Gói thầu: Gói thầu XL04: Xây dựng khối phục vụ sinh hoạt, khu thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ khác thuộc dự án trường THPT Bình Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085147-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Gói thầu XL04: Xây dựng khối phục vụ sinh hoạt, khu thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ khác thuộc dự án trường THPT Bình Long
Số hiệu KHLCNT 20201112262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 08:36:00 đến ngày 2021-11-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,198,192,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0259E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét), có giá trị hợp đồng là ≥ 17,1 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục khối lượng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIĐối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (còn hiệu lực cho đến khi kết thúc công trình theo thời gian mời thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN, BẢO HỘ LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC VÀ QUAN TRẮC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng dân dụng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ thuật;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) /chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ban
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Vận chuyển , thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm chặt nền, làm phẳng mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với đăng kiểm cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với đăng kiểm cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để phát điện, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, 1thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 500
20-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để sơn kẻ vạch. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL04: Xây dựng khối phục vụ sinh hoạt, khu thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ khác thuộc dự án trường THPT Bình Long
Xây dựng Trường THPT Bình Long
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bình Long; địa chỉ: Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, SĐT: (84)(0271) 3666320;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước, Sở Xây dựng tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đăng, Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đăng, Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bình Long; địa chỉ: Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, SĐT: (84)(0271) 3666320;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. - Scan hóa đơn chứng minh doanh thu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo đúng yêu cầu của E-HSMT. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại, sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh). + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công công tác Phòng Cháy và Chữa Cháy và Giấy phép hoạt động điện lực (thi công đường dây và trạm biến áp). (Trường hợp nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải có có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công công tác Phòng Cháy và Chữa Cháy và Giấy phép hoạt động điện lực (thi công đường dây và trạm biến áp)– theo công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh). Trường hợp nhà thầu không có giấy xác nhận đủ điều kiện Thi công công tác Phòng Cháy và Chữa Cháy và Giấy phép hoạt động điện lực (thi công đường dây và trạm biến áp), Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực và giấy phép để thi công về PCCC, thi công đường dây và trạm biến áp; Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bình Long; địa chỉ: Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, SĐT: (84)(0271) 3666320;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; địa chỉ: đường 6/1 P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước SĐT: 0271 3879 481;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4277100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,84m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9271100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7931100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,864m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0844tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4571tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,4627m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,992m3
11Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,832m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6373100m3
13Mua đất đắp đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế208,4002m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,084100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,084100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,084100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,262m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0754100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,542tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,628m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0772100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4815tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2656tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,62m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3234100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4238tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6098tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,33m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0452100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0361tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,906m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6192100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0951tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,298m3
37Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,4386m3
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,01m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế583,3869m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.375,18m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,6m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,12m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,073m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,1724m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,6456m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.224,4m
47SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17Cấu kiện
48Đắp phào chỉ cửa đi, cửa sổ, bả bột, sơn nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40Cấu kiện
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế644,4m2
51Trát hèm cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế226m
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,16m2
53Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1829tấn
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1829tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,04m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21m2
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế990,9605m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế421,3198m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế918,9067m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế463,1736m2
61Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79m2
62Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,72m2
63Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,12m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,12m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,12m2
66Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1883tấn
67Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1883tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế585,275m2
69Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,9491000v
70Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9768100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,88m3
72Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,098m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,7826m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,559m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,0512m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400,5122m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,2m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1804tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,22m3
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,2m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,2m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,2m2
83Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế364,8m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
89Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
94Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.300m
95Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
96Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
99Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
100Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
102Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
103Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
118Sản xuất lắp đặt khóa 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5100m
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
122Sản xuất lắp đặt khóa 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,336m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,929m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0078tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0838tấn
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0728100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,204m3
129Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo M20, L:500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cấu kiện
130Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,272m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5445m3
132Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6629tấn
133Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6629tấn
134Lắp dựng bản mã liên kết thép hình bằng bu lông và liên kết hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32liên kết
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,002m2
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2333100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2333100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,448m3
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0104tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0766tấn
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2576m3
144Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,712m3
145Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,308m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,36m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,38m2
148Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,2662m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,184m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,676100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1532tấn
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,4987100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,3584100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế223,61m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế380,3293m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.712,4988m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.023,8m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,0381tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9887100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,6223m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1754tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9468tấn
12Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0038tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9401100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,5743m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.719cấu kiện
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2657100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,546tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8893tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4108tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6922tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,182m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3879m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8073100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6914100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế606,06m3
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.220m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế215m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế186,367m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7425100m3
7Đặt gạch lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE khoảng cách a=150mm:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14.942,48viên
8Băng cảnh báo cáp ngầm 0,3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.867,81m
9Đặt sứ báo cáp ngầm trên mặt sân bê tông (cách 20m đặt 1 cái)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,3905cái
10Đặt sứ cảnh báo bằng bê tông đúc sẵn báo cáp ngầm trên nền đất bồn hoaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3181m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3181100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3181100m3/1km
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9904m3
15Gia công, lắp đặt Bulon khung móng M18, L=800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,576m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1568100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,856m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0155100m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444100m3/1km
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,4544m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,736m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,104m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9432100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7863tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6534tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5817m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1202100m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1643m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1643100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1643100m3/1km
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế480m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
38Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế430m
39Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế320m
40Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế320m
41Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế390m
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4tủ
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,36m3
2Gia công lắp dựng Bulon khung móng M22, L=900mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7896100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m3/1km
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.550m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.600m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế650m
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cột
13Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56bảng
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5100m
15Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60bộ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56bộ
17Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cần đèn
E HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ – ĐƯỜNG PITCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4015100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0196m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,6599m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3094100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2127tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,802m3
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,624m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2785100m
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,9076100m3
10Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.289,65m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8965100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8965100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8965100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1385m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0978m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5478m2
18Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3528m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3528m2
20SXLD tay vịn Inox D34x1mm+D60x1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,36md
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7146m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2382m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4764m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,382m2
25Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,11100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,119100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,04m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,054m3
30Gia công lắp dựng khung móng bằng bulong M22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
31Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1094tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6544100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,058m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,26m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,68m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,6m2
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,9036100m2
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,79100m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,8072m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,8996m3
41Sơn kẻ đường pitch PLEX-TR6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,35m2
42Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,447100m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,102100m3
45Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5232100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,528m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0144100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0057tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0082tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5497m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1022tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6528m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176,508m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,302tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,3888m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế386cấu kiện
58Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,28m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,28m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,28m2
61Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,525100m3
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2m3
65Tủ điện 450x350x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
66Lớp cát chôn phủ dây cáp điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,5m3
67Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cột
68Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
69Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp 6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
70Cung cấp lắp đặt cáp căn lưới loại d6 bọc nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế636m
71Cung cấp lắp đặt lưới chắn bóng HDPE, kích thước mắt lưới 12cmX12cm, số sợi cấu thành 45 sợi, dày 4mm, tỉ lệ UV 2%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.696m2
72Khung thành bóng đá 5 người miniĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
73Khung thành bóng đá 7 người miniĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
74Sân cỏ nhân tạo cao cấp 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.075,54m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,069100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,872m3
4Gia công lắp dựng khung móng bằng bulong M22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
5Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0678tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,52m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,32m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,664100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0669100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0669100m3
14Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,71m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5971100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5971100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5971100m3/1km
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,32100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,32100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,2m3
21Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,74100m
22Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21100m3
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68m3
29Tủ điện 450x350x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
30Lớp cát chôn phủ dây cáp điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8m3
31Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cột
32Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
33Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp 6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
34Cung cấp lắp đặt cáp căn lưới loại d6 bọc nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế116m
35Cung cấp lắp đặt lưới chắn bóng HDPE, kích thước mắt lưới 12cmX12cm, số sợi cấu thành 45 sợi, dày 4mm, tỉ lệ UV 2%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế580m2
36Cung cấp ghế trọng tài bằng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
37Cung cấp lưới bóng chuyền cao cấp + cáp căng lướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
G HẠNG MỤC: SÂN CẦU LÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,816m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,632m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,08m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0616100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,616m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,74100m
9Cung cấp lưới cầu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,64m2
H HẠNG MỤC: SÂN BÓNG RỔ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0649100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,818m3
4Gia công lắp dựng khung móng bằng bulong M22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
5Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0339tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0162tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,312100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,377m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,14100m3
14Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,28100m3
16Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57m3
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,03100m
20Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,76m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,76m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,76m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2625100m3
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5m3
27Tủ điện 450x350x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
28Lớp cát chôn phủ dây cáp điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,75m3
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cột
30Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
31Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp 6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
32Cung cấp lắp đặt cáp căn lưới loại d6 bọc nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98m
33Cung cấp lắp đặt lưới chắn bóng HDPE, kích thước mắt lưới 12cmX12cm, số sợi cấu thành 45 sợi, dày 4mm, tỉ lệ UV 2%Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế580m2
34Cung cấp trụ bóng rổ (bao gồm thân, trụ, bảng, rổ..)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,54m2
I HẠNG MỤC: KHU HỒ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,0848100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,025m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,63m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0387tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,8222tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,506tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế361,4375m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,619m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,55100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,038m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,066100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1802tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6604tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,622m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.505m2
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,936m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,49m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,721m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.258,14m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,035m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế323,175m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4933100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,88m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,571m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,581100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2595tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3525tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,167m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,052m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,827m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2555100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8298100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8298100m3
34Mua đất cấp III để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế439,2769m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3928100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3928100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3928100m3/1km
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7485100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,192100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1115tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6318tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,508m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5568100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0652tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3526tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,784m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6664100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1278tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9139tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,368m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1296100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6936tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0075tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,69m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,135100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1336tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,992m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,278m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,9593m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế216,726m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế295,9941m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,92m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,7884m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,3366m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,28m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,064m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,9303m2
71Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế256,7242m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế151,3884m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,3441m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế274,7685m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,89m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,56m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
78Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế345,36m
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,64m
81SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.28x0.35cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cấu kiện
82Bả bột, sơn phào chỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế510m
83Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,74m2
84Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly ((Đã bao gồm phụ kiện))Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
85Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5358tấn
86Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5358tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,92m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4498100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3825m3
90Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1476m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7375m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,3045m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế493,045m2
94Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,26m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,26m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,06m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế391,985m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,16m2
99Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
100Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
104Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
105Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
106Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
107Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
108Gia công lắp dựng vách compact HPL dày 12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,15m2
109Lắp đặt tủ điều khiển tự động hệ thống bơm lọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
110Lắp đặt máy bơm lọc tuần hoàn 10HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
111Lắp đặt bồn lọc D1800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
112Lắp đặt hệ thống bơm định lượng hóa chấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
113Lắp đặt bình đựng hóa chấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
114Lắp đặt bộ châm hóa chất tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
115Lắp đạt thanh chắn máng trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130m
116Lắp đặt dây phao phân làn 50mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7dây
117Lắp đặt đầu cấp trả nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
118lắp đặt ống âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
119Lắp đặt nắp thu đáy hồ 490x490Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
120Lắp đặt mắt vệ sinh hồ bơiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
121Lắp đặt thu tràn D200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
122Sản xuất, lắp dựng lan can hồ bơi inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,2md
123Mua sắm, lắp đặt bục xuất phátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
124Mua sắm, lắp đặt tủ lockerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
125Mua sắm lắp đặt ghế băng ngoài trờiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
126mua sắm, lắp đặt thang inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
127Mua sắm loa cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
128Mua sắm, lắp đặt ghế quan sát cứu hộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
129Sào cứu hộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
130Còi cứu hộ nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
131Bộ vệ sinh hồ bơi (ống mềm, sào nhôm, chổi cọ, vợt vớt rác, bàn hút đáy...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
132Lắp đặt van điều khiển tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
134Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
135Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
137Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
138Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
139Lắp đặt van điều khiển tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,35100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,95100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
159Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
160Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1516100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1516100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,724m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0574tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0234tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6288m3
168Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,856m3
169Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,654m3
170Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,9431m2
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,69m2
172Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,6331m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,592m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338100m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0787tấn
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5013m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1225m3
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0178tấn
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,006100m2
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2834m3
187Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cột
188Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22bộ
189Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
190Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
191Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26bộ
192Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
193Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
194Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
195Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
196Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
197Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
199Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
200Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
201Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,718m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,348m3
203Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,533m3
204Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,48m2
205Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0818100m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,818m3
207Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,123100m
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0763100m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,944m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,085100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6571tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1413tấn
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,5m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6312100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0763100m3/1km
216Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,49m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5549100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5549100m3/1km
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5549100m3/1km
220Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,49m3
221Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,49m3
222Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6575100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9691tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4938tấn
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,142m3
226Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,566100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2298tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0185tấn
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m3
230Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,375m2
231Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72m2
232Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448m3
233Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m2
234Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m2
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0378100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0012tấn
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1796m3
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
239Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,275m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,375m2
241Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,65m2
242Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,275m2
243Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,375m2
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
245Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1888100m2
246Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
247Máy bơm nước 3HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
248Crephin D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
249Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
251Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
252Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
253Keo chống truyền điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cuộn
254Lắp đặt cáp treo bơm D6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
257Xây hố bảo vệ miệng giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
J HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH (KHU I)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0249100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,928m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,788m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6888100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,186tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7642tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,836m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,488m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,44m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6286100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6282100m3
12Xử lý chống, diệt mối công trình (đã bao gồm hóa chất, nhân công,...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,26m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4862100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4862100m3
15Mua đất cấp 3 để đắp móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,4218m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9942100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9942100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9942100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,544m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6248100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1064tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8603tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,888m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9888100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1055tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0556tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8572tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3562tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,264m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1119tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,97tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2126tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9237tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,0432m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1404100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2379tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2558m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3582m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,082m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6396m3
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế192,956m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,58100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0389tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0925tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0771tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,194tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,033m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7128m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6636m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,0328m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,7881m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế423,768m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế440,8344m2
56Trát hèm cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,656m
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,0144m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,956m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,901m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,552m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,952m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81m2
63Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế687,1094m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế492,3434m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế662,7864m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế516,6664m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế977,94m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế369,86m
69Kẻ ron âm tường 2x3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,6m
70SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
71SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33cái
72SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm (phù điêu 3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
73Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,868m2
74Gia công cửa nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28m2
76Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,14m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,76m2
79Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,76m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,76m2
81Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,76m2
82Lát gạch đất nung kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,76m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,976m3
84Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8803m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,559m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,36m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,499m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,16m
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,058m2
90Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,937m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,937m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,88m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,7915m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,7915m2
95Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1108tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5756m2
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1108tấn
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,9764m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,012100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
101Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m
103Sản xuất lắp dựng vách compact HPLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế247,1835m2
104Sản xuất lắp đặt bảng tên phòng bằng inox KT(15x30cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
105Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
109Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
110Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
111Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
112Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45cái
113Lắp đặt thùng rác nhựa đạpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cái
114Lắp đặt móc đơn treo đồ bằng inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90Cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bể
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1100m
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
131Lắp đặt lơi D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cái
132Lắp đặt lơi D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Cái
133Lắp đặt lơi Y114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45Cái
134Lắp đặt lơi Y90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60Cái
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7707100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9167100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9445m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6971100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2674m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3476tấn
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2248100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1592tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0161tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2127tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,048m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82m3
148Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6816m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,088m2
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
151Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
161SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
162Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
164Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
168Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
171Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
172Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59hộp
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3088100m2
K HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH (KHU 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0249100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,792m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,788m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7728100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,186tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7642tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,836m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,632m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,16m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6286100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6848100m3
12xử lý chống, diệt mối công trình (bao gồm hóa chất, nhân công...)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,91m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4862100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4862100m3
15Mua đất cấp 3 để đắp móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,4218m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9942100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9942100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9942100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,268m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7888100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1066tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8653tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3776m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1536100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1231tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0649tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0241tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4156tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,76m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,248m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,112100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,117tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,975tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2087tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7647tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8392m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3051100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,517tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9643m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,345m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,6522m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0058m3
43Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9164m3
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế243,0993m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,626100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0393tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0932tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2006tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6772m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8312m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7184m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,2854m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,003m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450,5025m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế251,3339m2
57Trát hèm cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,656m
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,3624m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,4545m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,496m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,552m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,3035m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81m2
64Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế712,4924m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế508,1899m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế704,0159m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế516,6664m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.144,45m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế386,64m
70Kẻ ron âm tường 2x3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,6m
71SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
72SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
73SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm (phù điêu 3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
74Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,868m2
75Gia công cửa nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,28m2
77Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,4m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,4733m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,41m2
80Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,41m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,41m2
82Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,41m2
83Lát gạch đất nung kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,41m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,92m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,7915m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,7915m2
87Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1108tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5756m2
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1108tấn
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,9764m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,012100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
93Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m
95Sản xuất lắp dựng vách compact HPLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế247,1835m2
96Sản xuất lắp đặt bảng tên phòng bằng inox KT(15x30cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
97Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
101Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
102Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
103Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
104Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45cái
105Lắp đặt thùng rác nhựa đạpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45Cái
106Lắp đặt móc đơn treo đồ bằng inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90Cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bể
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
123Lắp đặt lơi D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cái
124Lắp đặt lơi D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Cái
125Lắp đặt lơi Y114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45Cái
126Lắp đặt lơi Y90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60Cái
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7707100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9167100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9445m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6971100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2674m3
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3476tấn
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2248100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1592tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0161tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2127tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,048m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82m3
140Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6816m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,088m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
143Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6m2
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
153SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
154Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
155Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
156Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
157Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
160Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
162Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
163Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
164Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59hộp
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6644100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1893100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,12m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2304100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0958tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1789tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,83m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2329100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0476100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0476100m3
11Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5577m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2156100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2156100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2156100m3/1km
15Sản xuất lắp dựng Bu lông M16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,04m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,12m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,4m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3999100m3
20Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,99m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3999100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3999100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3999100m3/1km
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,736m3
26Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,88100m
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
31Kẻ ron tạo nhámĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Công
32Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3001tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3088tấn
34Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5229tấn
35Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5229tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3968tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1968tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,1945m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4471100m2
40Sản xuất, lắp đặt máng xối toleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29md
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
43Sản xuất lắp đặt đai ôm D90 (cố định ống thoát nước)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cái
44Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
49Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
50Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1563m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4688m3
54bu longĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
55Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế173,4939m2
57Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68m2
58Gia công lắp đặt đầu cột trụ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
M HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,08m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6336100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2636tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4918tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0467m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5515100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3347100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3347100m3
11Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8495m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2885100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2885100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2885100m3/1km
15Sản xuất lắp dựng Bu lông M16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,96m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,88m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,6m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3003100m3
20Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,03m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3003100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3003100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3003100m3/1km
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7272100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,896m3
26Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,335100m
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92m3
31Kẻ ron tạo nhámĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5công
32Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8251tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8489tấn
34Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,695tấn
35Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,695tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0911tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8489tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế243,0832m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6906100m2
40Sản xuất, lắp đặt máng xối toleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47md
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
43Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
44Sản xuất lắp đặt đai ôm D90 (cố đinh ống thoát nước)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176cái
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
49Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế650m
50Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75m3
54Sản xuất lắp đặt Bu lông M14x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160cấu kiện
55Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,8m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,8772m2
57Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,8m2
58Gia công lắp đặt đầu cột trụ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
N HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,08m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8096100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,285tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6248tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,022m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7863100m3
9Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,62m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7863100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7863100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7863100m3/1km
13Sản xuất lắp dựng Bu lông M16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,96m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,28m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0275100m3
18Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế402,75m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0275100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0275100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0275100m3/1km
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7272100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,896m3
24Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,335100m
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,76m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,76m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0135100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,21m3
29Kẻ ron tạo nhámĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Công
30Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8251tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8489tấn
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,695tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,695tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0911tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8489tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế243,0832m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6906100m2
38Sản xuất, lắp đặt máng xối inox toleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47md
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
41Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
42Sản xuất lắp đặt đai ôm D90 (cố đinh ống thoát nước)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176cái
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
47Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế650m
48Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75m3
52Sản xuất lắp đặt Bu lông M14x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160cấu kiện
53Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,8m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,8772m2
55Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,8m2
56Gia công lắp đặt đầu cột trụ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
O HẠNG MỤC: CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3638100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,552m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,896m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1771tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9082tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,176m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,184m3
9Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,0449m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7247100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,371100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6793100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6793100m3
14Mua đất cấp 3 để đắp móng:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế341,64m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,761100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,761100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,761100m3/1km
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3049100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4416tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,074tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7482m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,24100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3296tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9116tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0404100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7659tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0359tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,7977m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7928100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4695tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,6326m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế414,545m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế414,545m2
35Lát gạch đất nung kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế465,73m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,857m3
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,084m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,5913m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế568,0548m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế412,77m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế417,213m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế440,67m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,1545m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế985,2678m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.074,44m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế789,0548m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.414,8075m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.494,91m
50Kẻ ron âm tường 2x3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,08m
51SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62cái
52SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123cái
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,33m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6869tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,856m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,665m2
57Kẻ đường tạo nhám ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Công
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế341m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,352m3
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,773m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,09m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4451m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
64Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,6449m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,6449m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63m2
67SXLD tay vịn Inox D34x1mm+D60x1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,2md
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,521100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34bộ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
73Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế148m
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41hộp
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2369100m2
P HẠNG MỤC: BẾ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0763100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,944m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,085100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6571tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1413tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5549100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5214100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5214100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6575100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9691tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4938tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,142m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,566100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2298tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0185tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m3
18Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,375m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72m2
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0378100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0012tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1796m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,275m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,375m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,65m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,275m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,375m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
Q HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0528100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0268tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0396tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,842m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,248m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0599tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0569100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0716100m3/1km
16Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0425100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0425100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0425100m3/1km
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203100m3
23Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203100m3/1km
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0093100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0092tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0615tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,464m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0656100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0092tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0599tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2784100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0986tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,224m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0312100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0052tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,022tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,208m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,484m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,76m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,28m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,44m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,44m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,92m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m
50Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,16m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,04m2
54Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m2
57Lắp dựng kính cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
58SX khóa cửa, tay nắm, ron cửa, chốt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,676m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0084100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,96m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7m3
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng1bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
72Lắp đặt tủ điều khiển bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=108 m3/h; H= 80mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: Q=108 m3/h; H= 80mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 máy
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
7Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Trụ
8Họng chờ xe chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
9Tủ phụ kiện chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27Bộ
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
12Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
13Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
14Bình bột AB (MFZ8) - 8 kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Bình
15Bình CO2 (MT5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Bình
16Tủ Trung tâm báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Tủ
17Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 trung tâm
18Đầu báo tia chiếu (Beam)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cặp
19Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1010 đầu
20Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45 nút
21Lắp đặt chuông báo cháy .Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45 chuông
22Lắp đặt đèn báo cháy .Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85 đèn
23Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
24Đèn chỉ dẫn thoát nạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27Cái
25Điện trở cuối mạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
27Gia công kim thu sét dài 2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
28Lắp đặt kim thu sét dài 2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
29Xsld Trụ đỡ kim thu sét, H = 5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Trụ
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cọc
31Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cọc
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
33Hộp thử điện trở 200x200x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
S HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Trụ BTLT 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Trụ
2Móng trụ 12m 01 đà cản 1,2m (M12-a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
3Móng bê tông trụ ghép 12m (MBTG-12)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
4Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (T-3LBFCO(FCO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
5Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2.1m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
6Hình thức trụ đỡ góc đà lệch 2.1m 3 pha bố trí nằm ngang (GL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
7Hình thức trụ ngừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
8Hình thức trụ ngừng cuối 3 pha (DT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
9Chằng lệch trung áp (CLTA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
10ACXH50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế546M
11AC 50/8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Kg
12Chống dẹt 6x60x920Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Bảng tôn Nguy hiểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
14Bảng tên rẽ nhánhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Thẻ thứ tự phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
17LBFCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
18Chì 20KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
19Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
T HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP III-180KVA
1MBA III-180KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Máy
2LA 18KV cách điện compositeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
3Bass L + IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
5Chì 8KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Sợi
6MCCB 3 Pha 300AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
7TI 300/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
8Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
9Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
10Chống dẹt 6x60x920Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cây
11Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
12Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
13Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
14Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
15Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
16Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
17Đà sắt U5x64x160x700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
18Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
19Bulon 12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
20Bulon 16x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22Cây
21Bulon 16x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cây
22Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
23Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
24Bulon ven răng suốt Ø16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
25Bulon ven răng suốt Ø16x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
26Bulon ven răng suốt Ø16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
27Bulon ven răng suốt Ø16x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
28Bulon ven răng suốt Ø16x700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cây
29Bulon mắt 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
30Longden tròn 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
31Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120Cái
32CV 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Mét
33CV 95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Mét
34Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
35Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
36CX 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Mét
37C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,24Kg
38Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
39Kẹp quai U 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
40Kẹp hotline 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
41Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
42Nối ép nhôm WR379Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
43Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
44Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Mét
45Collier bắt ống nhựa (220/2x114)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
46Collier bắt ống nhựa (270/2x114)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
47Coud PVC 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
48Băng keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cuộn
49Bảng tên trạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
50Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
51CVV-Sa 6x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Mét
52Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
53Sứ linepost 24 KV - 600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
54Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
55Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
56Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
57Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
58Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
59Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
60Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
61Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3sứ
62Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế571mét
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế801 mét
64Lắp đặt kẹp QuaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
65Xi măng PC30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,66Kg
66Cát vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2m3
67Đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
68NướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,44Lít
69Đổ bêtông lót đá 4x6 M150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39m3
70Đào đất cấp III độ sâu > 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
71C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,016Kg
72Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
73Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cái
74Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Sợi
75Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Sợi
76Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
77Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
78Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
79Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cây
80Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7Kg
81Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Mét
82Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
83Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cái
84Đào đất cấp III độ sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m3
85Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m3
86Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Mét
87Lắp đặt ống PVC Ø21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Mét
88Lắp tiếp địa cột điện đường kính thép Ø10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,64kg
89Đóng cột tiếp địa (đất cấp III)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cọc
90Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09Tấn
91DuCV 2x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Mét
92Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
93Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Sợi
94Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
95Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
96Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
97Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
98Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05Kg
99Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2Mét
100Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
101Đào đất cấp III độ sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
102Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
103Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Mét
104Lắp đặt ống PVC Ø21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2Mét
105Lắp tiếp địa cột điện đường kính thép Ø10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,37kg
106Đóng cột tiếp địa (đất cấp III)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cọc
107Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02Tấn
108Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp cố định + 4 cấp ứng động)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
109CV 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Mét
110Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
111Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
112Lắp đặt tụ bù hạ áp trên cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
113TI 300/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
114Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
115C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0259E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét), có giá trị hợp đồng là ≥ 17,1 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục khối lượng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIĐối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (còn hiệu lực cho đến khi kết thúc công trình theo thời gian mời thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó75
2 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT 2 + Cán bộ có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.53
3 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN, BẢO HỘ LAO ĐỘNG 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.53
4 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC VÀ QUAN TRẮC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.53
5 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.53
6 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng dân dụng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
11 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ thuật;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) /chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC, phụ trách an toàn cháy nổ công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.2
2 Xe ban Dùng để Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.1
3 Xe lu Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tải tự đổ Dùng để Vận chuyển , thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.4
5 Máy khoan Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty5
6 Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty5
7 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty5
8 Máy đầm bàn Dùng để đầm chặt nền, làm phẳng mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty5
9 Máy đầm cóc Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty5
10 Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty5
11 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với đăng kiểm cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng.2
12 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với đăng kiểm cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng.1
13 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê3
14 Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê5
15 Máy cắt gạch, đá Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê5
16 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: dùng để phát điện, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
17 Xe cần cẩu Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, 1thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.1
18 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê100
19 Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê500
20 Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê5
21 Máy cắt bê tông Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê5
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Dùng để sơn kẻ vạch. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->