Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100473-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211051171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:22:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Minh Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở UBND xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Minh Cường , địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH A&C Quang Hưng. Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: - Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Minh Cường , địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/6/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông25,394m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I0,6349100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV0,2539100m3
4Vận chuyển phế thải101,591m3
5Vận chuyển phế thải tiếp101,591m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5079100m3
7NIlon lót chống mất nước253,94m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20038,091m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ7,053910m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông70,539m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,078m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m11,079m3
13Vận chuyển phế thải tiếp11,079m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,9441m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0231100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0463100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,046100m3
18Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,1366100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5342m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0121100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,1606m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2167m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2671m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0076tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0243100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0243100m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,55m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4694m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,5294m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0451tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0529100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0841m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0114tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0141100m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,714m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,868m2
38Trát trần, vữa XM mác 753,915m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 753,915m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 7513,0725m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,783m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,714m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ công161,22m2
44Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn272,2m
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép73,24m
46Gia công sản xuất khuôn cửa đơn45,4m
47GIa công sản xuất khuôn cửa kép20,24m
48Nẹp khuôn cửa (2 mặt khuôn)131,28m
49Lắp dựng khuôn cửa đơn45,4m
50Lắp dựng khuôn cửa kép20,24m
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ229,536m2
52Sửa chữa cửa gỗ cũ tầng 2, chiếm 20% diện tích cửa16,634m2
53Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,17m2
54Lắp dựng cửa vào khuôn83,17m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ14,08m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1.4mm, kính dan an toàn 6.38mm, phụ kiện23,76m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ31,85m2
58Cửa sổ 1 cánh mở quay hất, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ0,81m2
59Vách kính khung nhôm cố định, kính dán an toàn 6.38mm24,66m2
60Khóa cửa tay cầm16bộ
61Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công43,245m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại101,435m2
63Cạo rỉ các kết cấu thép101,435m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1782tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửa44,1m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,29m2
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m7,2109m3
68Vận chuyển phế thải tiếp7,211m3
69Gia công lan can inox Sus3040,2487tấn
70Lắp dựng lan can inox11,6622m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ94,0406m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,041m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,041m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m1,8808m3
75Vận chuyển phế thải tiếp1,881m3
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ6,888m2
77Phá dỡ nền lát đá7,175m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ31,5883m2
79Láng nền cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,888m2
80Láng granitô cầu thang6,888m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7537,125m
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7542,8345m2
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m1,6019m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 4km1,602m3
85Phá dỡ nền láng vữa xi măng177,9539m2
86Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …177,954m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75177,954m2
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m3,5118m3
89Vận chuyển phế thải tiếp3,512m3
90Phá dỡ nền gạch ceramic263,4478m2
91Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ26,345m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1317100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15026,345m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75263,746m2
95Lát len cửa bằng đá granite, vữa XM mác 754,292m2
96Vận chuyển phế thải39,5175m3
97Vận chuyển phế thải tiếp39,518m3
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,4392100m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần796,7376m2
100Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà262,0415m2
101Phá lớp vữa trát tường trong nhà415,7512m2
102Phá lớp vữa trát cột, trụ124,3697m2
103Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ262,042m2
104Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ623,6265m2
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m12,0141m3
106Vận chuyển phế thải tiếp12,014m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75262,042m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75415,754m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,14m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.836,12m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ647,224m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao8,44m2
113Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao29,3656m2
114Gia công, lắp dựng phào thạch cao40,8m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần37,806m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,806m2
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trang trí gắn đèn2cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
119Lắp đặt tuýp led dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóng43bộ
120Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m-12W loại hộp đèn 1 bóng1bộ
121Lắp đặt bóng tuýp led dài 1,2m-20w18cái
122Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18w21bộ
123Lắp đặt đèn ốp tường bóng Led 10W1bộ
124Lắp đặt đèn downghit led 7w18bộ
125Đèn led dây loại đơn sắc 7W/m50m
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
127Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc4cái
128Hạt công tắc14cái
129Mặt 1 lỗ, 2 lỗ5cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
131Đế âm chống cháy11cái
132Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện loại 6modun1hộp
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20hộp
136Măng sông cho ống30cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m260m
138Dây cáp điện 3x10mm240m
139Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2145m
140Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm235m
141Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 140m
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
144Xiphong cho chậu rửa1cái
145Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
146Lắp đặt vòi sịt xí1cái
147Dây cấp cho chậu1cái
148Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục1bộ
149Dây cấp cho bình4bộ
150Aptomat cho bình nước nóng1cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
152Lắp đặt gương soi1cái
153Lắp đặt kệ kính1cái
154Lắp đặt giá treo1cái
155Khay dựng cốc1cái
156Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
157Lắp đặt lô giấy1cái
158Móc treo áo1cái
159Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox 100x1001cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
161Vòi rửa sàn D151cái
162Máy bơm nước1cái
163Hộp đựng máy bơm bằng tôn1cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR D250,5100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D320,15100m
166Lắp đặt cút PPR D2510cái
167Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2''5cái
168Lắp đặt cút PPR D324cái
169Lắp đặt côn PPR D32x252cái
170Lắp đặt Tê PPR D256cái
171Lắp đặt Tê PPR D324cái
172Lắp đặt Tê PPR D32x254cái
173Lắp đặt Zắcco D252cái
174Lắp đặt Zắcco D322cái
175Lắp đặt măng sông PPR D323cái
176Kép đồng D205cái
177Van phao D252cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC D600,06100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D760,1100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D900,9100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,1100m
184Lắp đặt cút PVC D602cái
185Lắp đặt cút PVC D763cái
186Lắp đặt cút PVC D9012cái
187Lắp đặt cút PVC D1103cái
188Lắp đặt chếch PVC D602cái
189Lắp đặt chếch PVC D762cái
190Lắp đặt chếch PVC D9010cái
191Lắp đặt chếch PVC D1103cái
192Lắp đặt côn PVC D90/603cái
193Lắp đặt côn PVC D90/763cái
194Lắp đặt côn PVC D110/762cái
195Lắp đặt côn PVC D110/903cái
196Lắp đặt Tê PVC D60/602cái
197Lắp đặt Tê PVC D76/763cái
198Lắp đặt Tê PVC D90/904cái
199Lắp đặt Tê PVC D90/604cái
200Lắp đặt Tê PVC D90/764cái
201Lắp đặt Tê PVC D110/1103cái
202Thông tắc PVC D603cái
203Thông tắc PVC D763cái
204Thông tắc PVC D902cái
205Thông tắc PVC D1103cái
206Lắp đặt Y PVC D602cái
207Lắp đặt Y PVC D902cái
208Lắp đặt Y PVC D90x602cái
209Lắp đặt Y PVC D1103cái
210Lắp đặt Y PVC D110x903cái
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,972m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m0,972m3
3Vận chuyển phế thải tiếp0,972m3
4Tháo dỡ cửa10,616m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn51,88m
6Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính dan an toàn 6.38mm, phụ kiện9,976m2
7Cửa sổ 1 cánh mở quay hất, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ0,64m2
8Khóa cửa tay cầm8bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,616m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m0,8604m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km0,861m3
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng23,3238m2
13Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,324m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,324m2
15Vận chuyển phế thải0,4665m3
16Vận chuyển phế thải0,466m3
17Phá dỡ nền gạch ceramic29,8029m2
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ1,2709m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0064100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,2709m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 1000,8073m3
22Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …29,803m2
23Láng tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7529,803m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7528,8549m2
25Lát len cửa bằng đá granite, vữa XM mác 751,104m2
26Tháo dỡ gạch ốp tường85,968m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7585,968m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m5,3402m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4km5,34m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,1703100m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần48,9863m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ92,304m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ249,6624m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10001,1729m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4km1,173m3
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ298,648m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,304m2
38Vách ngắn khu WC bằng tấm nhựa composit phụ kiện inox7,128m2
39Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m-12W loại hộp đèn 1 bóng10bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
42Hạt công tắc10cái
43Mặt 1 lỗ, 2 lỗ,3 lỗ4cái
44Đế âm chống cháy4cái
45Lắp đặt tủ điện 200x200x1001hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10hộp
48Măng sông cho ống20cái
49Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm280m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
53Xiphong cho chậu rửa4cái
54Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
55Lắp đặt vòi sịt xí4cái
56Dây cấp cho chậu4cái
57Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
58Bộ van xả nhấn tiểu nam không áp4bộ
59Xiphong cho tiểu nam4cái
60Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
61Lắp đặt vòi chậu tiêu nữ4bộ
62Lắp đặt gương soi4cái
63Lắp đặt kệ kính4cái
64Lắp đặt giá treo4cái
65Khay dựng cốc4cái
66Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
67Lắp đặt lô giấy4cái
68Móc treo áo4cái
69Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox 100x1004cái
70Vòi rửa sàn D154cái
71Máy bơm nước2cái
72Hộp đựng máy bơm bằng tôn2cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR D250,53100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR D320,6100m
75Lắp đặt cút PPR D2524cái
76Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2''18cái
77Lắp đặt cút PPR D328cái
78Lắp đặt côn PPR D32x256cái
79Lắp đặt Tê PPR D2516cái
80Lắp đặt Tê PPR D328cái
81Lắp đặt Tê PPR D32x258cái
82Lắp đặt măng sông PPR D326cái
83Kép đồng D2018cái
84Van phao D252cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 5cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm7cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D600,06100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D760,12100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D900,4100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,4100m
91Lắp đặt cút PVC D604cái
92Lắp đặt cút PVC D766cái
93Lắp đặt cút PVC D906cái
94Lắp đặt cút PVC D11010cái
95Lắp đặt chếch PVC D606cái
96Lắp đặt chếch PVC D7610cái
97Lắp đặt chếch PVC D908cái
98Lắp đặt chếch PVC D1106cái
99Lắp đặt côn PVC D90/605cái
100Lắp đặt côn PVC D90/766cái
101Lắp đặt côn PVC D110/764cái
102Lắp đặt côn PVC D110/906cái
103Lắp đặt Tê PVC D60/604cái
104Lắp đặt Tê PVC D76/766cái
105Lắp đặt Tê PVC D90/9010cái
106Lắp đặt Tê PVC D90/607cái
107Lắp đặt Tê PVC D90/768cái
108Lắp đặt Tê PVC D110/1108cái
109Thông tắc PVC D605cái
110Thông tắc PVC D766cái
111Thông tắc PVC D904cái
112Thông tắc PVC D1106cái
113Lắp đặt Y PVC D605cái
114Lắp đặt Y PVC D906cái
115Lắp đặt Y PVC D90x604cái
116Lắp đặt Y PVC D1106cái
117Lắp đặt Y PVC D110x906cái
C BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,14m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0338100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,52m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,7682m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0184100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0126100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0315tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0519tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,447m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0224tấn
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 751,8942m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7510,92m2
14Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 7510,968m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7510,968m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 752,516m2
17Đánh màu bể16m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0366100m3
19Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,036100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D900,066100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC D904cái
22Lắp đặt T nhựa PVC D904cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->