Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100327-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211080931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguộc vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:21:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,985,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=800kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học xã Văn Hải và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguộc vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải , địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Văn Hải; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Văn Hải


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải , địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng 15 phòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,085100m3
2Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,602tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,851tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,33tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,229100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V215,36m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,153tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,153tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V380mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,63100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,875m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,634m3
14Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,331100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,621tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,08tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,279tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V115,907m3
19Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,571100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,131tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,167tấn
22Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,654m3
23Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,985100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,727tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,437tấn
26Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,522m3
27Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,502m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,669100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,078100m3
30Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,556100m3
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1100m
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,816m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145tấn
35Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,882m3
37Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,173m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,353m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,656m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,72m2
41Ngâm nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,72m3
42Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,121tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,037100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,634m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101cấu kiện
46Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,152100m3
47Đóng cọc tre móng bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,233100m
48Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,837m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,215tấn
51Ván khuôn móng bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,022100m2
52Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,445m3
53Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,609m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,296m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,2m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,815m2
57Ngâm nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,615m3
58Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,075tấn
59Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
60Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,057100m2
61Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,722m3
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,642tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,975tấn
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,337100m2
65Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,877m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,669tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,943tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,644tấn
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,288100m2
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,386m3
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,359tấn
72Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,094100m2
73Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V201,913m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,527tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,414tấn
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,05100m2
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,311m3
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,827tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,222tấn
80Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,565100m2
81Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,215m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,683m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V273,492m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,891m3
85Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,113m3
86Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,092m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,336m3
88Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,114m3
89Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,877tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,877tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V216,2561m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,947100m2
93Mua tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,95md
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V920,767m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V761,651m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.609,5m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.223,282m2
98Trát sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,93m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.843,367m2
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160,08m
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150,47m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V208,71m
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.478,138m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.281,932m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,496m2
106Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,275m2
107Đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,333m3
108Chông thấm nền nhà vệ sinh bằng CompesiteTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V73,965m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V215,843m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.283,168m2
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,717m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,256m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V295,512m2
114Bàn đá Lavabo (đã bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,3md
115Thi công trần nhôm khung xươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,442m2
116Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
117Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
118Mua cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V275,7m2
119Mua bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V456cái
120Mua bản lề chữ ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
121Mua khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42cái
122Mua tay gạt sơn đa điểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V168cái
123Mua vách kính nhôm hệTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,958m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V275,7m2
125Lắp dựng vách kính khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,958m2
126Gia công hoa inox cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,107tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153,36m2
128Mua vách vệ sinh MFC chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,145m2
129Gia công lan can hành lang, cầu thang INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,471tấn
130Lắp dựng lan can hành lang, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,191m2
131Đầu bịt chân inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42cái
132Quả cầu inox D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
133Giá đỡ lan can gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,006100m2
135Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,801m3
136Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30. Xây bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,96m3
137Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,361m2
138Sơn bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,443m2
139Mua đất màu về trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,084m3
140Lắp đặt đèn led kép 2x36wTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90bộ
141Lắp đặt đèn ốp trần D220 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27bộ
142Lắp đặt đèn ốp trần D172 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
143Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
144Móc quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
145Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
146Lắp đặt cáp nguồn 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
147Lắp đặt cáp (3x16+1x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
148Lắp đặt cáp (3x10+1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
149Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V250m
150Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V550m
151Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V850m
152Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
153Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
154Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
159Lắp đặt ổ cắm képTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
160Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
161Lắp đặt công tắc képTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
162Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72cái
163Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
164Lắp đặt hộp đấu dây, KT 10x15cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V250hộp
165Lắp đặt hộp âm tường PVC các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50hộp
166Băng dính PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cuộn
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V850m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V550m
169Tủ điện phòng 9 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15chiếc
170Tủ điện 550x400x170Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3chiếc
171Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
172Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
173Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m
175Kéo rải dây tiếp địa D18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
176Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cọc
177Bầu đỡ kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
178Bình chữa cháy bột ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bình
179Bình CO2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bình
180Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18hộp
181Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
182Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,65 nút
183Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45 chuông
184Bảng chỉ dẫn lối thoát hiểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
185Vít nởTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15100m
189Lắp đặt van bi gạt - Đường kính50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
190Lắp đặt van xoay - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
191Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
194Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-32mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
195Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-50mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
196Lắp đặt Zacco ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
197Lắp đặt Zacco ren trong đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
201Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
202Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
203Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
204Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
205Rọ đồng D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
210Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
211Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
212Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
213Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
214Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
215Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
216Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
217Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
218Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
219Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
220Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
221Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
222Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
223Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
224Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1100m
226Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42cái
227Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56cái
228Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
229Lắp đặt phễu thu inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
231Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
232Lắp đặt gương soi, kệ gươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
233Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
234Máy bơm Q=6m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
235Lắp đặt van phao cơ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
236Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
237Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
238Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
239Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
240Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
241Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
B Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,918100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,387100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,818m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,753m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,119100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,124tấn
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,392m3
9Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
12Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V140,295m3
13Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,591m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,99m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,238100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,138tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,64m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,175100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,046tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,19tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,077tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,014m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,207tấn
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,456100m2
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,677m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,565tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,698tấn
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,04100m2
30Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,529m3
31Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,556m3
32Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,758m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V894,526m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V399,131m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V280,61m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,56m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V906,44m
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,808m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.614,092m2
40Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,403tấn
41Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,47100m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,546tấn
43Mua và lắp đặt mũi giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V624cái
44Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,481tấn
45Mua tôn huỳnh dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,919m2
46Bản lề cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
47Bánh xe cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
48Khóa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150,089m2
50Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V135,915m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,083m2
C Cổng phụ số 2
1Đào móng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,027m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,288m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,086tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,377m3
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,223m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,875m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,68m
13Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,255tấn
14Mua tôn huỳnh dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,879m2
15Bản lề cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
16Bánh xe cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
17Khóa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,548m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,523m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,68m2
D Sân bê tông
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,699100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,975m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,95m3
4Cắt khe 1x4 của sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,0310m
E Rãnh thoát nước
1Đào rãnh nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,022100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,458100m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,688m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,715100m2
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,977m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V463,439m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V186,41m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,336100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,259m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,208tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V532cái
12Đào móng hố ga, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,363100m3
13Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,089100m3
14Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,053m3
15Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,091100m2
16Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,643m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,676m3
18Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,091100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,387m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,77m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,026100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,016m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,279tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34cái
25Đào đất rãnh thoát nước thải, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,471m3
26Đắp cát công trình móng rãnh thải độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,064100m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,145100m
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,294100m3
29Đào móng hố ga, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,082100m3
30Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,02100m3
31Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,966m3
32Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028100m2
33Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,159m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,427m3
35Ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,026m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,813m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,451m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
F Phá dỡ
1Tháo dỡ cổng, hoa sắt hàng rào, lưới thép B40 hàng rào về nơi tập kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,748m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,027m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,378m3
5Phá dỡ cột, trụ gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,453m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,595100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
3 Máy đào >=0,3m32
4 Máy ủi >=75CV1
5 Máy ép cọc >=30 tấn1
6 Máy vận thăng >=800kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->