Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100101-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211059928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:06:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,079,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.119286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.823857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.667.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ;xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường hoặc về hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ;xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước khu vực trung tâm xã Cốc San, thành phố Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tương đương; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông :Nguyễn Đăng Khoa – Chủ tịch UBND TP Lào Cai địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đươc thành lập khi có kiến nghị đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CỐNG DỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT38,238100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT15,961tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,609tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT265,265m3
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20,171m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT154,923m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,438100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,575100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,675tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,612tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.3271 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.3271 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT105,04710 tấn/1km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT105,04710 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT231 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT231 cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,04310 tấn/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,04310 tấn/1km
19Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT45,0251m3
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,5548100m3
21Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT146cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT132,053m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT17,325m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT42,487m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1861 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1861 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,1110 tấn/1km
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,919100m3
29Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,919100m3/1km
30Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,919100m3/1km
31San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,919100m3
32Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT15,03m3
33Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT91,85m3
34Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,67100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8351cấu kiện
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT835mối nối
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,486100m3
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,077100m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT72,645m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,3151m3
41Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,6299100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,072100m3
43Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0651100m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,036m3
45Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,276m3
46Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,255m3
47Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,125100m2
48Lắp đặt hố thăm kỹ thuậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT231 đoạn cống
49Ga cốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT23
50Lắp dựng ga cốngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT231cấu kiện
51Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,1911m3
52Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,606100m3
53Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,626100m2
54Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,502100m2
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,135100m2
56Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT27,031m3
57Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,27100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,27100m3/1km
59Vận chuyển đất 3km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,27100m3/1km
60San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,27100m3
B MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất III ( 40% đất cấp III)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,418100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IV (60% đất nền cũ được gia cố)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,127100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,46100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,46100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,46100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,46100m2
7Sản xuất bê tông nhựa C12.5 dày 6cmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,521100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,521100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,521100tấn
10Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,545100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,545100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,545100m3/1km
13San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,5451100m3
C RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA HÈ
1Đào rãnh tam giác - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,71m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,12100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,125m3
4Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,125m3
5Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,45m3
6Đào đất bó vỉa hè - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT22,8241m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT748m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT95m
9Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,255100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,255100m3/1km
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,255100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,255100m3
D LÁT VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT93,438m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT104,31m3
3Đào nền vỉa hè - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT47,7121m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,065100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,729100m3
6Phá đá mặt - Cấp đá IV ( từ cọc 8 -10)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,8677100m3
7Xúc đáTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,8677100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,729100m3
9Đào khuôn - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT30,1531m3
10Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT48,092100m2
11Bê tông nền SX , M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT336,641m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo (Hoặc tương đương) 400x400x50mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4.809,16m2
13Vận chuyển bê tông trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,977100m3
14Vận chuyển bê tông 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,977100m3/1km
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,239100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,239100m3/1km
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,239100m3/1km
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12,259100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT196,185m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT252,36m2
3Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT93viên
F THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT237cấu kiện
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT52,6141m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT25,122m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,225100m3
5Lắp đặt Ống thoát nước PVC 140Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,47100m
6Lắp đặt Ba chạc PVC 140Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT174cái
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT237m
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,78610m³/1km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,78610m³/1km
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2786100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.119286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.823857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.667.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ;xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường hoặc về hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ;xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L còn hoạt động tốt2
4 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt4
5 Máy đầm cóc (đầm bê tông) Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->