Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085142-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211034615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Nghị Quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân phường Quảng Phúc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:03:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, Hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện - Đã chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị - có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,4m3- có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5tấn - có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >= 250 ml, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp hạ tầng giai đoạn 2, quy hoạch đất ở 64 lô khu vực Đơn Sa. Hạng mục: Cấp điện và điện chiếu sáng
12 Tháng
E-CDNT 3 theo Nghị Quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân phường Quảng Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc Địa chỉ: phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Binh. Điện thoại: 02323.609.555 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc Địa chỉ: phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Binh. Điện thoại: 02323.609.555 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc Địa chỉ: phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Binh. Điện thoại: 02323.609.555 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc Địa chỉ: phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, Tỉnh Quảng Binh. Điện thoại: 02323.609.555 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Thành Chủ tịch UBND phường Quảng Phúc, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.609.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax (nếu có) của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Anh Tuấn - Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình-ĐT: 0912.518383.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình,- Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn – phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1Dây lên đèn CVV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115mét
2Cáp CVV 4x25+1x16-0,6/1kv (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V920mét
3Cáp CVV 4x50-0,6/1kv (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V17mét
4Kẹp nối xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
5Cần đèn chữ L độ vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
6Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD 100W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Tay bắt cần đèn đơn TBCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
8Tay bắt cần đèn đôi TBCĐ-2AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
10Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V58Mét
11Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
12Khóa đỡ cáp 5x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
13Khóa néo cáp 5x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Đèn Led 120 -220V Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
15Cờ tiếp địa TN2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Tiếp địa R4LLMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
17Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Xà đỡ tủ ĐKCS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
20Đầu cốt M16, M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12Vị trí
22Thí nghiệm cáp lực 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Mẫu
B Cấp điện
1Móng trụ M1H cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Móng trụ MHĐ cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Tiếp địa hạ thế R2C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
6Cồ dề ghép cột đôi 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Cờ tiếp địa TN-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Cờ tiếp địa TN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V892,4m
10Bulong móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Đai thép không rĩ 20x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
12Khóa đai thép A-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
13Giá móc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
14 Kẹp rẽ nhánh 35/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Cụm đấu rẽ dây bọc 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cụm
17Kẹp đấu rẽ C35 Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18 Cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
20Cách điện đứng Pinpost 24kV + kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
21Dây bọc trung thế nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
22Cáp hạ thế CVV-1x240-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
23Cáp hạ thế CVV-1x70-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Dây đồng bọc cách điện CV-0,6/1kV-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Đầu cốt đồng CG70-M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đầu cốt đồng CG240-M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đầu cốt đồng CG35-M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
28Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Ống nhựa xoắn HDPE TFP-65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
30Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
31Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Hệ thống xà TBA treo trên cột sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
34Tiếp địa trạm TĐT-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
35Chụp cách điện FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Chụp cách điện sứ cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Chụp cách điện sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Chụp cách điện chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
41Lắp đặt tủ điện hạ áp 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Tủ tụ bù hạ áp 90 kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tủ điên hạ thế 250A-0,4kV (2 lộ xuất tuyến 250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Tủ tụ bù 90 kVAR-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Máy biến áp 250KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
47Chống sét van LA-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3P.tủ
49Thí nghiệm máy biến áp 3 pha<=1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
50Thí nghiệm aptomát và khởi động từ, dòng điện>300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Thí nghiệm aptomát và khởi động từ, dòng điện<=300AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, Hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện - Đã chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản gốc))53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))22
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng 12m - có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy đào - Công suất >= 0,4m3- có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Cần trục 10T có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô tô tự đổ - Tải trọng 5tấn - có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích >= 250 ml, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->