Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, test thử không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Sở Y tế năm 2020 của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, test thử không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Sở Y tế năm 2020 của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:08:00 đến ngày 2020-05-21 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,547,935,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Huyết thanh định nhóm máu A | 15 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Huyết thanh định nhóm máu B | 15 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Huyết thanh định nhóm máu B,A (O) | 15 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Huyết thanh định nhóm nháu Rh Ig_G/Ig_M | 8 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Huyết thanh định nhóm nháu Rh Ig_G | 8 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Huyết thanh kháng globunin | 9 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50 | 3 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06 | 3 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch Formaldehyde 37% | 3 | can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thuốc nhuộm Hematoxylin | 3 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thuốc nhuộm GIÊM SA | 1 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thuốc nhuộm xanh Crecyl | 1 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khoanh giấy Amikacin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khoanh giấy Amoxicilin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khoanh giấy Amoxicilin+ Acid clavunalic | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khoanh giấy Cefepime | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khoanh giấy Cefotaxim | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khoanh giấy Ceftazidim | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khoanh giấy Ceftriaxon | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khoanh giấy Cefuroxime | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khoanh giấy Ciprofloxacin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khoanh giấy Clindamycin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khoanh giấy Cloramphenicol | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khoanh giấy Doxycyclin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khoanh giấy Erythromycin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khoanh giấy Gentamycin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khoanh giấy Levofloxacin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khoanh giấy Oxacillin 1 microgam | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khoanh giấy Penicillin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Môi trường thích hợp nuôi cấy nhiều loài khó tính | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Môi trường Cimons - Ctrat | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Môi trường KIA ( Kligler Iron Agar ) | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Môi trường Chapman | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Môi trường Ure - Indol | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Môi trường manit di động | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Môi trường Maconkey | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khoanh giấy Ampicilin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khoanh giáy Ofloxacin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khoanh giấy Azithromycin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khoanh giấy Trimethroprime/ Sunfomethxazole | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khoanh giấy Piperacillin - Tazobactam | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Khoanh giấy Tetracyclin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Khoanh giấy Vancomycin | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khoanh giấy Linezolid | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khoanh giấy Mesopemem | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Khoanh giấy Imipenem | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thuốc thử Kovac | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thuốc thử Methyl đỏ | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Khoanh giấy Oxidase | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khoanh giấy Optochin | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khoanh giấy Batritacin | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máu cừu | 6 | túi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Que thử đường huyết mao mạch | 30.000 | tes | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Test thử viêm gan virus E | 500 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Test thử viêm gan vius A | 500 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C | 700 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | 4.000 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Test nhanh chẩn đóan HBeAg | 300 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP | 200 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Test nhanh chuẩn đoán HIV | 5.000 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Test nhanh chuẩn đoán Giang Mai | 150 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Test nhanh chuẩn đoán Cúm A,B | 400 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Test nhanh chuẩn đoán EV71 | 300 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Test nhanh chuẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue IgM/Ig G | 200 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Test nhanh chuẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue Ns1Ag | 200 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Test nhanh chuẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue Ag/Ig M-Ig G | 300 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Test nhanh chẩn đoán Chlammydia | 75 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Test nhanh chuẩn đoán Rota virus | 300 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Test thử nước tiểu Morphine/heroin | 6.000 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Multi-Drug MOP/MDMA/MET/THC | 3.000 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Test nhanh phát hiện cần sa trong nước tiểu | 500 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Test nhanh phát hiện Amphetamin trong nước tiểu | 500 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Test nhanh phát hiện Methamphetamine trong nước tiểu | 500 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | KOH 20% | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dầu soi | 5 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Que thử độ cứng của nước Serim Guarian - 5129 | 600 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Que thử hàm lượng Clo(Serim Guardian Hisense Ultra 0.1 - 5167 | 300 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Que thử độ tồn dư peroxide Serim Guadrian - 5105 | 600 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Que thử nồng độ axit paracetic Serim Guarian - 5106 | 600 | test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Aslo | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | RF | 2 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 50 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 200 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cobas U pack | 60 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Deproteinizer | 12 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cobas U calibration strip | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cobas U control level 1 | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cobas U control level 2 | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dung dịch HD - 1A | 2.000 | can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dung dịch HD - 1B | 3.100 | can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi