Gói thầu: Sửa chữa 10 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 10 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085760 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp và ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 08:37:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa và cung cấp phụ tùng vật tư cho xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 10 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Công an tỉnh Sửa chữa 10 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Công an tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp và ATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Hồ sơ năng lực - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp phụ tùng giữa đại lý ủy quyền chính hãng và nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 117 Đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428130
+ Bên mời thầu - tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh. Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 625.0209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: số 117 Đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428130. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10) thuộc Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, phường Phú Thủy, thành Phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428 183. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần (PH10) thuộc Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, phường Phú Thủy, thành Phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0693 428 183. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ford Everest biển số 86A-0553Phần 1: Bảo dưỡng định kỳ Nhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 5 | |
| 2 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 3 | Lọc gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 4 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 5 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 6 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 7 | Phần 2: GầmPhuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 8 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 9 | Chữ thập láp | Phương án: Thay mới | Bộ | 3 | |
| 10 | Bạc đạn treo láp | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 11 | Cao su thanh giằng | Phương án: Thay mới | Cục | 8 | |
| 12 | Bạc đạnh bánh trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 13 | Bạc đạnh bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 14 | Rutin trụ trên | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 15 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 16 | Rutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 17 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 18 | Rutin chuyển hướng tài | Phương án: Thay mới | Cây | 1 | |
| 19 | Rutin chuyển hướng phụ | Phương án: Thay mới | Cây | 1 | |
| 20 | Bố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 21 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 22 | Cao su chữ D | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 23 | Đóng bạc ắc heo | Phương án: Gia công | Cái | 4 | |
| 24 | Vớt dĩa trước | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 25 | Vớt tambua | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 26 | Cao su chữ A trên | Phương án: Thay mới | Cục | 4 | |
| 27 | Cảo ép cao su chữ A trên | Phương án: Thay mới | Cục | 4 | |
| 28 | Cao su nhíp | Phương án: Thay mới | Cục | 12 | |
| 29 | Cao su chân máy | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 30 | Nhớt cầu sau | Phương án: Thay mới | Lít | 2,5 | |
| 31 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 3,5 | |
| 32 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 33 | Phần 3: Động cơBơm dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 34 | Dây curoa cam | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 35 | Dây cuuroa ngoài | Phương án: Thay mới | Sợi | 3 | |
| 36 | Ron dàn cò | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 37 | Buri xong | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 38 | Béc phun dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 39 | Tucbo | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 40 | Bơm cao áp | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 41 | Bạc đạn tăng cam | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 42 | Bạc đạn tăng dây curoa ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 43 | Xúc két nước | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 44 | Nước giải nhiệt | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 45 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 46 | Bơm ga lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 47 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 48 | Phần 4: Đồng + SơnVá mục mui | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 49 | Vỗ móp toàn thân xe | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 50 | Sơn gầm | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 51 | Sơn nguyên xe | Phương án: Thay mới | Xe | 1 | |
| 52 | Xe Toyota Fordtuner biển số 86A-001.62 Phần 1: Bảo dưỡng định kỳNhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 5 | |
| 53 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 54 | Lọc gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 55 | Lọc gió | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 56 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 57 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 58 | Phần 2: GầmRutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 59 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 60 | Rutin cân bằng trước | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 61 | Rutin cân bằng sau | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 62 | Chụp bụi tay lái | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 63 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 64 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 65 | Bố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 66 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 67 | Vớt dĩa trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 68 | Vớt tam bua sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 69 | Nhớt hộp số tự đông | Phương án: Thay mới | Lít | 8 | |
| 70 | Nhớt cầu | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 71 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 72 | Phần 3: Động cơDây curoa máy | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 73 | Gạt nước sau | Phương án: Thay mới | Cây | 1 | |
| 74 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 75 | Thay két nước | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 76 | Nhớt tay lái | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 77 | Thay cụm bơm xăng thùng | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 78 | Ron máy | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 79 | Nước giải nhiệt | Phương án: Thay mới | Thùng | 1 | |
| 80 | Buri | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 81 | Phục hồi bơm trợ lực lái | Phương án: Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 82 | Cân chỉnh ABS | Phương án: Phục hồi | Xe | 1 | |
| 83 | Vệ sinh tẩy máy | Phương án: Gia công | Xe | 1 | |
| 84 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 85 | Phần 4: Nội thấtLót sàn | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 86 | Vệ sinh nội thất | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 87 | Làm ron cốp sau | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 88 | Đánh pass nguyên xe | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 89 | Màn hình DVD | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 90 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 91 | Xe Mutshubishi Canter biển số 86A-003.32 Phần 1: Bảo dưỡng định kỳNhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 7,5 | |
| 92 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 93 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 94 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 95 | Công làm | Phương án: Gia công | Công | 1 | |
| 96 | Phần 2: Động cơChổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 97 | Ống nước xịt kính chắn gió | Phương án: Thay mới | Ống | 1 | |
| 98 | Ron dàn cò | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 99 | Dây curoa máy lạnh | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 100 | Dây cuuroa dynamo | Phương án: Thay mới | Sợi | 2 | |
| 101 | Xúc két nước | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 102 | Ống nước | Phương án: Thay mới | Ống | 1 | |
| 103 | Kính chắn gió | Phương án: Thay mới | Tấm | 1 | |
| 104 | Lốp xe 7.00-15LT | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 105 | Bạc đạn tăng đưa | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 106 | Công làm | Phương án: Gia công | Công | 1 | |
| 107 | Phần 3: Hệ thống máy lạnhDàn lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 108 | Bơm ga lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 109 | Sin ga ống đi + về | Phương án: Gia công | Bộ | 1 | |
| 110 | Ống ga đi | Phương án: Gia công | Ống | 1 | |
| 111 | Công làm | Phương án: Gia công | Công | 1 | |
| 112 | Phần 4: GầmBố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 113 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 114 | Bạc đạn bánh trước | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 115 | Mỡ bò vô bạc đạn | Phương án: Sơn mới | Kg | 1 | |
| 116 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | cặp | 1 | |
| 117 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 118 | Nhớt cầu | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 119 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 4 | |
| 120 | Bố thắng tay | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 121 | Cúp ben bánh | Phương án: Thay mới | Cái | 16 | |
| 122 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 2 | |
| 123 | Vớt tam bua bánh | Phương án: Gia công | Cái | 4 | |
| 124 | Công làm | Phương án: Gia công | Công | 1 | |
| 125 | Xe KIA 1.4K2700 biển số 86B-0202Phần 1: Bảo dưỡng định kỳ Nhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 5 | |
| 126 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 127 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 128 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 129 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Cái | 1 | |
| 130 | Phần 2: GầmMân ép | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 131 | Lá côn | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 132 | Bạc đạn bi tê | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 133 | Bạc đạn bánh đà | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 134 | Cân chỉnh bánh đà | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 135 | Rutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 136 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 137 | Rutin trụ trên | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 138 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 139 | Cao su chữ A trên | Phương án: Thay mới | Cục | 4 | |
| 140 | Cao su chữ I dưới | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 141 | Cao su thanh giằng | Phương án: Thay mới | Cục | 8 | |
| 142 | Cao su chịu thẳng | Phương án: Thay mới | Cục | 4 | |
| 143 | Cao su nhíp | Phương án: Thay mới | Cục | 12 | |
| 144 | Cao su chân máy | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 145 | Cao su chân hộp số | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 146 | Bạc đạn bánh trước | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 147 | Phốt bánh trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 148 | Bạc dạn bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 149 | Phốt bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 150 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 151 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 152 | Bố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 153 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 154 | Vớt dĩa trước | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 155 | Vớt tam bua sau | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 156 | Chữ thập láp dọc | Phương án: Thay mới | Bộ | 2 | |
| 157 | Thay ruột gà bô | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 158 | Phục hồi thước lái | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 159 | Nhớt cầu sau | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 160 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 161 | Cúp ben bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 162 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 163 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | Phương án: Thay mới | Công | 1 | |
| 164 | Phần 3: Động cơDây curoa ngoài | Phương án: Thay mới | Sợi | 3 | |
| 165 | Bạc đạn tăng dây curoa máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 166 | Ron dàn cò | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 167 | Nước giải nhiệt | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 168 | Xúc két nước | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 169 | Lốp xe 195R14C | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 170 | Lốp xe 5.00-12LT | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 171 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | Phương án: Thay mới | Công | 1 | |
| 172 | Xe KIA Bongo biển số 86B-000.64Phần 1: Bảo dưỡng định kỳ Nhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 7 | |
| 173 | Thay lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 174 | Thay lọc gió | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 175 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 176 | Phần 2: GầmCùm chữ A trên | Phương án: Thay mới | Bộ | 2 | |
| 177 | Bố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 178 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 179 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 180 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 181 | Rutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 182 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 183 | Chữ thập láp trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 184 | Chữ thập láp sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 185 | Cao su thanh giằng trước | Phương án: Thay mới | Cái | 8 | |
| 186 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 187 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 188 | Vớt đĩa trước | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 189 | Vớt tambua bánh sau | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 190 | Nhớt cầu trước | Phương án: Thay mới | Lít | 2,5 | |
| 191 | Nhớt cầu sau | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 192 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 4 | |
| 193 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 194 | Phần 3: Động cơDây curoa máy | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 195 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 196 | Cao su đạp côn | Phương án: Thay mới | Miếng | 1 | |
| 197 | Cao su nhíp | Phương án: Thay mới | Cục | 12 | |
| 198 | Cao su đạp thắng | Phương án: Thay mới | Miếng | 1 | |
| 199 | Cúp ben bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 200 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 201 | Cân chỉnh béc điện dầu | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 202 | Phục hồi bơm cao áp | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 203 | Xúc két nước | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 204 | Đèn cản trước (T) | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 205 | Chụp mâm bánh xe | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 206 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 207 | Phần 4: Đồng +SơnLàm nắp thùng mui trên | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 208 | Sơn nguyên đầu capin | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 209 | Vỗ móp + công tháo lắp đầu capin | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 210 | Xe Mitshubishi Canter biển số 86A-002.56 Phần 1: Bảo dưỡng định kỳNhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 7,5 | |
| 211 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 212 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 213 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 214 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 215 | Phần 2: Động cơChổi gạt mưa | Phương án: Gia công | Cặp | 1 | |
| 216 | Ron dàn cò | Phương án: Thay mới | Ống | 1 | |
| 217 | Dây curoa máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 218 | Dây cuuroa dynamo | Phương án: Thay mới | Sợi | 2 | |
| 219 | Xúc két nước | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 220 | Công làm | Phương án: Gia công | Công | 1 | |
| 221 | Phần 3: Hệ thống lạnhSin ống ga đi + về | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 222 | Ống ga lạnh | Phương án: Thay mới | Ống | 1 | |
| 223 | Kiểm tra hệ thống lạnh + Công làm | - | Ống | 1 | |
| 224 | Phần 4: GầmMâm ép | Phương án: Thay mới | Ống | 1 | |
| 225 | Lá côn | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 226 | Bạc đạn bi tê | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 227 | Bạc đạn bánh đà | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 228 | Cân chỉnh bánh đà | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 229 | Chữ thập láp trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 230 | Chữ thập láp sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 231 | Rutin tay lái | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 232 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 233 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 234 | Cúp ben bánh | Phương án: Thay mới | Cái | 16 | |
| 235 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 2 | |
| 236 | Nhớt cầu | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 237 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 4 | |
| 238 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 239 | Phần 5: Đồng + SơnVá mục khung kính chắn gió | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 240 | Sơn gầm | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 241 | Sơn nguyên đầu capin | Phương án: Thay mới | Xe | 1 | |
| 242 | Xe Ford Ranger biển số 86A-002.66Phần 1: Bảo dưỡng định kỳ Nhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 5 | |
| 243 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 244 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 245 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 246 | Lọc gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 247 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 248 | Phần 2: Động cơDây curoa ngoài | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 249 | Bạc đạn tăng đưa | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 250 | Bạc đạn chịu dây curoa | Phương án: Thay mới | Sợi | 2 | |
| 251 | Xúc két nước | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 252 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 253 | Xúc hệ thống béc phun dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 254 | Bóng đèn led trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 255 | Bình điện 12v70ah | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 256 | Vệ sinh khoan máy | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 257 | Vệ sinh máy lạnh | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 258 | Chi phí vận chuyển + công tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 259 | Phần 3: GầmBố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 260 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 261 | Rutin thanh giằng | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 262 | Rutin trụ trên | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 263 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 264 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 265 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 266 | Cao su chữ A trên | Phương án: Thay mới | Cục | 4 | |
| 267 | Cảo ép cao su chữ A trên | Phương án: Gia công | Cục | 4 | |
| 268 | Bạc đạn chữ thập láp | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 269 | Bạc đạn bánh trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 270 | Nhớt cầu | Phương án: Thay mới | Lít | 3 | |
| 271 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 4 | |
| 272 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 273 | Dầu tay lái | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 274 | Công sửa chữa tháo lắp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 275 | Phần 4: Thẩm mỹLót sàn | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 276 | Thảm lót chận | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 277 | Vệ sinh nội thất trong | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 278 | Sơn cản trước (P) | Phương án: Sơn mới | Cái | 1 | |
| 279 | Sơn vè trước (P) | Phương án: Sơn mới | Cái | 1 | |
| 280 | Đánh pass nguyên xe | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 281 | Xe Toyota Hilux biển số 86A-001.28Phần 1: Bảo dưỡng định kỳ Nhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 5 | |
| 282 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 283 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 284 | Lọc dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 285 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 286 | Phần 2: MáyDây curoa cam | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 287 | Bạc đạn tăng dây curoa cam | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 288 | Dây curoa ngoài | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 289 | Bạc đạn tăng đưa dây curoa ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 290 | Bạc đạn chịu dây curoa | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 291 | Ron dàn cò | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 292 | Cao su chân máy | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 293 | Két nước | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 294 | Nước giải nhiệt | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 295 | Nhớt tay lái | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 296 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 297 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 298 | Xúc béc phun xăng | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 299 | Quạt gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 300 | Ống nước turbo | Phương án: Thay mới | Ống | 2 | |
| 301 | Bơm dầu | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 302 | Vệ sinh khoan máy | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 303 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 304 | Phần 3: GầmBố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 305 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 306 | Phuộc trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 307 | Phuộc sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 308 | Rutin thanh giằng | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 309 | Rutin trụ trên | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 310 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 311 | Rutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 312 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 313 | Chụp bụi thước tay lái | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 314 | Đầu láp ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 315 | Nhớt cầu | Phương án: Thay mới | Lít | 2,5 | |
| 316 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 3,5 | |
| 317 | Vớt tâm bua bánh sau | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 318 | Vớt dĩa bánh trước | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 319 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 320 | Phần 4: Thẩm mỹ + hệ thống lạnhBọc bộ ghế | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 321 | Lót sàn | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 322 | Vệ sinh nội thất bên trong | Phương án: Gia công | Xe | 1 | |
| 323 | Bơm ga lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 324 | Lọc gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 325 | Vệ sinh hệ thống lạnh | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 326 | Phần 5: Phần SơnVỗ móp toàn thân xe | Phương án: Gia công | Xe | 1 | |
| 327 | Sơn nguyên con | Phương án: Thay mới | Xe | 1 | |
| 328 | Công tháo ráp | Phương án: Gia công | Xe | 1 | |
| 329 | Xe Mitshubishi Triton biển số 86A-003.39 Phần 1: Bảo dưỡng định kỳLọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 330 | Lọc xăng | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 331 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 332 | Lọc gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 333 | Nhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 5 | |
| 334 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 335 | Phần 2: Phần máyDây curoa dinamo | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 336 | Dây curoa máy lạnh | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 337 | Dây curoa bơm nước | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 338 | Dây curoa cam nhỏ | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 339 | Dây curoa cam lớn | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 340 | Bạc đạn tăng đưa cam | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 341 | Bạc đạn chịu dây curoa | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 342 | Xúc két nước | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 343 | Nước giải nhiệt | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 344 | Nhớt tay lái | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 345 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 346 | Dầu thắng | Phương án: Thay mới | Bình | 1 | |
| 347 | Xúc béc phun xăng | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 348 | Buri | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 349 | Vệ sinh khoan máy | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 350 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 351 | Phần 3: GầmBố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 352 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 353 | Phuộc trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 354 | Phuộc sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 355 | Rutin thanh giằng | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 356 | Bạc đạn bánh trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 357 | Bạc đạn bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 358 | Rutin trụ trên trước | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 359 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 360 | Cao su chữ A trên | Phương án: Thay mới | Cục | 4 | |
| 361 | Rutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 362 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 363 | Chụp bụi thước tay lái | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 364 | Đầu láp ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 365 | Bơm xăng thùng | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 366 | Lọc xăng ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 367 | Cúp ben bánh sau | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 368 | Chữ thập láp dọc | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 369 | Cao su nhíp | Phương án: Thay mới | Cục | 12 | |
| 370 | Nhớt cầu | Phương án: Thay mới | Lít | 2,5 | |
| 371 | Nhớt hộp số | Phương án: Thay mới | Lít | 3,5 | |
| 372 | Đóng bạc ắc heo | Phương án: Gia công | Con | 4 | |
| 373 | Vớt tâm bua bánh sau | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 374 | Vớt dĩa bánh trước | Phương án: Gia công | Cái | 2 | |
| 375 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 376 | Phần 4: Thẩm mỹ + hệ thống lạnhBọc bộ ghế | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 377 | Lót sàn | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 378 | Vệ sinh nội thất bên trong | Phương án: Thay mới | Xe | 1 | |
| 379 | Bơm ga lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 380 | Vệ sinh hệ thống lạnh | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 381 | Phần 5: Phần sơnVỗ móp toàn thân xe | Phương án: Gia công | Xe | 1 | |
| 382 | Sơn nguyên con | Phương án: Thay mới | Xe | 1 | |
| 383 | Công tháo ráp | Phương án: Gia công | Công | 1 | |
| 384 | Xe Toyota Corola biển số 86A-000.84 Phần 1: Bảo dưỡng định kỳNhớt máy | Phương án: Thay mới | Lít | 7,5 | |
| 385 | Lọc nhớt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 386 | Lọc xăng | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 387 | Lọc gió máy | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 388 | Lọc gió máy lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 389 | Công làm | - | Công | 1 | |
| 390 | Phần 2: Động cơDây curoa kéo ngoài | Phương án: Thay mới | Sợi | 1 | |
| 391 | Két nước | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 392 | Quạt giải nhiệt | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 393 | Kèn | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 394 | Mobin | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 395 | Bơm xăng thùng | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 396 | Buri | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 397 | Lốp xe 215/45R17 | Phương án: Thay mới | Cái | 4 | |
| 398 | Ron dàn cò | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 399 | Chổi gạt mưa | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 400 | Xúc béc phun xăng | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 401 | Vệ sinh máy lạnh | Phương án: Gia công | Cái | 1 | |
| 402 | Bơm ga lạnh | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 403 | Công tháo ráp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 404 | Phần 3: GầmBạc đạn bánh trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 2 | |
| 405 | Bạc đạn bánh sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 2 | |
| 406 | Rutin lái trong | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 407 | Rutin lái ngoài | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 408 | Rutin trụ dưới | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 409 | Rutin thanh giằng | Phương án: Thay mới | Cây | 2 | |
| 410 | Chụp bụi thước lái | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 411 | Cao su chữ I dưới | Phương án: Thay mới | Cục | 2 | |
| 412 | Đầu láp trong | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 413 | Đầu láp ngoài | Phương án: Thay mới | Cái | 2 | |
| 414 | Phuộc nhún trước | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 415 | Phuộc nhún sau | Phương án: Thay mới | Cặp | 1 | |
| 416 | Bố thắng trước | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 417 | Bố thắng sau | Phương án: Thay mới | Bộ | 1 | |
| 418 | Vớt dĩa trước | Phương án: Gia công | Cái | 4 | |
| 419 | Công tháo ráp phụ tùng | - | Công | 1 | |
| 420 | Phần 4: Thẩm mỹMay ghế | Phương án: Thay mới | Bộ | 2 | |
| 421 | Lót sàn | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 422 | Sơn gầm | Phương án: Thay mới | Cái | 1 | |
| 423 | Sơn nguyên xe | Phương án: Thay mới | Xe | 1 | |
| 424 | Công tháo ráp phụ tùng+ vỗ móp toàn thân xe | - | Công | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa và cung cấp phụ tùng vật tư cho xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi