Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:21:00 đến ngày 2021-11-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,273,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.691.435.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Nông Soi, xã Gia Hưng đến xóm Sơn Dương, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
SĐT: 0229.355.1982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 834,552 | m3 |
| 2 | Lề gia cố bằng BTXM M300 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 109,022 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu phân cách | Theo yêu cầu của HSTK | 4.702,32 | m2 |
| 4 | Té mạt dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 58,565 | m3 |
| 5 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.945,5567 | m2 |
| 6 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 970,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 593,02 | m2 |
| 8 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1.792,04 | m |
| 9 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,485 | m3 |
| 10 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,514 | m3 |
| 11 | Đầm lại nền đường K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.547,7238 | m3 |
| 12 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 5.261,8378 | m2 |
| 13 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.261,8378 | m2 |
| 14 | Xây cao tường kênh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | m3 |
| 15 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0584 | m2 |
| 16 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,72 | m3 |
| 17 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.224,1 | m3 |
| 18 | Đào cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 249,82 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 754,4711 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.306,1316 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 2.006,3184 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 662,6456 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1.274,7506 | m3 |
| 24 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,33 | m3 |
| 25 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 11,33 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 14,04 | m3 |
| 27 | Vận chuyển BTXM, gạch xây phá dỡ, vật liệu xây dựng đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 25,37 | m3 |
| 28 | Cọc tiêu BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 393 | cọc |
| 29 | Biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | biển |
| 30 | Biển tròn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | biển |
| 31 | Cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cột |
| 32 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,75 | m3 |
| 33 | Bêtông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 35 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m3 |
| B | CỐNG HỘP BXH=2,5x2m + ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 109,5 | m2 |
| 3 | - Thép có gờ D10 tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8948 | kg |
| 4 | - Thép có gờ D12 tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 763,9997 | kg |
| 5 | - Thép có gờ D16 tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1.732,3284 | kg |
| 6 | Bê tông bản nắp M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản nắp | Theo yêu cầu của HSTK | 49,94 | m2 |
| 8 | - Thép có gờ D12 bản nắp | Theo yêu cầu của HSTK | 433,2552 | kg |
| 9 | - Thép có gờ D16 bản nắp | Theo yêu cầu của HSTK | 809,0248 | kg |
| 10 | Bê tông bản đáy M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 37,25 | m2 |
| 12 | - Thép có gờ D12 bản đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 941,5464 | kg |
| 13 | - Thép có gờ D16 bản đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 1.249,7287 | kg |
| 14 | Bê tông Sân cống + móng tường cánh thượng, hạ lưu M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn Sân cống + móng tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 30,19 | m2 |
| 16 | - Thép có gờ D12 Sân cống + móng tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 886,6769 | kg |
| 17 | Bê tông Tường cánh thượng, hạ lưu M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn Tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 70,8 | m2 |
| 19 | - Thép có gờ D12 Tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 725,6026 | kg |
| 20 | Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 20cm dưới thân cống và móng tường cánh, 10cm dưới sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 18,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,86 | m2 |
| 22 | Bê tông lan can trên cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK | 26,77 | m2 |
| 24 | - Thép có gờ D12 lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK | 331,09 | kg |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4 | m |
| 26 | Thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 94,76 | kg |
| 27 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6 | m2 |
| 29 | - Thép tròn trơn D6 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3117 | kg |
| 30 | - Thép có gờ D10 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 26,6544 | kg |
| 31 | - Thép có gờ D12 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 1.039,0666 | kg |
| 32 | - Thép có gờ D16 bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 592,3812 | kg |
| 33 | Đá dăm đệm dưới bản vượt | Theo yêu cầu của HSTK | 59,22 | m3 |
| 34 | Cọc tre loại A | Theo yêu cầu của HSTK | 6.762,5 | m |
| 35 | Bê tông dầm và thanh chống dàn van M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn dầm và thanh chống dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 5,87 | m2 |
| 37 | - Thép tròn trơn D6 dầm và thanh chống dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 14,97 | kg |
| 38 | - Thép có gờ D18 dầm và thanh chống dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 113,08 | kg |
| 39 | Bê tông cột dàn van M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,73 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6 | m2 |
| 41 | - Thép tròn trơn D6 cột dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 13,99 | kg |
| 42 | - Thép có gờ D18 cột dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 127,87 | kg |
| 43 | Bê tông sàn dàn van M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 5,46 | m2 |
| 45 | - Thép tròn trơn D6 sàn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 21,11 | kg |
| 46 | Thép cầu thang có gờ D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,75 | kg |
| 47 | Thép bản, thép hình cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 81,78 | kg |
| 48 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 3,93 | m2 |
| 49 | Thép Khe van, tấm đáy có gờ D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,99 | kg |
| 50 | Thép bản dày, thép hình khe van, tấm đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 391,79 | kg |
| 51 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp Khe van, tấm đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 4,71 | m2 |
| 52 | Thép ống Lan can sàn công tác D50 dày 3,5mm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSTK | 149,45 | kg |
| 53 | Bu lông M16x150 Lan can sàn công tác | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 54 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp Lan can sàn công tác | Theo yêu cầu của HSTK | 5,85 | m2 |
| 55 | Bê tông M150 đá 1x2 chèn chân cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 56 | Xây gạch BT vữa XM M50 chân cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm chân cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 58 | Thép bản, thép hình cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 936,88 | kg |
| 59 | Vít chìm M160x60(100) cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 60 | Bulông M250x40 + ê cu + long đen cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Cao su củ tỏi P45 cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m |
| 62 | Cao su tấm dày 14mm cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m2 |
| 63 | Sơn chống gỉ 3 lớp cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 11,11 | m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ thoát nước cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | lỗ |
| 65 | Vít nâng V5 cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 66 | Gia cố sân thượng lưu cống bằng đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của HSTK | 31,11 | m3 |
| 67 | Bê tông xi măng M300 dày 20cm đường đầu cống | Theo yêu cầu của HSTK | 131,32 | m3 |
| 68 | Giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 596,92 | m2 |
| 69 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 121,82 | m3 |
| 70 | Té mạt dày 3cm vuốt nối đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,95 | m3 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 34,67 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 51,668 | m2 |
| 73 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | m |
| 74 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | m3 |
| 75 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,19 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kênh đá hộc xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,47 | m3 |
| 77 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 41,66 | m3 |
| 78 | Đào đất (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,73 | m3 |
| 79 | Đào móng cống (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK | 517,89 | m3 |
| 80 | Đào đất KTH ( đất cấp I) | Theo yêu cầu của HSTK | 81,61 | m3 |
| 81 | Đào cấp (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK | 29,11 | m3 |
| 82 | Đào khuôn (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK | 36,83 | m3 |
| 83 | Đào móng kè (đất cấp II) | Theo yêu cầu của HSTK | 136,8 | m3 |
| 84 | Đắp hoàn trả móng kè, đầm chặt K85 bằng đất đào móng kè tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 36,73 | m3 |
| 85 | Đá hộc xây vữa XM M1100 kè mái ta luy dày 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 172,48 | m3 |
| 86 | Đá hộc xây vữa XM M1100 chân khay mái ta luy | Theo yêu cầu của HSTK | 51,32 | m3 |
| 87 | Đá dăm đệm kè mái ta luy dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 62,85 | m3 |
| 88 | Cọc tre loại A, L=2m mật độ 16 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 517,6 | m |
| 89 | Ống nhựa PVC D60, L=0,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 60,8 | m |
| 90 | Đá dăm đệm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 11,55 | m3 |
| 91 | Cát hạt trung tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 92 | Lu lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,06 | m3 |
| 93 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 334,94 | m2 |
| 94 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 334,94 | m2 |
| 95 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 58,03 | m3 |
| 96 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 557,23 | m3 |
| 97 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 129,1 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 213,63 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 41,66 | m3 |
| 100 | Đắp đất K90 bằng đất mua về, đường tránh kết hợp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 248,9 | m3 |
| 101 | Đất đá hỗn hợp dày 20cmđường tránh kết hợp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 22,8 | m3 |
| 102 | Té mạt dày 3cm đường tránh kết hợp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 3,42 | m3 |
| 103 | Đào hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 449,6 | m3 |
| 104 | Đắp hoàn trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 210,3 | m3 |
| 105 | Đắp đất K95 bằng đất mua về (phần trên bản vượt) | Theo yêu cầu của HSTK | 34,21 | m3 |
| 106 | Đào thanh thải đường tránh + bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 275,12 | m3 |
| 107 | Phá dỡ cống cũ (bê tông + đá hộc xây) | Theo yêu cầu của HSTK | 36,55 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 311,67 | m3 |
| 109 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| 110 | Gia công hệ giàn giáo thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 3,64 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hệ giàn giáo thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 3,64 | tấn |
| 112 | Bản mã, thép bản 15x15x1cm để lại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | tấn |
| 113 | Gỗ ván sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6976 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D100&D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | đoan ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 149,4 | m2 |
| 4 | Thép có gờ D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 509,22 | kg |
| 5 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,2 | kg |
| 6 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 180,13 | kg |
| 7 | Bê tông móng XM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 76,19 | m2 |
| 9 | Đá hộc xây vữa XM M100 tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa XM M75 sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 18,83 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,35 | m3 |
| 12 | Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 13 | Vữa M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kênh, cống cũ bằng đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m3 |
| 15 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m3 |
| 16 | Cọc tre loai A | Theo yêu cầu của HSTK | 3.555,64 | m |
| 17 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK | 225,73 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loai II, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,31 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 22,573 | m3 |
| D | CỐNG BẢN Lo=0,5m & 0,7m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 Tấm bản biên (Loại B=1,25m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Tấm bản biên (Loại B=1,25m) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D6 Tấm bản biên (Loại B=1,25m) | Theo yêu cầu của HSTK | 46,88 | kg |
| 4 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên (Loại B=1,25m) | Theo yêu cầu của HSTK | 29,2 | kg |
| 5 | Thép gờ D12 Tấm bản biên (Loại B=1,25m) | Theo yêu cầu của HSTK | 16,32 | kg |
| 6 | Thép gờ D14 Tấm bản biên (Loại B=1,25m) | Theo yêu cầu của HSTK | 57,52 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | CK |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,02 | m2 |
| 10 | Thép tròn trơn D6 Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 30,48 | kg |
| 11 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 46,64 | kg |
| 12 | Thép gờ D10 Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | kg |
| 13 | Thép gờ D12 Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 18,06 | kg |
| 14 | Thép gờ D14 Tấm bản biên (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 62,76 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | CK |
| 16 | Bê tông M300 đá 1x2 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,56 | m2 |
| 18 | Thép tròn trơn D6 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 74,58 | kg |
| 19 | Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 77,62 | kg |
| 20 | Thép gờ D10 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,32 | kg |
| 21 | Thép gờ D12 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 50,72 | kg |
| 22 | Thép gờ D14 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m) | Theo yêu cầu của HSTK | 174,76 | kg |
| 23 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | CK |
| 24 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 50,44 | m2 |
| 26 | Thép tròn trơn D6 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 51,68 | kg |
| 27 | Thép tròn trơn D8 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 139,04 | kg |
| 28 | Thép gờ D14 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 43,12 | kg |
| 29 | Bê tông M150 đá 1x2 tường thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 85,256 | m2 |
| 31 | Bê tông M150 đá 1x2 tường cánh, tường đầu (hố thu) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3822 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (hố thu) | Theo yêu cầu của HSTK | 27,6 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 20,19 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 30,75 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 9,34 | m3 |
| 36 | Cọc tre loai A, L=2,5m,mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 965 | m |
| 37 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK | 119,66 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loai II, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,65 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kênh, cống bản cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,32 | m3 |
| 40 | Phá dỡ ống cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m3 |
| 41 | Phá dỡ móng cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,742 | m3 |
| 42 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 39,062 | m3 |
| 43 | Xây tường kênh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,513 | m3 |
| 44 | Móng kênh BTXM M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,037 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6399 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,985 | m3 |
| 47 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 đỉnh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,69 | m3 |
| 48 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 trên đỉnh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7333 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chí phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là: 251.118.000 VND, Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.691.435.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 12 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi