Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088255-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 08:57:00 đến ngày 2021-11-11 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,583,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô, tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị GH 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị GH 0,8 - 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị GH 3,5 - 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8-10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS xã Phúc Tiến, huyện Kỳ Sơn (nay là xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình)
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố từ năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình.; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Hải Anh; Địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hoà Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình.; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp, báo cáo tài chính, hoặc báo cáo kiểm toán, xác nhận của cơ quan thuế trong năm gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình.; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Phá dỡ 02 nhà lớp học, 02 nhà cộng vụ và nhà vệ sinh, thu dọn mặt bằng công trình đào xúc lên xe vận chuyển (máy đào 0.8m3)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5ca máy
2Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5ca máy
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,154100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,196m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,23m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,998m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,238tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,902tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,671tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,453100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,628m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt74,616m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,378m3
14Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,444m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,387tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,482tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,381100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt49,345m3
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,264m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,108tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,402100m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt118,868m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,812m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,917m3
31Láng granitô nền sànTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,174m2
32Láng granitô cầu thangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,681m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,507m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,539m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,489tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,29tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,05tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,499100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,978m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,96m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,64tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,515tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,139tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,355100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt51,568m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,197100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,555tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt145,436m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,001100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,456tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,251tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,011m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,217100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,13tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,668tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,955m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,637tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,217tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,637100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,917m3
61Bê tông xỉ than, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,767m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,56m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt154,255m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,51m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,341m3
66Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,666m3
67Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,311m3
68Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,044m3
69Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,497tấn
70Gia công giằng mái thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,407tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt282,692m2
72Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,904tấn
73Bulong M12x30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt276cái
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,679tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt144,096m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71,309m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,217100m2
78Gia công lan can inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,969tấn
79Lắp dựng lan can inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,39m2
80Trụ lan can inox D100 cao 1,1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
81Đắp chân cột+ đầu cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28Chi tiết
82Đắp logo trường họcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Chi tiết
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt748,915m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.806,492m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt437,857m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt276,369m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.286,044m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt130,198m2
89Láng granitô cầu thangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt130,198m2
90Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,043m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt223,508m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3.530,393m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.074,076m2
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,06m
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt878,366m2
96Lát nền, sàn, gạch men sần chống trơn kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt269,756m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt259,17m2
98Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt98,352m2
99Cửa sổ , cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt146,2560.0
100Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,937m2
101Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 18mm (Bao gồm cả sản xuất, chi phí lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,44m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,636100m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt122,25m3
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78tấn
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt145,89tấn
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,1810m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72,58tấn
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt230m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt180m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt900m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt830m
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77bộ
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt950m
120Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt181bảng
121Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bảng
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
124Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83bảng
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt370hộp
126Tủ điện tổng 300x400x150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
130Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42hộp
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
136Hộp tôn tĩnh điện KT500x800x200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6hộp
137Bình bọt chữa cháy CO2-MT5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bình
138Bình bọt chữa cháy ABC-MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bình
139Trung tâm báo cháy FAP 128N-10LTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt180m
141Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt180m
142Hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10hộp
143Đầu báo cháy khói - Nhật BảnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38cái
144Đế đầu báo - Nhật BảnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38cái
145Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị tríTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
146Nút ấn báo cháy khẩn cấp - Nhật BảnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
147Chuông báo cháy khẩn cấp - Nhật BảnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
148Băng cách điện, thiếc hàn, cốt đầu dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15bộ
149Đinh vít nởTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt150cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
151Nhân công lắp đặt thiết bị phòng cháy + báo động (trọn gói)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1toàn bộ
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78cái
154Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
155Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
156Carabin(Rọ hút) D100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
157Hộp đựng vòi chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
158Cuộn vòi chữa cháy , D65; L=25mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cuộn
159Hộp đựng + tiêu lệnh + nội quyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
161Cáp ngầm 3x16 + 1x10 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
162Keo và phụ kiện lắp ống nhựaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40bộ
163Băng keo dây đayTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cuộn
164Máy bơm cứu hỏa Koshin serh - 50W (Máy bơm chạy xăng)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
165Trụ cứu hỏa 2 cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2trụ
166Cầu chắn rác D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
167Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18bộ
168Lắp đặt xịt rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18bộ
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
170Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
171Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
172Lắp đặt giá treoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
173Lắp đặt hộp đựngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
174Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
175Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T9 ( bao gồm cả phụ kiện )Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8100m
178Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120cái
180Bịt thép D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
181Kép inox D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
183Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
184Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6100m
185Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,75100m
186Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
191Lắp đặt ống thoát PVC D90 thoát sàn mái sảnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
194Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
195Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
196Lắp đặt giá treoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
197Lắp đặt hộp đựngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,25100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,05100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44cái
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m
204Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
206Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 15mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
207Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
208Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
209Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
210Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85m
211Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85m
212Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cọc
213Bậc sắt gia cố dây dẫn sétTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,05m3
215Bầu chống dộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bầu
B Hạng mục: Phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,236100m3
2Mua đất đắp nềnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt511,02m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,775100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,775100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,775100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,521100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,264100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,883m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,016100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,85m3
11Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88,605m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72,439m3
14Ống nhựa PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,271m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,399100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,19tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,54100m3
20Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,086m3
21Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,478m3
22Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,909m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,85m2
24Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,85m3
25Láng granitô cầu thangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,25m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt367,979m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,882m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt392,861m2
29Gia công lan can inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,828tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,292m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,225m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,421m3
33Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,419m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,054100m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,464m2
36Trát granitô bồn câyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,464m2
37Vệ sinh dọn mặt bằng để thi công sânTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5công
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt302,681m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.017,87m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,452m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,868m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,166m3
45Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,987m3
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,656m2
47Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,057tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,057tấn
49Bu lông D16 inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
50Quả cầu D90 inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
51Cáp lụa D6Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24m
52Puli D100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
53Lá cờ tổ quốc+ cờ đội KT: 1,5x2,2mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,452m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,818m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,646m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,441m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,617tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,26100m2
60Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt113,58m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt122cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,06m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,145m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,021100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,189tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,717m3
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,482m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,002100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,002tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,025m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,057m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,746m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,643m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,017tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,04m2
76Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,025tấn
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,975m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,123100m2
79Bản lề cốiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
80Đặt ống thoát nước D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3m
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54m3
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2100m
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,5m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,315100m3
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55cái
86Lắp đặt van PPR, đường kính van Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
87Máy bơm hút chân không ( Q=3m3/h, H=18m) cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
88Van phao+bộ điều khiển máy bơmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,835m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,828m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,742m3
93Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,85m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,019tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,088tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,079100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,963m3
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,038tấn
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,067100m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,668m3
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,908m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,6m2
104Nắp cửa bể bằng tôn 2lyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô, tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi GH 110CV1
2 Máy xúc GH 0,8 - 1,25m31
3 Ô tô tự đổ GH 3,5 - 7 tấn3
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5Kw2
6 Đầm cóc 70kg2
7 Máy khoan bê tông ≥ 4,5 Kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw2
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw2
10 Máy hàn, công suất ≥ 14 Kw2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw2
12 Máy mài ≥ 1 Kw2
13 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
15 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
16 Máy lu 8-10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->