Gói thầu: Hệ thống âm thanh gắn tường (thiết bị hội nghị trực tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Hệ thống âm thanh gắn tường (thiết bị hội nghị trực tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm hàng hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 08:30:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,142,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị âm thanh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 849.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý phân phối sản phẩm hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành 12 tháng, yêu cầu nhà thầu phải có mặt trong vòng 2 giờ để kiểm tra hư hỏng khi có thông báo của chủ đầu tư và khắc phục những sửa chữa những hư hỏng đó trong vòng 24 giờ nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Thái Nguyên để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành tài chính kế toán (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bang chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng chuyên ngành: Điện, điện tử, điện dân dung (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bang chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng chuyên ngành: Điện, điện tử, điện dân dung (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bang chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống âm thanh gắn tường (thiết bị hội nghị trực tuyến) Dự toán mua sắm hàng hóa, sửa chữa tài sản năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm hàng hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải mới 100%, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm thuế GTGT. Kèm theo các dịch vụ liên quan như: lắp đặt, chạy thử, bảo hành hàng hóa 12 tháng, |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thai Nguyên
Số: 11,13 Đường Cách mạng tháng 8 - Phường Trưng Vương - thành phố Thai Nguyên.
Điện thoại: 02083855205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Hải (Theo giấy ủy quyền ngày 12/4/2021) Cục Thuế Thái Nguyên. Số 11,13 đường Cách mạng tháng 8, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế Thái Nguyên. Số 11,13 đường Cách mạng tháng 8, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083855748 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra nội bộ. Cục Thuế Thái Nguyên. Số 11,13 đường Cách mạng tháng 8, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083851260 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm ly công suất | 3 | Cái | Âmly khuếch đại công suất có thể lên max 360W+ 70 V / 100 V và 8 đầu ra ohm+ 100 V đầu vào, hoạt động không tốt cho những dòng loa trên 100V+ Kiểm soát nhiệt độ, tỏa nhiệt bằng cửa thông gió nhiều lớp+ Các bộ khuếch đại cung cấp thẳng 1 V và 100 dòng V, 70 V, 100 V và 8 ohms.Đáp ứng tần số: 50 Hz đến 20 kHz (+1 / 3 dB ở đầu ra định mức 10 dB ref. Ref.)+ Điện áp: 24 VDC + 15% / -15%+ Đầu ra trực tiếp: 100 V, 70 V, 8 ohm+ Kích thước (H x W x D) 100 x 430 x 270 mm(Rộng 19 ″, cao 2U, có chân)+ Trọng lượng: 12,5 kg+ Công suất đầu ra (rms / tối đa) 240/360 W | ||
| 2 | Cáp nối dài chuyên dụng | 3 | Sợi | Cáp mở rộng với hai đầu kết nối 6 chân gắn sẵn (đầu đực và đầu cái).-+ Trên dây cáp có ghi độ dài của cáp mở rộng.Độ dài: 10 mĐường kính: 5.9 ± 0.3 mm (0.23 ± 0.01 in)Chất liệu: PVC | ||
| 3 | Loa âm trần | 12 | Cái | Kiểu: Loa lắp sẵn, Loa lắp trầnLoại loa: loa 2 chiềuKích thước loa trầm: 6,5 inchKích thước loa trầm: 165mmKích thước tweeter: 1,2 "Kích thước tweeter (mm): 30mmKích thước mở: 202mmChiều sâu lắp: 87mmMin. Độ dày vật liệu: 3mmTối đa Độ dày vật liệu: 30mmTrở kháng (trở kháng thấp): 8Ohm (s)Đầu vào 100 V: 24W, 6W, 12WĐáp ứng tần số: 70 - 20000HzĐộ nhạy (1 W / 1 m): 88dBTải định mức trở kháng thấp (RMS): 30WChiều sâu: 100mmKích Thước Khoét Lỗ 20 CMTrọng lượng: 1.350 Gr | ||
| 4 | Hộp míc chủ tịch | 3 | Cái | Điện áp cung cấp (PSU) 100‑240 Vac 50‑60 Hz in48 Vdc out PoE 802.3af, 802.3at - chế độ loại 1 A (endspan), chế độ B (midspan) Nguồn cung cấp hệ thống DCNM 48 Vdc Công suất tiêu thụ 10 W Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz THD ở mức danh nghĩa Dải động> 98 dBA Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 96 dBA Ethernet 1000Base ‑ T IEEE 802.3ab Jack danh định -18 dBV Giắc cắm tối đa +18 dBV Jack danh định -18 dBV Giắc cắm tối đa +20 dBV Chuẩn WIFI IEEE 802.11n Dải tần số 2,4 GHz và 5 GHz (không có giấy phép ISM) Gắn chân đế trên trần, tường hoặc giá ba chân (sử dụng giá đỡ đi kèm) Kích thước (Cao x Rộng x Dày) với giá đỡ 285 x 202 x 65 mm (11,2 x 8,0 x 2,6 in) Trọng lượng: có giá đỡ không có giá đỡ 958 g (2,11 lb) 725 g (1,60 lb) Nhiệt độ hoạt động 5 ºC đến +45 ºC (41 ºF đến +113 ºF) Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển -20 ºC đến +70 ºC (-4 ºF đến +158 ºF) Độ ẩm tương đối 5% | ||
| 5 | Hộp míc đại biểu | 12 | Cái | Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp: CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in) Trọng lượng xấp xỉ. : 1 kg (2,2 lb) Gắn bàn (di động hoặc cố định) Chất liệu polymer Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại Đáp ứng tần số: 30Hz-18kHz Độ nhạy: -35dB +/- 3dB Trở kháng: 200 Ohm +/-30% 1KHz Loại: 1 micro chính, 1 micro phụ có dây Chiều dài dây: 60m Kết nối: Jack 6.0 Sử dụng nguồn: AA( Micro), 220V ( Bộ điều khiển) Nhiệt độ môi trường: -100C ~ 550C | ||
| 6 | Cần Micro | 15 | Cái | Nguồn điện 5 VDC Công suất tiêu thụ 0,1 W Băng thông 125 Hz - 15 kHz theo IEC 60914 Dải động> 100 dB Đầu vào danh nghĩa 85 dB SPL Đầu vào tối đa 115 dB SPL Tiếng ồn tương đương 15 dB SPL Gắn Cắm và gắn chặt vào thiết bị DICENTIS và Thiết bị Không dây DICENTIS. Chiều dài: DCNM ‑ MICS (không có đầu nối) DCNM ‑ MICL (không có đầu nối) 310 mm (12,21 in) 480 mm (19,90 in) Đầu nối 77,15 x 60,47 mm (3,40 x 2,38 in) Trọng lượng: DCNM ‑ MICS DCNM ‑ MICL 91 g (0,20 lb) 108 g (0,24 lb) Traffic đen RAL 9017 xám nhạt RAL 9022 Nhiệt độ hoạt động 0 ºC đến +45 ºC (32 ºF đến +113 ºF) Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển -20 ºC đến +70 ºC (-4 ºF đến +158 ºF) Độ ẩm tương đối 5% | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm | 3 | Cái | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm)+ Điện áp : 100 to 240 VAC ± 10%+ Tần số : 30 Hz to 20 kHz+ Số lượng quản lý máy đại biểu : 40 máy con.+ Kích thước : 45 x 440 x 200 mm(1.8 x 17.3 x 7.9 in)19”+ Gain : -10.5 to +12Trở kháng: 2~8Ω+ Tần số thu sóng tối đa: 20kHz+ Tần số thu sóng tối thiểu: 50Hz+ Nguồn điện: 220 V+ Công suất : 240+ Trọng lượng (kg): 10,5 Kg+ 2 Ngõ ra : 100V/70V/8 Ohm.+ Dimensions (H x W x D) : 100 x 430 x 270 mm+ Voltage :24 VDC, +10% / -15% - 7A | ||
| 8 | Tủ đựng thiết bị âm thanh tích hợp | 3 | Cái | Kích thước : W550 x D500 - Nguồn điện : AC (190-240V, 50-60Hz ± 5%) - Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp - Cửa trước 1 cánh bằng lưới/mica có khoá - 01 ổ cắm nguồn 03 chấu - Quạt thông gió 01 chiếc - Quy cách : Treo tường / bánh xe | ||
| 9 | Bộ chia HDMI | 3 | Cái | Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúcHDCP compliant;Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm;Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU);Màu sắc: ĐenNhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 48 ° C.Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-30m | ||
| 10 | Dây điện | 100 | Mét | Đơn vị tính: métTiết diện: 2x1.5 mm2Chiều dài: 100m/cuộnChất liệu cách điện: nhựa PVCLõi cáp: ruột đồng | ||
| 11 | Aptomat | 3 | Cái | Dòng cắt định mức :6A~40A- Dòng cắt ( IEC898): 4,5KA-6KA-10KA- Đặc tính ngắt : C- Bề rộng 17,5mm | ||
| 12 | Ổ dây | 6 | Cái | Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm- Dòng Max: 10A - 2200wCông suất tối đa 2200W-3300WLoại 6 ổ cắm 3 chânCó bảo vệ quá tải bằng CBCó phân biệt ổ cắm phi 4, phi 5 để nâng cao tuổi thọ, tránh lỏngMỗi ổ cắm một màu, tránh nhầm lẫn, an toàn hơn. | ||
| 13 | Cáp HDMI | 6 | Cái | Cáp có độ dài 25M- Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị âm thanh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 849.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý phân phối sản phẩm hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành 12 tháng, yêu cầu nhà thầu phải có mặt trong vòng 2 giờ để kiểm tra hư hỏng khi có thông báo của chủ đầu tư và khắc phục những sửa chữa những hư hỏng đó trong vòng 24 giờ nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Thái Nguyên để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán thanh toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành tài chính kế toán (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bang chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng chuyên ngành: Điện, điện tử, điện dân dung (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bang chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt trực tiếp | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng chuyên ngành: Điện, điện tử, điện dân dung (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bang chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi