Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm “Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh Kiên Giang”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm “Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh Kiên Giang”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ và công nghệ thông tin năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:09:00 đến ngày 2021-11-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,491,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.325237751E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6504755E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện có nội dung liên quan đến phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu cho các cơ quan tài chính trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu đảm bảo về quy mô, tính chất, giá trị (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng được sao y chứng thực), hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự (bản photo).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.018.444.284 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.055.332.852 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì hệ thống khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng không quá 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận tham gia khóa học Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). Đã từng làm Giám đốc dự án hoặc Quản trị dự án tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ kỹ sư bảo mật ứng dụng đảm bảo an toàn bảo mật ứng dụng: Case.net hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương; chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã từng làm trưởng nhóm lập trình tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm lập trình viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng lập trình viên (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia lập trình tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử - viễn thông, tài chính.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc phân tích nghiệp vụ tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có ít nhất 01 nhân sự kiểm thử có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm công việc kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm đào tạo và hỗ trợ khách hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc đào tạo hỗ trợ khách hàng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm “Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh Kiên Giang”. Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh Kiên Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ và công nghệ thông tin năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): - Đề xuất kỹ thuật, có dẫn chiếu đến các tài liệu liên quan được gửi kèm E-HSDT; - Hợp đồng tương tự; - Hồ sơ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27001:2013 còn hiệu lực về nghiên cứu, xây dựng, phát triển phần mềm; Kinh doanh, triển khai phần mềm (Yêu cầu kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận và quyết định cấp giấy chứng nhận của tổ chức chứng nhận); - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực về sản xuất, cài đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo trì và phát triển phần mềm (Yêu cầu kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận và quyết định cấp giấy chứng nhận của tổ chức chứng nhận). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27001:2013 còn hiệu lực về nghiên cứu, xây dựng, phát triển phần mềm; Kinh doanh, triển khai phần mềm (Yêu cầu kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận và quyết định cấp giấy chứng nhận của tổ chức chứng nhận); - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực về sản xuất, cài đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo trì và phát triển phần mềm (Yêu cầu kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận và quyết định cấp giấy chứng nhận của tổ chức chứng nhận). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không giới hạn |
| E-CDNT 15.2 | - Đảm bảo dự thầu (bản gốc) - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng). - Các giấy tờ liên quan đến bản quyền, sở hữu trí tuệ, giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận của cơ quan chức năng… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 07 Mậu Thân, Phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.866489 – Fax: 02973.861095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 6 Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3860022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 07 Mậu Thân, Phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.866489 – Fax: 02973.861095. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu về giá của Tỉnh Kiên Giang. | 1 | Hệ thống | Theo nội dung quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.325237751E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6504755E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện có nội dung liên quan đến phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu cho các cơ quan tài chính trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu đảm bảo về quy mô, tính chất, giá trị (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng được sao y chứng thực), hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự (bản photo).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.018.444.284 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.055.332.852 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì hệ thống khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng không quá 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận tham gia khóa học Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). Đã từng làm Giám đốc dự án hoặc Quản trị dự án tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ kỹ sư bảo mật ứng dụng đảm bảo an toàn bảo mật ứng dụng: Case.net hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương; chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã từng làm trưởng nhóm lập trình tối thiểu 03 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm lập trình viên | 3 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, tin học quản lý, máy tính, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, tin học kinh tế, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng lập trình viên (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia lập trình tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm chuyên gia phân tích nghiệp vụ | 2 | 01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử - viễn thông, tài chính.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc phân tích nghiệp vụ tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Nhóm kiểm thử phần mềm | 2 | 01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Có ít nhất 01 nhân sự kiểm thử có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm công việc kiểm thử phần mềm tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Nhóm đào tạo và hỗ trợ khách hàng | 2 | 01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ điện tử - viễn thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông.01 cán bộ tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Tài chính, ngân hàng, kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.- Tổng số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm công việc đào tạo hỗ trợ khách hàng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực tài chính, có xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu đính kèm E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản chính trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Bằng cấp chuyên môn và xác nhận của Chủ đầu tư tại vị trí công việc đã từng đảm nhiệm đúng theo các yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi