Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguộc vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:21:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,985,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học xã Văn Hải và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguộc vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 3 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,085 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,602 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,851 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 215,36 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,153 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,153 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 380 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,63 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,875 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,634 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,331 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,08 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,279 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,907 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,571 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,167 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,654 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,727 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,437 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,522 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,502 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,669 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,556 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,882 | m3 |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,173 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,353 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,656 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,72 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,72 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,634 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre móng bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,233 | 100m |
| 48 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,445 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,609 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,296 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,815 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,615 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 60 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,642 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,975 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,337 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,877 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,669 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,943 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,644 | tấn |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,288 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,386 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,359 | tấn |
| 72 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,094 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 201,913 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,527 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,414 | tấn |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,311 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,827 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,215 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,683 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 273,492 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,891 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,113 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,092 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,336 | m3 |
| 88 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,114 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,877 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,877 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,256 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,947 | 100m2 |
| 93 | Mua tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,95 | md |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 920,767 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 761,651 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.609,5 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.223,282 | m2 |
| 98 | Trát sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,93 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.843,367 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160,08 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150,47 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 208,71 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.478,138 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.281,932 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,496 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,275 | m2 |
| 107 | Đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,333 | m3 |
| 108 | Chông thấm nền nhà vệ sinh bằng Compesite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,965 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 215,843 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.283,168 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,717 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,256 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 295,512 | m2 |
| 114 | Bàn đá Lavabo (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3 | md |
| 115 | Thi công trần nhôm khung xương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,442 | m2 |
| 116 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 118 | Mua cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 275,7 | m2 |
| 119 | Mua bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 456 | cái |
| 120 | Mua bản lề chữ A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 121 | Mua khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 122 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | cái |
| 123 | Mua vách kính nhôm hệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,958 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 275,7 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,958 | m2 |
| 126 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,107 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,36 | m2 |
| 128 | Mua vách vệ sinh MFC chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,145 | m2 |
| 129 | Gia công lan can hành lang, cầu thang INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,471 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 127,191 | m2 |
| 131 | Đầu bịt chân inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 132 | Quả cầu inox D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Giá đỡ lan can gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,006 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,801 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30. Xây bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,361 | m2 |
| 138 | Sơn bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,443 | m2 |
| 139 | Mua đất màu về trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,084 | m3 |
| 140 | Lắp đặt đèn led kép 2x36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần D172 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 144 | Móc quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt cáp nguồn 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp (3x16+1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp (3x10+1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 550 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT 10x15cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp âm tường PVC các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 166 | Băng dính PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 550 | m |
| 169 | Tủ điện phòng 9 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | chiếc |
| 170 | Tủ điện 550x400x170 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | chiếc |
| 171 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 175 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cọc |
| 177 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 178 | Bình chữa cháy bột ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bình |
| 179 | Bình CO2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bình |
| 180 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | hộp |
| 181 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 184 | Bảng chỉ dẫn lối thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 185 | Vít nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt van bi gạt - Đường kính50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Zacco ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Zacco ren trong đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 205 | Rọ đồng D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi, kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 234 | Máy bơm Q=6m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 238 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| B | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,918 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,387 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,818 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,295 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,591 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,99 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,014 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,677 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,565 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,698 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,529 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,556 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,758 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 894,526 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 399,131 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280,61 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,56 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 906,44 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,808 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.614,092 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,403 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,546 | tấn |
| 43 | Mua và lắp đặt mũi giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624 | cái |
| 44 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,481 | tấn |
| 45 | Mua tôn huỳnh dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,919 | m2 |
| 46 | Bản lề cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Bánh xe cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150,089 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,915 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,083 | m2 |
| C | Cổng phụ số 2 | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,223 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,875 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,68 | m |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,255 | tấn |
| 14 | Mua tôn huỳnh dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,879 | m2 |
| 15 | Bản lề cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bánh xe cánh cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,548 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,523 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,68 | m2 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,699 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,975 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,95 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,03 | 10m |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,715 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,977 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 463,439 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186,41 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,259 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,208 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 532 | cái |
| 12 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,643 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,387 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,279 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 25 | Đào đất rãnh thoát nước thải, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,471 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình móng rãnh thải độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,145 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 29 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,966 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,159 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,427 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,026 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,813 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,451 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hoa sắt hàng rào, lưới thép B40 hàng rào về nơi tập kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,748 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,027 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,453 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,595 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | >=0,3m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | >=75CV | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | >=30 tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | >=800kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi