Gói thầu: Cung ứng hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2021-2022 tại Bệnh viện Mắt Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038071-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2021-2022 tại Bệnh viện Mắt Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211027355
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:42:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,380,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0704725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76063E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.366.220.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Mắt Nghệ An
E-CDNT 1.2 Cung ứng hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2021-2022 tại Bệnh viện Mắt Nghệ An
Cung ứng hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2021-2022 tại Bệnh viện Mắt Nghệ An
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Nghệ An năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện mắt Nghệ An Địa chỉ: Xóm 7, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 02383.585.227 Fax: 02383.585.227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện mắt Nghệ An; Công ty TNHH đầu tư dịch vụ thẩm định giá Đông Á; Công ty cổ phần thông tin và thẩm định giá miền Nam. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện mắt Nghệ An - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện mắt Nghệ An


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Nghệ An , địa chỉ: Xóm 7 xã Nghi Phú TP Vinh tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Nghệ An Địa chỉ: Xóm 7, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 02383.585.227 Fax: 02383.585.227


E-CDNT 10.1(g)
1. Trường hợp dự thầu vào mã hàng hóa mời thầu là Trang thiết bị Y tế (trừ khí y tế), hồ sơ kỹ thuật của mặt hàng dự thầu tối thiểu gồm các tài liệu sau: - Tài liệu phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. - Đối với Trang thiết bị y tế loại A: phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. - Đối với trang thiết bị loại B, C, D: Giấy phép lưu hành hoặc phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. - Trường hợp dự thầu vào các mã hàng hóa còn lại: Giấy phép nhập khẩu hoặc Tờ khai hải quan (Đối với hàng hóa nhập khẩu). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản tiêu chuẩn mà nhà sản xuất áp dụng để sản xuất mặt hàng dự thầu. 2. Nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế khi nhà thầu dự thầu các mặt hàng được phân loại là Trang thiết bị y tế loại B, C, D (trừ trang thiết bị thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề” (đối với các mặt hàng kinh doanh có điều kiện). 3. Biểu mẫu dự thầu theo mẫu tại khoản b – “Danh mục dự thầu chi tiết”, Điều 2.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. File bảng biểu được làm trên nền Excel từ phiên bản 2007 trở lên, bảng mã Unicode, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 11, dấu “.” ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, dấu “,” ngăn cách thập phân, lấy 1 chữ số thập phân. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, có tài liệu mô tả kỹ thuật như catalogue hoặc tài liệu tương đương phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Bản phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (nếu có); - Hàng hóa dự thầu phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương (Có tài liệu kèm theo). - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế; Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Ghi chú: Các tài liệu đính kèm trong E- HSDT nếu là ngôn ngữ khác Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu.
E-CDNT 14.3 - Hàng hóa có hạn dùng > 2 năm: không được ít hơn 12 tháng - Hàng hóa có hạn dùng 01- 02 năm: Không được ít hơn 06 tháng - Hàng hóa có hạn dùng
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền của nhà sản xuất, phân phối. (Áp dụng đối với các mặt hàng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện mắt Nghệ An Địa chỉ: Xóm 7, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 02383.585.227 Fax: 02383.585.227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Nghệ An Địa chỉ: Số 18 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An Điện thoại: (0238) 3 844 791 Fax: 0383.844.791 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An Điện thoại: 02383.844636 Fax: 02383.844974 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que thử / khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-26.000TestTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
2Test nhanh kháng nguyên Covid-1910.000TestTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
3Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 25.000BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
4Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 32.000BộTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
5Khẩu trang N9510.000CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
6Tấm kính chắn giọt bắn2.000CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
7Que tăm bông lấy dịch tị hầu12.000CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
8Dung dịch nhuộm màng ngăn trong BBG30CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
9Panh bóc màng dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc20CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
10Kéo cong nội nhãn 23G5CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
11Kim đầu silicone 23G12CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
12Tay cầm rửa hút5CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
13Dung dịch Perfluorondecalin30LọTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
14Đai silicon mổ bong võng mạc40CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
15Silicon sleeves cố định đai silicon mổ bong võng mạc40CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
16Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi40CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
17Dây dẫn laser nội nhãn loại cong 23G40CáiTheo mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0704725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76063E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.366.220.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->