Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100171-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211077165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:21:00 đến ngày 2021-11-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,273,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.691.435.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Nông Soi, xã Gia Hưng đến xóm Sơn Dương, xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện ( bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579; Địa chỉ: Số 01, ngõ 12, phố 3, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0229.355.1982
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Mặt đường BTXM M300 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK834,552m3
2Lề gia cố bằng BTXM M300 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK109,022m3
3Lớp giấy dầu phân cáchTheo yêu cầu của HSTK4.702,32m2
4Té mạt dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK58,565m3
5Mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK1.945,5567m2
6Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK970,78m3
7Ván khuôn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK593,02m2
8Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK1.792,04m
9Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,485m3
10Ma títTheo yêu cầu của HSTK0,514m3
11Đầm lại nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK1.547,7238m3
12Cày xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK5.261,8378m2
13Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK5.261,8378m2
14Xây cao tường kênh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,34m3
15Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK5,0584m2
16Đào đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,72m3
17Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.224,1m3
18Đào cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK249,82m3
19Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK754,4711m3
20Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK1.306,1316m3
21Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK2.006,3184m3
22Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK662,6456m3
23Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK1.274,7506m3
24Đào phá mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu của HSTK11,33m3
25Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK11,33m3
26Phá dỡ tường ràoTheo yêu cầu của HSTK14,04m3
27Vận chuyển BTXM, gạch xây phá dỡ, vật liệu xây dựng đổ điTheo yêu cầu của HSTK25,37m3
28Cọc tiêu BTXMTheo yêu cầu của HSTK393cọc
29Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK12biển
30Biển trònTheo yêu cầu của HSTK6biển
31Cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK15cột
32Đào đất chôn cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,75m3
33Bêtông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,35m3
34Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK12m2
35Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK4,8m3
B CỐNG HỘP BXH=2,5x2m + ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG
1Bê tông tường cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK20,6m3
2Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK109,5m2
3- Thép có gờ D10 tường cốngTheo yêu cầu của HSTK13,8948kg
4- Thép có gờ D12 tường cốngTheo yêu cầu của HSTK763,9997kg
5- Thép có gờ D16 tường cốngTheo yêu cầu của HSTK1.732,3284kg
6Bê tông bản nắp M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK13,56m3
7Ván khuôn bản nắpTheo yêu cầu của HSTK49,94m2
8- Thép có gờ D12 bản nắpTheo yêu cầu của HSTK433,2552kg
9- Thép có gờ D16 bản nắpTheo yêu cầu của HSTK809,0248kg
10Bê tông bản đáy M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK30,44m3
11Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của HSTK37,25m2
12- Thép có gờ D12 bản đáyTheo yêu cầu của HSTK941,5464kg
13- Thép có gờ D16 bản đáyTheo yêu cầu của HSTK1.249,7287kg
14Bê tông Sân cống + móng tường cánh thượng, hạ lưu M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK18,64m3
15Ván khuôn Sân cống + móng tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK30,19m2
16- Thép có gờ D12 Sân cống + móng tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK886,6769kg
17Bê tông Tường cánh thượng, hạ lưu M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,59m3
18Ván khuôn Tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK70,8m2
19- Thép có gờ D12 Tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK725,6026kg
20Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 20cm dưới thân cống và móng tường cánh, 10cm dưới sân cốngTheo yêu cầu của HSTK18,01m3
21Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK12,86m2
22Bê tông lan can trên cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,41m3
23Ván khuôn lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK26,77m2
24- Thép có gờ D12 lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK331,09kg
25Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK12,4m
26Thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK94,76kg
27Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK15,68m3
28Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu của HSTK15,6m2
29- Thép tròn trơn D6 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK8,3117kg
30- Thép có gờ D10 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK26,6544kg
31- Thép có gờ D12 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK1.039,0666kg
32- Thép có gờ D16 bản vượtTheo yêu cầu của HSTK592,3812kg
33Đá dăm đệm dưới bản vượtTheo yêu cầu của HSTK59,22m3
34Cọc tre loại ATheo yêu cầu của HSTK6.762,5m
35Bê tông dầm và thanh chống dàn van M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,53m3
36Ván khuôn dầm và thanh chống dàn vanTheo yêu cầu của HSTK5,87m2
37- Thép tròn trơn D6 dầm và thanh chống dàn vanTheo yêu cầu của HSTK14,97kg
38- Thép có gờ D18 dầm và thanh chống dàn vanTheo yêu cầu của HSTK113,08kg
39Bê tông cột dàn van M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,73m3
40Ván khuôn cột dàn vanTheo yêu cầu của HSTK11,6m2
41- Thép tròn trơn D6 cột dàn vanTheo yêu cầu của HSTK13,99kg
42- Thép có gờ D18 cột dàn vanTheo yêu cầu của HSTK127,87kg
43Bê tông sàn dàn van M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,88m3
44Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK5,46m2
45- Thép tròn trơn D6 sàn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK21,11kg
46Thép cầu thang có gờ D20Theo yêu cầu của HSTK54,75kg
47Thép bản, thép hình cầu thangTheo yêu cầu của HSTK81,78kg
48Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp cầu thangTheo yêu cầu của HSTK3,93m2
49Thép Khe van, tấm đáy có gờ D14Theo yêu cầu của HSTK41,99kg
50Thép bản dày, thép hình khe van, tấm đáyTheo yêu cầu của HSTK391,79kg
51Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp Khe van, tấm đáyTheo yêu cầu của HSTK4,71m2
52Thép ống Lan can sàn công tác D50 dày 3,5mm (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu của HSTK149,45kg
53Bu lông M16x150 Lan can sàn công tácTheo yêu cầu của HSTK18cái
54Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp Lan can sàn công tácTheo yêu cầu của HSTK5,85m2
55Bê tông M150 đá 1x2 chèn chân cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
56Xây gạch BT vữa XM M50 chân cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,84m3
57Đá dăm đệm chân cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,16m3
58Thép bản, thép hình cánh vanTheo yêu cầu của HSTK936,88kg
59Vít chìm M160x60(100) cánh vanTheo yêu cầu của HSTK38cái
60Bulông M250x40 + ê cu + long đen cánh vanTheo yêu cầu của HSTK1bộ
61Cao su củ tỏi P45 cánh vanTheo yêu cầu của HSTK4,4m
62Cao su tấm dày 14mm cánh vanTheo yêu cầu của HSTK0,3m2
63Sơn chống gỉ 3 lớp cánh vanTheo yêu cầu của HSTK11,11m2
64Khoan tạo lỗ thoát nước cánh vanTheo yêu cầu của HSTK16lỗ
65Vít nâng V5 cánh vanTheo yêu cầu của HSTK1bộ
66Gia cố sân thượng lưu cống bằng đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của HSTK31,11m3
67Bê tông xi măng M300 dày 20cm đường đầu cốngTheo yêu cầu của HSTK131,32m3
68Giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK596,92m2
69Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK121,82m3
70Té mạt dày 3cm vuốt nối đường cũTheo yêu cầu của HSTK6,95m3
71Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK34,67m3
72Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK51,668m2
73Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK105m
74Ma títTheo yêu cầu của HSTK0,027m3
75Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũTheo yêu cầu của HSTK6,19m3
76Phá dỡ kênh đá hộc xây cũTheo yêu cầu của HSTK35,47m3
77Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK41,66m3
78Đào đất (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK2,73m3
79Đào móng cống (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK517,89m3
80Đào đất KTH ( đất cấp I)Theo yêu cầu của HSTK81,61m3
81Đào cấp (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK29,11m3
82Đào khuôn (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK36,83m3
83Đào móng kè (đất cấp II)Theo yêu cầu của HSTK136,8m3
84Đắp hoàn trả móng kè, đầm chặt K85 bằng đất đào móng kè tận dụngTheo yêu cầu của HSTK36,73m3
85Đá hộc xây vữa XM M1100 kè mái ta luy dày 30cmTheo yêu cầu của HSTK172,48m3
86Đá hộc xây vữa XM M1100 chân khay mái ta luyTheo yêu cầu của HSTK51,32m3
87Đá dăm đệm kè mái ta luy dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK62,85m3
88Cọc tre loại A, L=2m mật độ 16 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK517,6m
89Ống nhựa PVC D60, L=0,8mTheo yêu cầu của HSTK60,8m
90Đá dăm đệm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK11,55m3
91Cát hạt trung tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK15m3
92Lu lèn K95Theo yêu cầu của HSTK99,06m3
93Cày xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK334,94m2
94Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK334,94m2
95Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK58,03m3
96Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK557,23m3
97Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK129,1m3
98Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK213,63m3
99Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK41,66m3
100Đắp đất K90 bằng đất mua về, đường tránh kết hợp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK248,9m3
101Đất đá hỗn hợp dày 20cmđường tránh kết hợp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK22,8m3
102Té mạt dày 3cm đường tránh kết hợp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK3,42m3
103Đào hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK449,6m3
104Đắp hoàn trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK210,3m3
105Đắp đất K95 bằng đất mua về (phần trên bản vượt)Theo yêu cầu của HSTK34,21m3
106Đào thanh thải đường tránh + bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK275,12m3
107Phá dỡ cống cũ (bê tông + đá hộc xây)Theo yêu cầu của HSTK36,55m3
108Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK311,67m3
109Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK4ca
110Gia công hệ giàn giáo thi côngTheo yêu cầu của HSTK3,64tấn
111Lắp dựng hệ giàn giáo thi côngTheo yêu cầu của HSTK3,64tấn
112Bản mã, thép bản 15x15x1cm để lạiTheo yêu cầu của HSTK0,04tấn
113Gỗ ván sàn thao tácTheo yêu cầu của HSTK2,6976m3
C CỐNG TRÒN D100&D75
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK23đoan ống
2Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK6,63m3
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK149,4m2
4Thép có gờ D10Theo yêu cầu của HSTK509,22kg
5Thép tròn trơn D8Theo yêu cầu của HSTK94,2kg
6Thép tròn trơn D6Theo yêu cầu của HSTK180,13kg
7Bê tông móng XM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK36,53m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK76,19m2
9Đá hộc xây vữa XM M100 tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK9,4m3
10Đá hộc xây vữa XM M75 sân cốngTheo yêu cầu của HSTK18,83m3
11Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK12,35m3
12Gạch xây vữa M75 mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,2m3
13Vữa M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,65m3
14Phá dỡ kênh, cống cũ bằng đá xâyTheo yêu cầu của HSTK9m3
15Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK9m3
16Cọc tre loai ATheo yêu cầu của HSTK3.555,64m
17Đào đất hố móng (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK225,73m3
18Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loai II, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK82,31m3
19Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK22,573m3
D CỐNG BẢN Lo=0,5m & 0,7m
1Bê tông M300 đá 1x2 Tấm bản biên (Loại B=1,25m)Theo yêu cầu của HSTK1,6m3
2Ván khuôn Tấm bản biên (Loại B=1,25m)Theo yêu cầu của HSTK9,6m2
3Thép tròn trơn D6 Tấm bản biên (Loại B=1,25m)Theo yêu cầu của HSTK46,88kg
4Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên (Loại B=1,25m)Theo yêu cầu của HSTK29,2kg
5Thép gờ D12 Tấm bản biên (Loại B=1,25m)Theo yêu cầu của HSTK16,32kg
6Thép gờ D14 Tấm bản biên (Loại B=1,25m)Theo yêu cầu của HSTK57,52kg
7Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK8CK
8Bê tông M300 đá 1x2 Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK1,57m3
9Ván khuôn Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK10,02m2
10Thép tròn trơn D6 Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK30,48kg
11Thép tròn trơn D8 Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK46,64kg
12Thép gờ D10 Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK8,58kg
13Thép gờ D12 Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK18,06kg
14Thép gờ D14 Tấm bản biên (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK62,76kg
15Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK8CK
16Bê tông M300 đá 1x2 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK3,16m3
17Ván khuôn Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK14,56m2
18Thép tròn trơn D6 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK74,58kg
19Thép tròn trơn D8 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK77,62kg
20Thép gờ D10 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK14,32kg
21Thép gờ D12 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK50,72kg
22Thép gờ D14 Tấm bản giữa (Loại B=1,0m)Theo yêu cầu của HSTK174,76kg
23Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK26CK
24Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,48m3
25Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK50,44m2
26Thép tròn trơn D6 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK51,68kg
27Thép tròn trơn D8 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK139,04kg
28Thép gờ D14 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK43,12kg
29Bê tông M150 đá 1x2 tường thân cốngTheo yêu cầu của HSTK13,5m3
30Ván khuôn tường thân cốngTheo yêu cầu của HSTK85,256m2
31Bê tông M150 đá 1x2 tường cánh, tường đầu (hố thu)Theo yêu cầu của HSTK4,3822m3
32Ván khuôn tường cánh, tường đầu (hố thu)Theo yêu cầu của HSTK27,6m2
33Bê tông M150 đá 1x2 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK20,19m3
34Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK30,75m2
35Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK9,34m3
36Cọc tre loai A, L=2,5m,mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK965m
37Đào đất hố móng (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK119,66m3
38Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loai II, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK61,65m3
39Phá dỡ kênh, cống bản cũTheo yêu cầu của HSTK7,32m3
40Phá dỡ ống cống cũTheo yêu cầu của HSTK25m3
41Phá dỡ móng cống cũTheo yêu cầu của HSTK6,742m3
42Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK39,062m3
43Xây tường kênh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK3,513m3
44Móng kênh BTXM M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,037m3
45Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK15,6399m3
46Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK5,985m3
47Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 đỉnh cốngTheo yêu cầu của HSTK6,69m3
48Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 trên đỉnh cốngTheo yêu cầu của HSTK7,7333m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là: 251.118.000 VND, Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.691.435.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư.22
4 Cán bộ ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
12 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->