Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100064-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Chu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211017350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 08:56:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,378,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.670.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Chu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Trường mầm non Chu Hóa (phân hiệu 2), thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa , địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng HQ (Địa chỉ: Tổ 4A, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và giám sát xây dựng (Địa chỉ: Số nhà 38, đường Lê Qúy Đôn, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa , địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hoá (Địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0945.081.789; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m3
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4633m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2239100m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0384m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
5Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3546m3
6Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3137m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0505tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3155tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0413m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9438m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
12Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5393m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,168m2
15Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3952100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5569tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9056m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148100m2
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7131m3
C Xây tường
1Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438m3
2Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6766m3
3Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,976m3
4Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4923tấn
5Mái bằng tôn mát chiều dài bất kỳ (APU1-0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2133100m2
6Úp nóc, ốp sườn K300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,285m
D Cửa đi, cửa sổ
1Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m2
3Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
4Cửa sổ 01 cánh mở lật khung nhôm hệ 4400 Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9075m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9075m2
8Sản xuất, lắp đặt khung thép thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759tấn
9Tấm trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8539100m2
10Phào tôn K120Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,12m
E Phần hoàn thiện
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,3043m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,6437m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2812m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
7Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (30x60)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,456m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,7458m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,6043m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V239,9729m2
11Bàn bếp thép inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,14kg
12Bàn 03 bếp ga công nghiệp KT(2,3x0,8x0,45)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Phễu thu khối Inox KT(2,5x0,8x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F Phần điện chiếu sáng
1Quạt trên đường ống thông gió, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Công tắc, 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Công tắc, 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đèn sát trần bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Đèn LED bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Hộp nối, hộp phân dây, diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
11Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
12Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Cáp dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
15Tủ điện (30x35x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G Cấp thoát nước
1Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Phễu thu, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Van PPr, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Ống nhựa, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Ống nhựa, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
6Măng sông ren trong D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Tê nhựa thu 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tê nhựa thu 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Tê nhựa thu 40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cút nhựa, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Cút nhựa, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Ống nhựa miệng bát, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Cút nhựa miệng bát, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Tê nhựa miệng bát, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
I Phần tháo dỡ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V282,96m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7507m3
4Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
5Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,16m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V173,7468m2
9Đục mở tường xây gạch làm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,835m2
10Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0094m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112m3
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
13Tháo dỡ bồn chứa nước bằng inox, bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9864m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V106,1672m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2302m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V155,9454m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V424,6688m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,921m2
20Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4353m3
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
J Phần cải tạo
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9864m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,1672m2
3Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2302m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V194,9318m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V591,9872m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
7Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4661100m3
8Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5421m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,844m3
10Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8062m3
11Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4781m3
12Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3533100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5916tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8861m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0494m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2643m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4534m3
19Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6024m3
20Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7532m3
21Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4684m3
22Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3881m3
26Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3658m3
30Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3391m3
33Than xỉ tôn sàn mái hiênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1614m2
34Lát gạch đất nung, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
35Bu lông neo gót kèo M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
36Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6137m3
40Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,257tấn
41Sản xuất, lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
42Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283tấn
43Úp nóc, ốp sườn, xối nước K400Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,455m
44Ống nhựa miệng bát, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
45Côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Mái bằng tôn mát chiều dài bất kỳ (APU1-0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4903100m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,6118m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,3052m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,826m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1876m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8584m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3512m2
54Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,272m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,3408m2
56Lát nền, sàn, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4096m2
57Đắp trang trí cột hiên + đầu ruồiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Đắp trang trí chân cột đã cóMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Nhân công cắt goong cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
60Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,6m
61Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
62Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
63Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
64Cửa sổ 01 cánh mở lật khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
65Vách kính ô thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5315tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3301m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,32m2
69Sản xuất, lắp đặt khung thép thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1978tấn
70Tấm trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9555100m2
71Phào tôn K120Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,88m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,2962m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V309,4928m2
K Điện chiếu sáng (lắp mới)
1Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Đèn có chao chụp sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Đèn LED bóng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Công tắc 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Công tắc 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
10Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
12Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
L Thiết bị vệ sinh
1Hệ thống bơm cấp nước lên bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
2Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Chậu rửa 1 vòi + van vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
M Cấp nước
1Ống nhựa PPR, đường kính 20mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Măng sông nhựa hàn nhiệt ren trong D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Măng sông nhựa hàn nhiệt ren ngoài D50x2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Kép ren ngoài Inox D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Tê ren ngoài Inox D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Tê thu nhựa D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Tê thu nhựa D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Côn, cút nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
14Côn, cút nhựa, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Côn, cút nhựa, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Côn, cút nhựa, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N Thoát nước
1Ống nhựa miệng bát, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Ống nhựa miệng bát, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
3Ống nhựa miệng bát, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
4Ống nhựa miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
8Côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Y, tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Y, tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
O Khung giá đỡ bồn nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
4Sản xuất, lắp đặt khung giá sắt lắp đặt bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,312m2
6Bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
7Ống nhựa, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
P CỔNG, HÀNG RÀO
Q Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
3Phá dỡ kết cấu gạch, tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8085m3
4Phá dỡ kết cấu gạch, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,5702m3
R Xây mới cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
3Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7023m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
5Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3182m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,805m2
7Thép L75X75x5 lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4kg
8Gia công cổng sắt (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765tấn
9Bản lề cối fi 18 + thép bản liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Then cài cổng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Biển hiệu trường bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683tấn
14Lắp dựng biển hiệu trường bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0683m2
15Sơn tĩnh điện cánh cổng, biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V244,8kg
S Xây mới tường rào
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
4Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
5Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7347tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
11Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4056m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,96m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V682,765m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.670.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->