Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm lắp đặt và TNHC thiết bị thông tin, Scada)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047849-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm lắp đặt và TNHC thiết bị thông tin, Scada)
Số hiệu KHLCNT 20210214772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 08:33:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,378,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 27.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. + Thời gian khắc phục: - Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. - Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm lắp đặt và TNHC thiết bị thông tin, Scada)
Trạm biến áp 220 kV Vũng Áng và đấu nối
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát phục vụ lập BCNCKT ĐTXD, lập BCNCKT ĐTXD và các báo cáo chuyên ngành và Tư vấn khảo sát phục vụ lập TKKT-TDT, lập TKKT-TDT, BVTC, HSMT. Quan trắc môi trường trong giai đoạn thi công. Đo đạc, lập hồ sơ giải thửa phục vụ công tác bồi thường GPMB: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Điện 4. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT và Tư vấn giám sát khảo sát giai đoạn TKKT-TDT và thẩm tra TKKT-TDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Điện 1


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455


E-CDNT 10.1(a)
Như yêu cầu tại Chương Tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,...
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. Địa điểm thực hiện dự án: ­ - TBA 220kV Vũng Áng: Vị trí trạm đặt trên địa bàn xóm Trại, phường Kỳ Thịnh, thị xã Kỳ Anh, Tĩnh Hà Tĩnh. ­ - Phần đường dây đấu nối 220kV: hướng tuyến đi qua địa phận các xã Kỳ Lợi, phường Kỳ Thịnh, phường Kỳ Trinh thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong E-HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm hàng hóa chào thầu - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các E-HSDT không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống điều khiển máy tính tại trạm39907.01Hệ thốngDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP
2Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 (D02)36296.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
3Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn MBA AT136296.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kV D03, D0536296.02TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
5Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT136295.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
6Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV E01, E02, E05, E06, E09, E1036295.06TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
7Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt liên lạc 110kV E0836295.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
8Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường vòng 110kV E0436295.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
9Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn lộ tổng 22kV MBA AT136295.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
10Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV36295.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ BẢNG ĐIỆN
11Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ36300.013TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI
12Tủ đấu dây chung cho biến điện áp 1 phaCVT BOX15TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI
13Tủ điện sửa chữaTĐSC1TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI
14Hộp điện sửa chữa cho SPP 220kV, SPP 110kVHĐSC2HộpDẫn chiếu đến Chương V-HSMTTỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI
15Tủ công tơ cho đo đếm điện năng36298.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
16Máy tính thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPTMT1BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
17Phần mềm đọc số liệu công tơPM1Dẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
18Cáp cáp thông tin, phụ kiện đấu nối cáp, module giao diện truyền thông cho hệ thống đo đếm điện năngCAP-TT1Dẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
19Tủ tự dùng xoay chiều 380/220VAC36303.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
20Tủ tự dùng một chiều 220VDC36301.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
21Hệ thống giám sát chạm đất nguồn DC onlineGSDC1Hệ thốngDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
22Hệ thống ắc quy kiềm 300Ah/5h51662.02Hệ thốngDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
23Hệ thống giám sát ắc quy onlineGSAQ1Hệ thốngDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
24Tủ chỉnh lưu 380/220VAC/220VDC - 100A36299.02TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
25Tủ nghịch lưu 220VDC/230VAC35698.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
26Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- 2x2,5mm231544.03.000mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
27Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- 2x4mm231544.05.000mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
28Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- (3x10+1x6)mm231550.01.200mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
29Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- 1x50mm231542.080mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
30Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- 2x50mm231544.040mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
31Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- (3x70+1x50)mm231550.0200mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
32Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- (3x240+1x150)mm231550.0340mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTCho mạch cấp nguồn
33Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 10x1,5mm231500.015.500mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTMạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo...
34Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 19x1,5mm231500.019.500mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTMạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo...
35Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 4x2,5mm231500.09.000mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTMạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo...
36Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 12x2,5mm231500.08.000mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTMạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo...
37Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 4x4mm231500.023.500mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTMạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo...
38Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện bao gồm: đầu cáp, định vị cổ cáp (cable gland) bằng inox hoặc đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ...VL1Dẫn chiếu đến Chương V-HSMTPhụ kiện
39Tủ thiết bị truyền dẫn STM-439440.02TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
40Tủ thiết bị truyền cắt39440.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
41Tủ thiết bị mạng WAN-SCADA39445.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
42Tủ nguồn 48VDC36299.01TủDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
43Hệ thống ắc quy 48VDC51664.01Hệ thốngDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
44Dây nhảy quang39400.022SợiDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
45Hộp nối OPGW-NMOC (24/24 sợi)39401.06BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
46Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi)NMOC1.245mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
47Ống nhựa xoắnHDPE1.245mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
48Điện thoại IPIP-PHO13BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
49Điện thoại TCVNTCVN-PHO1BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
50Máy FAXFAX1BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
51Điện thoại IP kèm theo License IP Phone cho tổng đài IP tại TBA 500kV Lai ChâuIP-PHO22BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
52Bộ chuyển đổi quang điện (2Mbps)OE2BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
53Card STM-4 kèm module quang S-4.2CARD-STM41CardDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
54Giá phân phối sợi quang ODF, loại 24 đầu connectorODF241BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
55Giá phân phối sợi quang ODF, loại 48 đầu connectorODF481BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
56Dây nhảy quang39400.06SợiDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
57Hộp nối OPGW-NMOC (24/24 sợi)39401.01BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
58Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi)NMOC350mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
59Ống nhựa xoắnHDPE350mDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
60Card STM-4 kèm module quang S-4.2CARD-STM41CardDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
61Module quang SFP/S-1.2SFP1BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
62Dây nhảy quang39400.04SợiDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
63Bộ chuyển đổi FE/E1FE/E11BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
64Bộ chuyển đổi FE/E1FE/E11BộDẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
65Cáp thông tin các loại, cáp kết nối truyền cắt, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn, thông tin, kết nối SCADA của dự án (tại tất cả các điểm có lắp đặt và đấu nối)VTP1Dẫn chiếu đến Chương V-HSMTHỆ THỐNG THÔNG TIN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 27.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. + Thời gian khắc phục: - Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. - Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->