van, đường kính van 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
15Lắp đặt van phao điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
17Lắp đặt chậu rửa bát inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
18Lắp đặt vòi rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
22Lắp đặt chậu LavaboPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
23Lắp đặt vòi rửa LavaboPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
25Lắp đặt vòi rửa D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
26Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
27Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
28Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC, D42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
11Măng sông nhựa PVC, D42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
12Măng sông nhựa PVC, D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
13Măng sông nhựa PVC, D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
15Cầu chắn rác D120mm bằng inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
16Thép ống không rỉ D90mm, dày 1.0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6m
17Đai ống inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
N KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3854100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,462100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,9645m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III126,575m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,905m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,3868m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8183m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0774tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3013tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2546100m2
O SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,25100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,510m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,510m3/1km
4Đất sét (đất cấp III) san nềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.102,012m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1911100m3
P CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5646100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1883100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,766710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,76710m3/1km
5Đắp cát công trình bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5458m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,487m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,54m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,3237m3
9Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1153m3
10Công tác cốt thép giằng tường rào, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,063tấn
11Công tác cốt thép giằng tường rào, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2276tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1923100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,9852m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,953m3
15Gia công cổng vào bằng inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2142tấn
16Sản xuất cổng inox tấmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0565tấn
17Thép hình làm ray cổng, trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III146,445kg
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1464tấn
19Bánh xe + bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cổng
20Khóa treo Minh Khai loại toPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
21Biển cổng gắn chữ hợp kim alu gương nổi trên nền đá granitPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4503m2
22Gia công hàng rào thép hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,484m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,7841m2
24Lắp dựng cổng sắt, hàng rào hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,194m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,7074m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III612,4865m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III612,485m2
Q SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,07m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III440,7m2
R ĐƯỜNG VÀO BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11m3
S BỒN CÂY, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,88m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,152m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6036m3
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,52m2
6Đổ đất màu trồng hoa (bao gồm cả đất màu và nhân công đổ đất)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bồn
T GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m
5Máy bơm chìm Pentax 3HP -2.2KWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
U RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5245100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,175100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,16m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,432m3
5Trát, láng đáy RTN, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III162m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,552m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6108tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,383100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180cấu kiện
V GA RA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,072m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,072m3
3Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,344m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,944m3
6Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,704m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,469m3
8Xây bó hè bằng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3301m3
9Sản xuất cột bằng thép ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1265tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3438tấn
11Sản xuất xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,462tấn
12Lắp dựng cột thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,126tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,344tấn
14Lắp dựng xà gồ thép + LKPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,462tấn
15Sx và lắp dựng giá đỡ máng tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,384kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,5004m2
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,575100m2
18Máng nước khổ rộng 300, dày 0.47mm (bao gồm cả công lắp dựng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước mái D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,104100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
21Rọ chắn rác bằng inox D120mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
22Măng sông nối ống D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Trắc địa1
14 Máy lu >= 9 tấn1
15 Máy ủi >= 110CV1
16 Máy đào >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->