Gói thầu: Công trình: Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083562-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Công trình: Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Do tổ chức ChildFund Australia tại Việt Nam tài trợ, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 08:45:00 đến ngày 2021-11-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, loại công trình cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình: Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm/nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Do tổ chức ChildFund Australia tại Việt Nam tài trợ, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý chương trình quản lý các dự án ChildFund huyện Thạch An, SĐT: 0335678156, tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0883 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 8 | Ống nhựa D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,79 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,166 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,56 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 13,88 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế được duyệt | 1,61 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 19,92 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2073 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 29 | Cát thạch anh lọc nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 30 | Sỏi thạch anh lọc nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 32 | Cước vận chuyển cát, sỏi thạch anh và Bình Ionx lọc ngược | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Chuyến |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,753 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0325 | tấn |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 47 | Cáp lụa F18 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 48 | Cóc khóa cáp F18 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Tăng đơ F24 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Dây thép tráng kẽm 3 ly | Theo thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,33 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 76 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Clepin lọc bằng thép tráng kẽm D50, L=0,8m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Clepin lọc bằng thép tráng kẽm D65, L=0,8m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Clepin lọc bằng thép tráng kẽm D50, L=0,8m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bích thép ren trong D50 + Gioăng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Bulong + EEcu fi18; L=7cm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt | 13,82 | 100m |
| 15 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn và măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cụm ống lọc nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cụm |
| 23 | Bích thép lồng D50 + Đầu nối hàn PP-R D63 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Gioăng cao su D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Bulong + EEcu fi18; L=7cm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Bích thép lồng D50 + Đầu nối hàn PP-R D63 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 35 | Gioăng cao su D50 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 36 | Bulong + EEcu fi18; L=7cm | Theo thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 38 | Bích thép lồng D80 + Đầu nối hàn PP-R D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 40 | Gioăng cao su D250 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,21 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,56 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,11 | 100m |
| 45 | Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 47 | Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Van nhựa PP-R D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 58 | Van nhựa PP-R D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Theo thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Theo thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Theo thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm | Theo thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 70 | Lắp đăt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, loại công trình cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ren ống | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đá, bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi