Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:34:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,472,460,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27215133E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0912076E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 87.830.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥175.661.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng từ cấp III trở lên).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này; hóa đơn GTGT.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước hạ tầng bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống PCCC vách tường và báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng đã được huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet, hệ thống camera, hệ thống loa thông báo,…. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trung, hạ thế và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥0,80 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥1,60 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥12T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥2,5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥18 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥25 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥190CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: năng suất ≥50 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥130CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: năng suất 40 - 60 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 32-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 33-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 34-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 38-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,00 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 45-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 46-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 47-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 48-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 49-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cây. |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 50-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: m2. |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 51-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 52-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 53-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 54-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 55-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động – Tạo việc làm tỉnh Bình Dương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản được chứng thực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với loại thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương - Tầng 6, Tháp A toà nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822200; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Ngành Lao động – Thương binh xã hội - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822200. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Ngành Lao động – Thương binh xã hội - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822200. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 21,05 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 47,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,72 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | 57,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 48 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | 177 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 64,92 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 46,5 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 142,44 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 6,27 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,72 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 14,75 | 100m2 | |
| 13 | Trải ni lông dày 0,2mm | 2,26 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,39 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 14,73 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,09 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 16,11 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,89 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 19,38 | tấn | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,1 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,3 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 258,48 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,9 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,92 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 66,24 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | 73,44 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 265,94 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 84,64 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 577,04 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 114,52 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 69,84 | m3 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,76 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 120 | cấu kiện | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 40,21 | m3 | |
| 35 | Trải ni lông dày 0,2mm | 26,64 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 25,34 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 38,86 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 57,7 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 17,09 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 10,15 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,58 | 100m2 | |
| 42 | Trải ni lông dày 0,2mm | 1,15 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 3,93 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,06 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 20,88 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,24 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 22,34 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,14 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 26,82 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,58 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,99 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 23,69 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 63 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,78 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,22 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,48 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,77 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 5,93 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 7,49 | tấn | |
| 61 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 67,61 | m3 | |
| 62 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 17,82 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,22 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 13,86 | m3 | |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 43,42 | m3 | |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 56,5 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 29,87 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 27,17 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 31,92 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 31,92 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 2,43 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 2,43 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 380,05 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 427,45 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 18,62 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 18,62 | m3 | |
| 77 | _Kẻ roan 30x10mm | 2.960 | m | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.428 | m | |
| 79 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 705,6 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3.491,66 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3.475,7 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4.402,4 | m2 | |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2.462,3 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 630,84 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 75,2 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.912,6 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 6.825,12 | m2 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 90,4 | m2 | |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 1.470,4 | m2 | |
| 90 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1.662,4 | m2 | |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | 1.662,4 | m2 | |
| 92 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 616 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,48 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,72 | 100m | |
| 95 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 165 | m2 | |
| 96 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | 270,4 | m2 | |
| 97 | Kẻ rãnh chống trượt | 2.904 | m | |
| 98 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 6 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 2.689,8 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 2.201,6 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 314 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm | 45,6 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 170,8 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 922,4 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 1.166,4 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14.269,3 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 2.543,44 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 6.825,12 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21.094,41 | m2 | |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.543,44 | m2 | |
| 111 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 23,88 | 100m2 | |
| 112 | Vít bắt ngói | 24.120 | cái | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 56,88 | tấn | |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 22,02 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | 56,88 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 22,02 | tấn | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.988,41 | m2 | |
| 118 | Bu lông M14, L=60mm | 1.440 | bộ | |
| 119 | Bu lông M16, L=60mm | 560 | bộ | |
| 120 | Bu lông M20, L=60mm | 120 | bộ | |
| 121 | Bu lông M20, L=400mm | 480 | bộ | |
| 122 | Cáp đường kính 16mm | 340 | m | |
| 123 | Tăng đơ đường kính 20mm | 160 | cái | |
| 124 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | 185,6 | m2 | |
| 125 | Sản xuất cửa đi khung bao thép V40x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 291,6 | m2 | |
| 126 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 182,4 | m2 | |
| 127 | Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 619,2 | m2 | |
| 128 | Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 57,6 | m2 | |
| 129 | Sản xuất song sắt thanh ngang thép V 50x50x5mm, thanh đứng thép vuông 16 đặc, phụ kiện | 672 | m2 | |
| 130 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 676,8 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1.150,8 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1.348,8 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.259,6 | m2 | |
| 134 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 4,08 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm | 0,2 | 100m | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện | 184,4 | m2 | |
| 137 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 244,8 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng lam nhôm | 244,8 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 30,44 | 100m2 | |
| 140 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 19,29 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 656,01 | 100m3/34km | |
| 142 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 10 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 14 module | 10 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 320 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | 80 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện | 180 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt quạt trần 75W | 120 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 40 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 60 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | 40 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 120 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 60 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2P 6A-4,5kA-30mA | 40 | cái | |
| 157 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 20 | cái | |
| 158 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 12.740 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 3.840 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 2.060 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | 70 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 5.020 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 690 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 70 | m | |
| 165 | Vật tư phụ, phụ kiện | 10 | lô | |
| 166 | Lắp đặt đầu báo khói | 8 | 10 đầu | |
| 167 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 8 | 5 nút | |
| 168 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 40 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 20 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 12 | 5 đèn | |
| 171 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 4 | 5 đèn | |
| 172 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 3.340 | m | |
| 173 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 900 | m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 3.220 | m | |
| 175 | Vật tư phụ, phụ kiện | 10 | lô | |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ | 40 | cái | |
| 177 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | 2.600 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.400 | m | |
| 179 | Vật tư phụ | 10 | lô | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 1,4 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 1,2 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 3 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 150 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 210 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 150 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 30 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 120 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | 150 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 50 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 50 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 40 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 50 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 40 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 2 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 1,8 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 16 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 3,2 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 20 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 30 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 100 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 250 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 50 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 200 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 150 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 50 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 30 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 40 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-42-114mm | 500 | cái | |
| 209 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114-90mm | 40 | cái | |
| 210 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC đường kính 60mm | 70 | cái | |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 40 | cái | |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 120 | cái | |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 50 | cái | |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 100 | cái | |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 80 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 80 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 80 | cái | |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 40 | cái | |
| 219 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 40 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt kệ kính | 40 | cái | |
| 221 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 60 | cái | |
| 222 | Lắp đặt gương soi | 40 | cái | |
| 223 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 150 | cái | |
| B | NHÀ Ở CÁN BỘ TRONG KHU HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,475 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,175 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 8,72 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 18,12 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,25 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,54 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,77 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,84 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,3 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,83 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,68 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,04 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,88 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,74 | tấn | |
| 16 | Đắp đất hữu cơ | 7,6 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,305 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,005 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 46,31 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,86 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 14,705 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,08 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,24 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 28,68 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,92 | m3 | |
| 26 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,985 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,13 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,94 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,95 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,345 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,455 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,455 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,205 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,29 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,055 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,455 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,735 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,04 | tấn | |
| 40 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,53 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 10,72 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 17,265 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 4,105 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 108,745 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,88 | m3 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 363,6 | m | |
| 47 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,6 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 229 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 374 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 534,565 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 255,54 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 255,65 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 812,145 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 12,5 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 163,8 | m2 | |
| 56 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 165,9 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 163,8 | m2 | |
| 58 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 72 | m | |
| 59 | Kẻ roan 30x10mm | 398 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,105 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm | 0,21 | 100m | |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | 44,54 | m2 | |
| 63 | Kẻ rãnh chống trượt | 306 | m | |
| 64 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | 8,975 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 253,2 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 160 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 55,5 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 46,8 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 7,2 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 237,6 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.007,645 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 511,19 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 812,145 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.285,225 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 511,19 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 6,905 | 100m2 | |
| 77 | Vít bắt ngói | 6.970 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 9,515 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 8,58 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 9,515 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 8,58 | tấn | |
| 82 | Bu lông M16, L=500mm | 360 | cái | |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 476,5 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 476,5 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 48,6 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 45,6 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 86,4 | m2 | |
| 88 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 86,4 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 180,6 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,4 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,4 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,73 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 49,2 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng lam nhôm | 49,2 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 13,545 | 100m2 | |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,89 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 64,28 | 100m3/34km | |
| 99 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện | 5 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 10 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 30 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện | 15 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 30 | cái | |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo 55W | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 25 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | 30 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 40 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 20 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 15 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 25 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 1.465 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 565 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 850 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 165 | m | |
| 122 | Lắp đặt quạt hút âm trần H200 35W | 10 | cái | |
| 123 | Vật tư phụ, phụ kiện | 5 | lô | |
| 124 | Lắp đặt đầu báo khói | 1 | 10 đầu | |
| 125 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 1 | 5 nút | |
| 126 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 5 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 1 | 5 đèn | |
| 129 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 65 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 175 | m | |
| 132 | Vật tư phụ, phụ kiện | 5 | lô | |
| 133 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | 175 | m | |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 175 | m | |
| 136 | Vật tư phụ | 5 | lô | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,35 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,35 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,4 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 60 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 45 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 20 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 20 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 20 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | 30 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 20 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 20 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 20 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 15 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,4 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,3 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 4,5 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,5 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 25 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 20 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 25 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 50 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 25 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 30 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 30 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 25 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 15 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 10 | cái | |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 20 | cái | |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 60 | cái | |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 50 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 20 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 20 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 20 | cái | |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 10 | cái | |
| 173 | Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 20 | cái | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 177 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 40 | cái | |
| C | TRẠM GÁC, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,544 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,432 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 3,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 6,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,32 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,336 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,448 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,832 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,208 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,88 | tấn | |
| 16 | Đắp đất hữu cơ | 1,848 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,416 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,304 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,672 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,04 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,112 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,344 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,336 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,848 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,232 | m3 | |
| 26 | Trải ni lông dày 0,2mm | 1,184 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,072 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,016 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,192 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,936 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,84 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,392 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,376 | tấn | |
| 36 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,392 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 13,792 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 37,92 | m3 | |
| 39 | Kẻ roan 30x10mm | 211,2 | m | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 258,4 | m | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 83,52 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 114,016 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 219,28 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 175,36 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 421,408 | m2 | |
| 46 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,096 | 100m | |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 44 | m2 | |
| 49 | Kẻ rãnh chống trượt | 316,8 | m | |
| 50 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 25,192 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 87,12 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 424,568 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 175,36 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 421,408 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 845,976 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,36 | m2 | |
| 57 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 2,624 | 100m2 | |
| 58 | Vít bắt ngói | 2.648 | cái | |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,688 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,688 | tấn | |
| 61 | Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 63,36 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm | 63,36 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,024 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,656 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo) | 22,216 | 100m3/34km | |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo 55W | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 8 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5Ka | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 240 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 72 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 224 | m | |
| 75 | Vật tư phụ, phụ kiện | 8 | lô | |
| D | NHÀ ĐIỀU TRỊ METHANOL | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,697 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 4,124 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 40,766 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,538 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,739 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,366 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,157 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,43 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,358 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,503 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,754 | tấn | |
| 16 | Đắp đất hữu cơ | 1,76 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,997 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,534 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 20,009 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,396 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,925 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,484 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,997 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,672 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,152 | m3 | |
| 26 | Trải ni lông dày 0,2mm | 2,14 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,046 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,223 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,518 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,451 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,602 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,902 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,492 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,041 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,261 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,207 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 41 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 3,601 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 3,844 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,85 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,989 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,078 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 50,016 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,617 | m3 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 133,1 | m | |
| 49 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,89 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 107,527 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 134,56 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 189,87 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,672 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 94,225 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 280,621 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 9,3 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 56,42 | m2 | |
| 58 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 56,42 | m2 | |
| 59 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 6,4 | m | |
| 60 | Kẻ roan 30x10mm | 50,6 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,012 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,063 | 100m | |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 21,846 | m2 | |
| 64 | Kẻ rãnh chống trượt | 150,6 | m | |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 4,133 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 119,055 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 59,72 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 18,595 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 18,795 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 1,958 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 271,358 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 419,162 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 113,897 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 266,381 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 685,543 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,897 | m2 | |
| 77 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 2,943 | 100m2 | |
| 78 | Vít bắt ngói | 2.972 | cái | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 4,399 | tấn | |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,204 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,399 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,204 | tấn | |
| 83 | Bu lông M16, L=500mm | 96 | cái | |
| 84 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 197,595 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 24,3 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 12,32 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 30,96 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 2,52 | m2 | |
| 89 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 5,55 | m2 | |
| 90 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 33,48 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 67,58 | m2 | |
| 92 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 5,55 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,48 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,48 | m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện | 1,2 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,064 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,01 | 100m | |
| 98 | Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 9,72 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng lam nhôm | 9,72 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,601 | 100m2 | |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,093 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 37,151 | 100m3/34km | |
| 103 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 5 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 8 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 75W | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 20 | cái | |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | 1 | máy | |
| 116 | Lắp đặt quạt hút gắn tường H200, 35W | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 12 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 688 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 353 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 401 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 314 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 8 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 123 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | 0,05 | 100m | |
| 129 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 130 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,8 | 10 đầu | |
| 131 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,4 | 5 nút | |
| 132 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 135 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 122 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 22 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 117 | m | |
| 138 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 10 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 20 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,15 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,3 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 1,7 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,4 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 5 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 5 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 25 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 40 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 20 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 10 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 5 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 7 | cái | |
| 171 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 7 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 176 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 22 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 | 2 | bộ | |
| E | NHÀ CẮT CƠN - GIẢI ĐỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,749 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,598 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 4,432 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 9,495 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,013 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,678 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,262 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,322 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,338 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,319 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,367 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,399 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,844 | tấn | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 0,158 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,825 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,675 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 16,583 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,852 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 4,884 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,384 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,008 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,82 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,906 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,822 | m3 | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 1,754 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,977 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,447 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,782 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,346 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,399 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,779 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,61 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,681 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,276 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,088 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,197 | tấn | |
| 42 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,59 | m3 | |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | 4,039 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,089 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 38,088 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,381 | m3 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 127,05 | m | |
| 48 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,03 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,15 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 140,3 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 157,17 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 178,2 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,022 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 103 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 287,82 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 51,135 | m2 | |
| 58 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 51,135 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,135 | m2 | |
| 60 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 15,4 | m | |
| 61 | Kẻ roan 30x10 | 209,8 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,024 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,063 | 100m | |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 16,375 | m2 | |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 0,7 | m2 | |
| 66 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | 46,08 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 119,76 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 16,62 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 20,44 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 66,9 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 593,723 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 125,022 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 268,54 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 862,263 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,022 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 2,351 | 100m2 | |
| 77 | Vít bắt ngói | 2.374 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 3,802 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,802 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 288,84 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung bao thép V 50x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 12,15 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 7,72 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 38,88 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 1,8 | m2 | |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 40,68 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 60,55 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,68 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,51 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,154 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,006 | 100m | |
| 91 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 16,26 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lam nhôm | 16,26 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,585 | 100m2 | |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,895 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 30,421 | 100m3/34km | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 13 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 5 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt quạt trần 75W | 5 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 623 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 68 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 90 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 210 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 28 | m | |
| 114 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 115 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,5 | 10 đầu | |
| 116 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,2 | 5 nút | |
| 117 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 120 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 96 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 25 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 92 | m | |
| 123 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,07 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,07 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,12 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,1 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 0,8 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,4 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 20 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 5 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 5 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 3 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | 3 | cái | |
| 168 | Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 172 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 16 | cái | |
| F | NHÀ XỬ ÁN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,635 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,507 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 3,76 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 7,867 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,1 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,997 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,322 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,336 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,052 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,25 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,417 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,425 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,735 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,607 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 14,871 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,636 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 4,161 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,816 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,908 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,032 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,091 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,064 | m3 | |
| 26 | Trải ni lông dày 0,2mm | 1,551 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,84 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,117 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,403 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,24 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,423 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,676 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,19 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,589 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,214 | tấn | |
| 40 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,378 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 3,698 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,505 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 30,577 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,547 | m3 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,22 | m | |
| 46 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,3 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,28 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 99,86 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,32 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 155,71 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 16,92 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 86,7 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 275,367 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,44 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 45,01 | m2 | |
| 56 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,01 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,01 | m2 | |
| 58 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 11,5 | m | |
| 59 | Kẻ roan 30x10mm | 218,3 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,03 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 11,118 | m2 | |
| 63 | Kẻ rãnh chống trượt | 76,2 | m | |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 0,499 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 105,04 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 48,58 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 2,84 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 18,84 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 16,38 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 368,301 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 103,62 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 257,767 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 626,068 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,62 | m2 | |
| 75 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 2,178 | 100m2 | |
| 76 | Vít bắt ngói | 2.200 | cái | |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,367 | tấn | |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,836 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,367 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,836 | tấn | |
| 81 | Bu lông M16, L=500mm | 40 | cái | |
| 82 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 112,84 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 19,44 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 2,8 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 30,24 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 1,44 | m2 | |
| 87 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 31,68 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,92 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,68 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,68 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,115 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm | 0,012 | 100m | |
| 93 | Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 8,76 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng lam nhôm | 8,76 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,692 | 100m2 | |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,633 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 21,51 | 100m3/34km | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 14 module | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 8 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần 75W | 6 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 7 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 527 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 310 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 227 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 256 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 69 | m | |
| 117 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 118 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,6 | 10 đầu | |
| 119 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,2 | 5 nút | |
| 120 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,2 | 5 đèn | |
| 123 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 88 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 25 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 84 | m | |
| 126 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,07 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,12 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,1 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 0,8 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,12 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 20 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 5 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 6 | cái | |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 163 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 16 | cái | |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm | 2 | bộ | |
| G | NHÀ Ở CÁN BỘ NGOÀI KHU HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,004 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,686 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 9,072 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 18,634 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 8,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 26,904 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,768 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,344 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,88 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,692 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,712 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,326 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,182 | tấn | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 4,416 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hữu cơ | 3,96 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,252 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,932 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 45,62 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,768 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,704 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 10,68 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,592 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,112 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 19,096 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,512 | m3 | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 4,838 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,136 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,754 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,884 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,992 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,304 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,726 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,066 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,492 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,418 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,712 | tấn | |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,556 | m3 | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 7,072 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,268 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,902 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 106,928 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,996 | m3 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 263,6 | m | |
| 46 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,56 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 175,464 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 266,56 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 355,12 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 61,588 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 185,04 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.072,88 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 109,76 | m2 | |
| 55 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 109,76 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 109,76 | m2 | |
| 57 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 45,6 | m | |
| 58 | Kẻ roan 30x10 | 312,8 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,048 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,156 | 100m | |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 35,5 | m2 | |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 1,44 | m2 | |
| 63 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | 154,64 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 262,56 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 48,32 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 45,6 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 190,08 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 793,204 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 246,628 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.027,92 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.821,124 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,628 | m2 | |
| 73 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 6,492 | 100m2 | |
| 74 | Vít bắt ngói | 6.558 | cái | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 9,412 | tấn | |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,912 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 9,412 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,912 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.052,598 | m2 | |
| 80 | Bu lông M16, L=500mm | 224 | cái | |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 361,44 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chím | 361,44 | m2 | |
| 83 | Sơn trần thạch cao khung nhôm chìm 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,44 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 38,88 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 36,48 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 74,88 | m2 | |
| 87 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 74,88 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 150,24 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 74,88 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,76 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,456 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,016 | 100m | |
| 93 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 46,08 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng lam nhôm | 46,08 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,272 | 100m2 | |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,598 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 54,342 | 100m3/34km | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 8 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 16 module | 2 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 40 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 12 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 32 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 16 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 8 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | 32 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 40 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 16 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 734 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 1.382 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 742 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 646 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 226 | m | |
| 117 | Vật tư phụ, phụ kiện | 2 | lô | |
| 118 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,6 | 10 đầu | |
| 119 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,4 | 5 nút | |
| 120 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,8 | 5 đèn | |
| 123 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 240 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 60 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 230 | m | |
| 126 | Vật tư phụ, phụ kiện | 2 | lô | |
| 127 | Wifi gắn tường | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | 440 | m | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 440 | m | |
| 131 | Vật tư phụ | 2 | lô | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,28 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,28 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,32 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 48 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 28 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 16 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | 28 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 16 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 16 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,44 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 2 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,4 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 20 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 24 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 8 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 24 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 50 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 20 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 12 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 42 | cái | |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 50 | cái | |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 40 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 16 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 16 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 16 | cái | |
| 171 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 172 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 28 | cái | |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | 8 | bộ | |
| H | NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,886 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,707 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 5,24 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 11,01 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,097 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,441 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,448 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,394 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,329 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,556 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,612 | tấn | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 0,18 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,872 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,691 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 16,277 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,624 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,883 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,112 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,536 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,666 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,364 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,53 | m3 | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 1,702 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,199 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,411 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,567 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,42 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,488 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,952 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,586 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,367 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,896 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,256 | tấn | |
| 41 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,675 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 4,224 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,973 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 41,242 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,885 | m3 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 132,8 | m | |
| 47 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,66 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 127,89 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 127,36 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 178,41 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 56,66 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 20,68 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 117,07 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 357,49 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 10,44 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 53,34 | m2 | |
| 57 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 53,34 | m2 | |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | 53,34 | m2 | |
| 59 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 12,2 | m | |
| 60 | Kẻ roan 30x10 | 61 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,018 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,033 | 100m | |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 11,125 | m2 | |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 0,8 | m2 | |
| 65 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám | 58,1 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 117,32 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 16,26 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 20,96 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 55,8 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 486,7 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 137,75 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 343,33 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 830,03 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,75 | m2 | |
| 75 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 2,676 | 100m2 | |
| 76 | Vít bắt ngói | 2.702 | cái | |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,166 | tấn | |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,252 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,166 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,252 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,082 | m2 | |
| 82 | Bu lông M16, L=500mm | 56 | cái | |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 132,09 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm chìm | 132,09 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,09 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 14,94 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 9,12 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 39,24 | m2 | |
| 89 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiệnđặc | 39,24 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,3 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,24 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,24 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,14 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,006 | 100m | |
| 95 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 10,2 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lam nhôm | 10,2 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,988 | 100m2 | |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,834 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 28,365 | 100m3/34km | |
| 100 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 10 module | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 7 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt quạt trần 75W | 7 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 17 | cái | |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường | 5 | máy | |
| 114 | Lắp đặt quạt hút gắn tường H200 35W | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 3 | cái | |
| 125 | Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 848 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 499 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 169 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 131 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | 126 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 431 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 54 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 68 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27 | 0,44 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống gas đường kính 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | 0,18 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống gas đường kính 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | 0,12 | 100m | |
| 137 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 138 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,6 | 10 đầu | |
| 139 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,2 | 5 nút | |
| 140 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 143 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 95 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 25 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 91 | m | |
| 146 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 147 | Wifi gắn tường | 1 | cái | |
| 148 | Điện thoại bàn | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | 160 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 160 | m | |
| 152 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,07 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,07 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,08 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 5 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 5 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | 9 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,12 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,05 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 0,4 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,15 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 5 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 4 | cái | |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 10 | cái | |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 4 | cái | |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 193 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 16 | cái | |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | 2 | bộ | |
| I | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,794 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,687 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 5,135 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,525 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,191 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,27 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,884 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,719 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,24 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,353 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,893 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,864 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | 0,374 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,924 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,179 | m3 | |
| 21 | Trải ni lông dày 0,2mm | 2,61 | 100m2 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 0,683 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 4,311 | m3 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,32 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,634 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,32 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 37,634 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,634 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng dầu 3 lớp | 12,32 | m2 | |
| 30 | Kẻ roan 30x10mm | 117,9 | m | |
| 31 | Kẻ roan 50x100mm | 249,24 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | 2,929 | 100m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,132 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,169 | tấn | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 1,872 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,132 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,169 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,872 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 852,79 | m2 | |
| 40 | Bu lông M16, L=500mm | 104 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 11 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 288 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 45 | m | |
| 45 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| J | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,713 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,527 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 5,488 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 11,853 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,275 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,22 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,412 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,364 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,971 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,239 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,459 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,451 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,08 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,035 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,848 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 21,213 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,552 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 3,9 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,784 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,238 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,862 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,16 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,484 | m3 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,083 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 2,176 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,78 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,245 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,286 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,241 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,38 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 36 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,002 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,85 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,277 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,155 | tấn | |
| 44 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,369 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 3,002 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,057 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,251 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 28,013 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 4,11 | m3 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,4 | m | |
| 51 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,07 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,416 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 111,88 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,62 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 152,76 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 14,304 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 93,61 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 225,455 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 47,635 | m2 | |
| 61 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,223 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | 47,635 | m2 | |
| 63 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 9,3 | m | |
| 64 | Kẻ roan 30x10mm | 226,2 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,024 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,024 | 100m | |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 10,742 | m2 | |
| 68 | Kẻ rãnh chống trượt | 73,8 | m | |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 0,499 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 165,74 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 30,24 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 21,21 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 18,4 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 67,44 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 3,731 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 27,54 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 333,686 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 107,914 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 225,455 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 559,141 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,914 | m2 | |
| 82 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 2,909 | 100m2 | |
| 83 | Vít bắt ngói | 2.938 | cái | |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,419 | tấn | |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,097 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,419 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,097 | tấn | |
| 88 | Bu lông M16, L=500mm | 76 | cái | |
| 89 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | 187,77 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 17,64 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiện | 6,48 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 4,2 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 32,76 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện | 17,28 | m2 | |
| 95 | Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 1,44 | m2 | |
| 96 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 34,2 | m2 | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm | 1,64 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 79,8 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,2 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,2 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,093 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm | 0,01 | 100m | |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,236 | 100m2 | |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,754 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 25,643 | 100m3/34km | |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | 13 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt trần 75W | 11 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 5 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCB 4P 50A-10kA | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCCB 4P 150A-15kA | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ELCB 3P 50A-7,5kA-30mA | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ELCB 3P 100A-10kA-30mA | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái) | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | 1 | cái | |
| 132 | Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 698 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 435 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 180 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 45 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | 120 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 | 156 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 347 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 72 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 6 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | 12 | m | |
| 143 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | 28 | m | |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt co ngang máng cáp, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt co xuống máng cáp, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 146 | Phụ kiện máng cáp (bát treo, ty treo, boulon,…) | 1 | lô | |
| 147 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp 580x580x320, 370W | 2 | cái | |
| 148 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 149 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,2 | 10 đầu | |
| 150 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,6 | 10 đầu | |
| 151 | Lắp đặt đầu báo gas | 0,1 | 10 đầu | |
| 152 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,2 | 5 nút | |
| 153 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,6 | 5 đèn | |
| 156 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 157 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 122 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 36 | m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 117 | m | |
| 160 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,3 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 16 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 20 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,25 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 5 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,12 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,1 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN10 | 0,05 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 0,8 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,12 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm PN10 | 0,3 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 110-63mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 10 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 20 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 8 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 5 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110-110-110mm | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110-63-110mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 4 | cái | |
| 204 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 205 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 14 | cái | |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mm | 6 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm | 7 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| K | NHÀ THĂM NUÔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,382 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 14,882 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,99 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 14,096 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 4,896 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 24,256 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 13,119 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 39,816 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,251 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,894 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,802 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,091 | 100m2 | |
| 13 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,109 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,829 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,283 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,47 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,906 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,637 | tấn | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,377 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,836 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 109,559 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,688 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,094 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,455 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,771 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 18,144 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,547 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,286 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 39,412 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,686 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,047 | m3 | |
| 32 | Trải ni lông dày 0,2mm | 11,411 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,056 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,182 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,576 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,873 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,422 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,392 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,803 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,552 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,059 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,357 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,811 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,518 | tấn | |
| 46 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 14,321 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,08 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18, chiều cao | 10,454 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 13,664 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 100,971 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 8,21 | m3 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 293,6 | m | |
| 53 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,77 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 381,69 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 552,552 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 387,28 | m2 | |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 454,3 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 151,075 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 72,25 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.066,386 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 364,44 | m2 | |
| 62 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 364,44 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 364,44 | m2 | |
| 64 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 114,7 | m | |
| 65 | Kẻ roan 30x10 | 382,8 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,108 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,072 | 100m | |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 25,72 | m2 | |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 44,728 | m2 | |
| 70 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | 365,19 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 413,58 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 57,79 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 39,432 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 57,48 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 131,04 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.791,672 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 223,325 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.025,506 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.817,178 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,325 | m2 | |
| 81 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 7,648 | 100m2 | |
| 82 | Vít bắt ngói | 7.725 | cái | |
| 83 | Gia công xà gồ thép | 10,966 | tấn | |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 9,762 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 10,966 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 9,762 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.226,382 | m2 | |
| 88 | Bu lông M16, L=400mm | 280 | cái | |
| 89 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | 450,32 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 39,38 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 29,12 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 68,76 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 94 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 71,64 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 140,14 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,64 | m2 | |
| 97 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 1,147 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,037 | 100m | |
| 99 | Sản xuất vách kính khung inox V40x40 dày 3mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 100,05 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 100,05 | m2 | |
| 101 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 41,34 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng lam nhôm | 41,34 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,741 | 100m2 | |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 3,345 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 113,724 | 100m3/34km | |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 6 module | 3 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 3 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 59 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 28 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 9 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt trần 75W | 31 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 11 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | 9 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 30 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5kA | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt RCBO 2P 25A-4,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 130 | Chống sét lan truyền 3P-N 40KA | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 3.128 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 852 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 656 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 375 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | 144 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.261 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 201 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 161 | m | |
| 139 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 140 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,4 | 10 đầu | |
| 141 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 1 | 5 nút | |
| 142 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 5 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 1,4 | 5 đèn | |
| 145 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 1,6 | 5 đèn | |
| 146 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 660 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 168 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 633 | m | |
| 149 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 25 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 10 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,15 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,3 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 1,2 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,4 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 15 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 40 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 15 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 20 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 5 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 5 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 20 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 12 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 12 | cái | |
| 185 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 186 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 39 | cái | |
| 187 | Lắp đặt bồn tiểu nam + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | 4 | bộ | |
| L | NHÀ VỆ SINH BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,125 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,103 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 1,185 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,45 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,668 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,176 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,056 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,617 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,39 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,72 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,248 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,532 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,371 | m3 | |
| 22 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,201 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,144 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,136 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,167 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 8,658 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,026 | m3 | |
| 35 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,32 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,081 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 14,91 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 48,1 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 79,54 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 7,15 | m2 | |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 3 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 16,98 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 67,32 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,771 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 48,1 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 69,58 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,351 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,1 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,21 | 100m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,119 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,119 | tấn | |
| 53 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | 18,6 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 8,61 | m2 | |
| 55 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 3,36 | m2 | |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 3,36 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,97 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,36 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,762 | 100m2 | |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,08 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 2,719 | 100m3/34km | |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 43 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 13 | m | |
| 67 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,01 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,15 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 0,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,12 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 6 | cái | |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 6 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt lavabol + vòi + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | 2 | bộ | |
| M | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT KẾT HỢP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,216 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,568 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,637 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 18,31 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 38,91 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 6,638 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 4,529 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,4 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,322 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,893 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,464 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,859 | 100m2 | |
| 13 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,446 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,261 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,199 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,947 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,124 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,485 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,905 | tấn | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,372 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,677 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 101,615 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,764 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 32,658 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 43,05 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,552 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,89 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 28,439 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,738 | m3 | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 33 | Trải ni lông dày 0,2mm | 10,338 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,029 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,21 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,614 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,389 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,983 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,541 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,068 | 100m2 | |
| 41 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,144 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,783 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,841 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,164 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,127 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,119 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,821 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,773 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,021 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,424 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | |
| 55 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 9,522 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,269 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 11,048 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 25,795 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 8,312 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,154 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 6,812 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 200x200x65mm, vữa XM mác 75 | 56,8 | m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 89,556 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 38,46 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,839 | m3 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 310,8 | m | |
| 67 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,48 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 593,784 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 483,76 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 246,56 | m2 | |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 529 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 180,112 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 304,252 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.068,674 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 53,72 | m2 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 76,44 | m2 | |
| 77 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 76,44 | m2 | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 76,44 | m2 | |
| 79 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 62,4 | m | |
| 80 | Kẻ roan 30x10mm | 197,6 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,048 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,096 | 100m | |
| 83 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | 84,044 | m2 | |
| 84 | Kẻ rãnh chống trượt | 561,6 | m | |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 748,74 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | 248,86 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 16,74 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 41,94 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 70,56 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.735,832 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 484,364 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.068,674 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.807,818 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 484,364 | m2 | |
| 95 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 10,846 | 100m2 | |
| 96 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 2,166 | 100m2 | |
| 97 | Vít bắt ngói | 10.954 | cái | |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 14,783 | tấn | |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 24,411 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 14,783 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 24,411 | tấn | |
| 102 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | 804,88 | m2 | |
| 103 | Bu lông M16, L=400mm | 112 | cái | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 804,88 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cửa đi khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 80,64 | m2 | |
| 106 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 3,52 | m2 | |
| 107 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 5,6 | m2 | |
| 108 | Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 71,76 | m2 | |
| 109 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 71,76 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 161,52 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 71,76 | m2 | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,4 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,624 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm | 0,048 | 100m | |
| 115 | Lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 54,24 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng lam nhôm | 54,24 | m2 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện | 1,2 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 16,56 | 100m2 | |
| 119 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 3,423 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo) | 116,368 | 100m3/34km | |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W | 22 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện | 22 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt đèn led high bay 150W | 15 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220W | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 8 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 20 | cái | |
| 134 | Lắp đặt quạt hút gắn tường H200 35W | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P 40A-6kA | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 3P 63A-10kA | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-15kA | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA | 1 | cái | |
| 143 | Bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 647 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 905 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 1.046 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 495 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 476 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 321 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 152 | m | |
| 151 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 152 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,3 | 10 đầu | |
| 153 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,6 | 5 nút | |
| 154 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 3 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 1,8 | 5 đèn | |
| 157 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 1,6 | 5 đèn | |
| 158 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 485 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 144 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 465 | m | |
| 161 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 15 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 5 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,15 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,15 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 1,2 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,3 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 7 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 15 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 40 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 15 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 20 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 5 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 5 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 5 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 5 | cái | |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 6 | cái | |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 10 | cái | |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 199 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 18 | cái | |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm | 2 | bộ | |
| N | NHÀ KỶ LUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,488 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,218 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 7,632 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 15,602 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 6,75 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,324 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,71 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,08 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,428 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,564 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,586 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,194 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,498 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,524 | tấn | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 0,36 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,266 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,996 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 25,194 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,82 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,536 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 9,636 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,376 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,184 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,432 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,894 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,336 | m3 | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 3,062 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,956 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,086 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,244 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,708 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,71 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,544 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,71 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,186 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,704 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,55 | tấn | |
| 41 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,944 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 10,138 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,512 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 61,166 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 7,59 | m3 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 197,6 | m | |
| 47 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 44,2 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 258,04 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 193,12 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 318,3 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 59,728 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 158,976 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 597,016 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 102,34 | m2 | |
| 57 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 102,34 | m2 | |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | 102,34 | m2 | |
| 59 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 41,6 | m | |
| 60 | Kẻ roan 30x10 | 262,4 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,054 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,108 | 100m | |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 27 | m2 | |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 1,6 | m2 | |
| 65 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | 92,16 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 151,6 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 25,52 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 17,92 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x300mm | 23,34 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 113,4 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 766,5 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 218,704 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 558,88 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.325,38 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,704 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 3,704 | 100m2 | |
| 77 | Vít bắt ngói | 3.740 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,278 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,074 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 5,278 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,074 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,668 | m2 | |
| 83 | Bu lông M16, L=500mm | 224 | cái | |
| 84 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | 268,88 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 38,88 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 12,64 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 54,72 | m2 | |
| 88 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 54,72 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 106,24 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,72 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,32 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,416 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,022 | 100m | |
| 94 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 35,76 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng lam nhôm | 35,76 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,704 | 100m2 | |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,26 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 42,86 | 100m3/34km | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 20 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 16 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 856 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 136 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | 60 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 304 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 56 | m | |
| 116 | Vật tư phụ, phụ kiện | 2 | lô | |
| 117 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,6 | 10 đầu | |
| 118 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,4 | 5 nút | |
| 119 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,8 | 5 đèn | |
| 122 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 50 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 192 | m | |
| 125 | Vật tư phụ, phụ kiện | 2 | lô | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,16 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,16 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 10 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,1 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,16 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 1,8 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,3 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 24 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 40 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 16 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 20 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 10 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 10 | cái | |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 12 | cái | |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 10 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 162 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 36 | cái | |
| O | PHÒNG HỌP GIAO BAN VÀ TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,952 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 17,952 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,598 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,485 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 3,288 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 6,846 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,063 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,491 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,33 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,806 | 100m2 | |
| 12 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,204 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,396 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,913 | tấn | |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | 0,09 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,655 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,541 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,364 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,083 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,36 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 3,168 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,316 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,022 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,348 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,668 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,974 | m3 | |
| 30 | Trải ni lông dày 0,2mm | 1,378 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,634 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,917 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,335 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,01 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,283 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,535 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,416 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,693 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,244 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,168 | tấn | |
| 43 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,252 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 3,168 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,378 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 28,265 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,59 | m3 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 98,8 | m | |
| 49 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,56 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64,77 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,34 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 121,52 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,48 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 14,692 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 84,85 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 220,37 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 38,08 | m2 | |
| 59 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 38,08 | m2 | |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | 38,08 | m2 | |
| 61 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 10,4 | m | |
| 62 | Kẻ roan 30x10 | 70,4 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,018 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,024 | 100m | |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 7 | m2 | |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 0,4 | m2 | |
| 67 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | 35,46 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 89,868 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 12,68 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 16,64 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 48,6 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 305,01 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 99,542 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 192,77 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,78 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,542 | m2 | |
| 77 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 1,903 | 100m2 | |
| 78 | Vít bắt ngói | 1.922 | cái | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 3,09 | tấn | |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,77 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,09 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,77 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,92 | m2 | |
| 84 | Bu lông M16, L=500mm | 64 | cái | |
| 85 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 101,32 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | 101,32 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,32 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 12,96 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 9,12 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 23,04 | m2 | |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 24,48 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 45,12 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,48 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,48 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,104 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1mm | 0,005 | 100m | |
| 97 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 8,88 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng lam nhôm | 8,88 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,511 | 100m2 | |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,528 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 17,943 | 100m3/34km | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 6 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | 1 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt đảo 55W | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường | 3 | máy | |
| 116 | Lắp đặt quạt hút gắn tường H200 35W | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 799 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 150 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 234 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 54 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | 65 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 301 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 75 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 38 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27 | 0,26 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | 0,06 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | 0,12 | 100m | |
| 136 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 137 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,5 | 10 đầu | |
| 138 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,2 | 5 nút | |
| 139 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,4 | 5 đèn | |
| 142 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | 0,6 | 5 đèn | |
| 143 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 94 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 25 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 90 | m | |
| 146 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 147 | Wifi gắn tường | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | 50 | m | |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + box + mặt nạ | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 151 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,15 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 10 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 5 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,06 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,15 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 0,65 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,16 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 30 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 4 | cái | |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 6 | cái | |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 10 | cái | |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 192 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 12 | cái | |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | 2 | bộ | |
| P | NHÀ CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,958 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,642 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 8,864 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 19,286 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 7,476 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 25,356 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,524 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,196 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,676 | 100m2 | |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,638 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,734 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,03 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,688 | tấn | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 0,316 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,65 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,334 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 33,166 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,21 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,704 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 9,768 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,768 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,016 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 35,64 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,812 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,644 | m3 | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 3,508 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,954 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,894 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,564 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,692 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,798 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,558 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,22 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,362 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,552 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,176 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,244 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,394 | tấn | |
| 42 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 1,18 | m3 | |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 8,078 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 4,178 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 76,176 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,762 | m3 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 254,1 | m | |
| 48 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,06 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 228,3 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 264,72 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 314,34 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 356,4 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 44,044 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 206 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 575,64 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 102,27 | m2 | |
| 58 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 102,27 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 102,27 | m2 | |
| 60 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 30,8 | m | |
| 61 | Kẻ roan 30x10 | 419,6 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,048 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,126 | 100m | |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 32,75 | m2 | |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | 1,4 | m2 | |
| 66 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | 92,16 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | 239,52 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | 33,24 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | 40,88 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 133,8 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.171,566 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 250,044 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 537,08 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.708,646 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,044 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao | 4,702 | 100m2 | |
| 77 | Vít bắt ngói | 4.748 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 7,604 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,604 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,68 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung bao thép V 50x3mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,2mm, thép tấm dày 1,4mm dập pano, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 24,3 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung bao, khung cánh, pano inox sus 304 dày 1mm, phụ kiện, ổ khóa rời | 15,44 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa sổ lùa khung bao thép hộp 40x80x1,2mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 77,76 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa sổ lật khung bao thép V 40x3mm, khung cánh thép hộp 30x60x1,2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 3,6 | m2 | |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 81,36 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 121,1 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 81,36 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,02 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | 0,308 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,0mm | 0,012 | 100m | |
| 91 | Sản xuất lam nhôm hộp 50x50x1, sơn tĩnh điện, phụ kiện | 32,52 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lam nhôm | 32,52 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,17 | 100m2 | |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,828 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 62,136 | 100m3/34km | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,14 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | 20 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van PPr, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | 0,24 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | 1,6 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | 0,8 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 14 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | 20 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 40 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | 24 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | 10 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-90-114mm | 10 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | 10 | cái | |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 12 | cái | |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | 10 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 6 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 132 | Quả cầu chắn rác Ø90 | 32 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 8 module | 2 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200, sơn tĩnh điện | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 26 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m 1x10W + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt quạt trần 75W | 10 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 1.380 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 146 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 210 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 464 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 64 | m | |
| 153 | Vật tư phụ, phụ kiện | 2 | lô | |
| 154 | Lắp đặt đầu báo khói | 1 | 10 đầu | |
| 155 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | 0,4 | 5 nút | |
| 156 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x10W kèm bộ lưu điện 2H | 0,8 | 5 đèn | |
| 159 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 212 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 62 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 204 | m | |
| 162 | Vật tư phụ, phụ kiện | 2 | lô | |
| Q | ĐÀI QUAN SÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,272 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,056 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 3,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,96 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,168 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,192 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,096 | 100m2 | |
| 12 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,032 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0352 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,468 | m3 | |
| 20 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,188 | 100m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 18,872 | m2 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,868 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,772 | tấn | |
| 24 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,148 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,016 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,772 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,176 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | 0,224 | 100m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,244 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,244 | tấn | |
| 31 | Bu lông M16, L=500mm | 64 | cái | |
| 32 | Gia công thang leo | 0,316 | tấn | |
| 33 | Gia công lan can inox | 0,112 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng thang leo, lan can | 26,408 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,26 | 100m2 | |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,084 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34 km tiếp theo) | 2,896 | 100m3/34km | |
| 38 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 | 200 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 220 | m | |
| 43 | Vật tư phụ, phụ kiện | 4 | lô | |
| R | CỔNG, HÀNG RÀO (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ miếng vỡ thủy tinh, vận chuyển vật liệu, phế thải | 84,74 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 508,44 | m2 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 3,02 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,02 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99 | m2 | |
| 6 | Tắc kê nở M16, L150 | 550 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 508,44 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 404,68 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 5.084,4 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 404,68 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 5.084,4 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.489,08 | m2 | |
| S | CỔNG, HÀNG RÀO (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,853 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 1,486 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,724 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,144 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,624 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 10,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,236 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,28 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,798 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,199 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,462 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,503 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,3 | 100m2 | |
| 14 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,26 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 68,774 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,3 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,982 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 745,992 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 135,282 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 745,992 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 881,274 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 77,982 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,982 | m2 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,121 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,493 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,088 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,24 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 34 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,005 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,8 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 41 | Kẻ roan 30x10mm | 2 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 9 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng | 9 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,375 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,329 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,57 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,917 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | 0,519 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,519 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34 | m2 | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,872 | 100m3 | |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng | 1,512 | m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,751 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,137 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,684 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 11,066 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,3 | m3 | |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,4 | m3 | |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,772 | m3 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,181 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,472 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,54 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,166 | 100m2 | |
| 68 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,259 | 100m2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 68,529 | m3 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,65 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,718 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 743,4 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 136,368 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 743,4 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 879,768 | m2 | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 77,718 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,718 | m2 | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,121 | m3 | |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,493 | m3 | |
| 83 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,088 | m3 | |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,24 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 87 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 88 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,005 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,8 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 95 | Kẻ roan 30x10mm | 2 | m | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 97 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 9 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,383 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,336 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,606 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,917 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | 0,592 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,592 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,8 | m2 | |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,837 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,69 | 100m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,147 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,574 | m3 | |
| 113 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 10,579 | m3 | |
| 114 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,76 | m3 | |
| 115 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,16 | m3 | |
| 116 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,936 | m3 | |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,291 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,448 | 100m2 | |
| 119 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,584 | 100m2 | |
| 120 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,587 | 100m2 | |
| 121 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,265 | 100m2 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 66,664 | m3 | |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,3 | m2 | |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 79,362 | m2 | |
| 125 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 760,379 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 134,662 | m2 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 760,379 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 895,041 | m2 | |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 79,362 | m2 | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,362 | m2 | |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 134 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,121 | m3 | |
| 135 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,493 | m3 | |
| 136 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,088 | m3 | |
| 137 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,24 | m3 | |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 140 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 141 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,005 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,8 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 148 | Kẻ roan 30x10mm | 2 | m | |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 150 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 9 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,363 | tấn | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,375 | tấn | |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,757 | tấn | |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,914 | tấn | |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 159 | Gia công cột bằng thép hình | 0,512 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,512 | tấn | |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,6 | m2 | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,543 | 100m3 | |
| 163 | Đào đất móng băng, rộng | 1,524 | m3 | |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,446 | 100m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 166 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,672 | m3 | |
| 167 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 6,887 | m3 | |
| 168 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,232 | m3 | |
| 169 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 3,36 | m3 | |
| 170 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,064 | m3 | |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,376 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,293 | 100m2 | |
| 173 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,918 | 100m2 | |
| 174 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,844 | 100m2 | |
| 175 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,169 | 100m2 | |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 42,541 | m3 | |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,72 | m2 | |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 50,644 | m2 | |
| 179 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 489,214 | m2 | |
| 180 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 88,364 | m2 | |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 489,214 | m2 | |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,578 | m2 | |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 50,644 | m2 | |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,644 | m2 | |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 188 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,121 | m3 | |
| 189 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,493 | m3 | |
| 190 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,088 | m3 | |
| 191 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,24 | m3 | |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 194 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 195 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,005 | 100m2 | |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 200 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,8 | m2 | |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 202 | Kẻ roan 30x10mm | 2 | m | |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 204 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 9 | m2 | |
| 205 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,999 | tấn | |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,448 | tấn | |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 213 | Gia công cột bằng thép hình | 0,348 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,348 | tấn | |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,8 | m2 | |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,51 | 100m3 | |
| 217 | Đào đất móng băng, rộng | 1,261 | m3 | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,109 | 100m3 | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,414 | 100m3 | |
| 220 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,681 | m3 | |
| 221 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,164 | m3 | |
| 222 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 6,565 | m3 | |
| 223 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,992 | m3 | |
| 224 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 3,8 | m3 | |
| 225 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,849 | m3 | |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,424 | m3 | |
| 227 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao | 74,49 | m3 | |
| 228 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,377 | 100m2 | |
| 229 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,158 | 100m2 | |
| 230 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,027 | 100m2 | |
| 231 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,228 | 100m2 | |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 15,409 | m3 | |
| 233 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,888 | m2 | |
| 234 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 68,485 | m2 | |
| 235 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | 237,377 | m2 | |
| 236 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 138,373 | m2 | |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,265 | m2 | |
| 238 | Gia công hàng rào song sắt | 205,276 | m2 | |
| 239 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 205,276 | m2 | |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,276 | m2 | |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 244 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,121 | m3 | |
| 245 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,493 | m3 | |
| 246 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,088 | m3 | |
| 247 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,24 | m3 | |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 249 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 250 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 251 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,01 | 100m2 | |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 256 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,8 | m2 | |
| 257 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 258 | Kẻ roan 30x10mm | 2 | m | |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 260 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 9 | m2 | |
| 261 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 262 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,308 | tấn | |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,402 | tấn | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,804 | tấn | |
| 268 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,856 | 100m3 | |
| 270 | Đào đất móng băng, rộng | 2,357 | m3 | |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,703 | 100m3 | |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,176 | 100m3 | |
| 273 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,635 | m3 | |
| 274 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 10,825 | m3 | |
| 275 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,14 | m3 | |
| 276 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,28 | m3 | |
| 277 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,772 | m3 | |
| 278 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,181 | m3 | |
| 279 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,458 | 100m2 | |
| 280 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,484 | 100m2 | |
| 281 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,295 | 100m2 | |
| 282 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,259 | 100m2 | |
| 283 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 66,919 | m3 | |
| 284 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,56 | m2 | |
| 285 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,72 | m2 | |
| 286 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 724,76 | m2 | |
| 287 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 133,28 | m2 | |
| 288 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 724,76 | m2 | |
| 289 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 858,04 | m2 | |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 77,72 | m2 | |
| 291 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,72 | m2 | |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 295 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,121 | m3 | |
| 296 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,493 | m3 | |
| 297 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,088 | m3 | |
| 298 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,24 | m3 | |
| 299 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 301 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 302 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 303 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,01 | 100m2 | |
| 304 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 305 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| 306 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 307 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,176 | m3 | |
| 308 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,8 | m2 | |
| 309 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 310 | Kẻ roan 30x10mm | 2 | m | |
| 311 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 312 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 9 | m2 | |
| 313 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 314 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9 | m2 | |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,37 | tấn | |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,324 | tấn | |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,553 | tấn | |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,679 | tấn | |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,91 | tấn | |
| 320 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 321 | Gia công cột bằng thép hình | 0,549 | tấn | |
| 322 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,549 | tấn | |
| 323 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36 | m2 | |
| 324 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,76 | 100m3 | |
| 325 | Đào đất móng băng, rộng | 123,205 | m3 | |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,63 | 100m3 | |
| 327 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,362 | 100m3 | |
| 328 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,304 | m3 | |
| 329 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,163 | m3 | |
| 330 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 8,358 | m3 | |
| 331 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,568 | m3 | |
| 332 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 4,6 | m3 | |
| 333 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,457 | m3 | |
| 334 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,228 | m3 | |
| 335 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao | 88,698 | m3 | |
| 336 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,456 | 100m2 | |
| 337 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,434 | 100m2 | |
| 338 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,268 | 100m2 | |
| 339 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,282 | 100m2 | |
| 340 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 19,027 | m3 | |
| 341 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 83,46 | m2 | |
| 342 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 84,565 | m2 | |
| 343 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | 297,115 | m2 | |
| 344 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 168,025 | m2 | |
| 345 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,025 | m2 | |
| 346 | Gia công hàng rào song sắt | 253,696 | m2 | |
| 347 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 253,696 | m2 | |
| 348 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,696 | m2 | |
| 349 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,079 | 100m3 | |
| 350 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 351 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 352 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,242 | m3 | |
| 353 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,985 | m3 | |
| 354 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,168 | m3 | |
| 355 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,48 | m3 | |
| 356 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 357 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,041 | 100m2 | |
| 358 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,131 | 100m2 | |
| 359 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,022 | 100m2 | |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 361 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,081 | m3 | |
| 362 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,09 | m3 | |
| 363 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,352 | m3 | |
| 364 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,6 | m2 | |
| 365 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,6 | m2 | |
| 366 | Kẻ roan 30x10mm | 8 | m | |
| 367 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,6 | m2 | |
| 368 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 18 | m2 | |
| 369 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18 | m2 | |
| 370 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,268 | tấn | |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,65 | tấn | |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,474 | tấn | |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,003 | tấn | |
| 376 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,044 | tấn | |
| 377 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,972 | 100m3 | |
| 378 | Đào đất móng băng, rộng | 2,557 | m3 | |
| 379 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,799 | 100m3 | |
| 380 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,198 | 100m3 | |
| 381 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,989 | m3 | |
| 382 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 12,299 | m3 | |
| 383 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,452 | m3 | |
| 384 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,74 | m3 | |
| 385 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,421 | m3 | |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,501 | m3 | |
| 387 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,522 | 100m2 | |
| 388 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,638 | 100m2 | |
| 389 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,492 | 100m2 | |
| 390 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,296 | 100m2 | |
| 391 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 60,717 | m3 | |
| 392 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,72 | m2 | |
| 393 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 88,854 | m2 | |
| 394 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 628,054 | m2 | |
| 395 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | 44,415 | m2 | |
| 396 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 159,574 | m2 | |
| 397 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 628,054 | m2 | |
| 398 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 787,628 | m2 | |
| 399 | Gia công hàng rào song sắt | 76,14 | m2 | |
| 400 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 76,14 | m2 | |
| 401 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 63,474 | m2 | |
| 402 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,614 | m2 | |
| 403 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,079 | 100m3 | |
| 404 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 405 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 406 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,242 | m3 | |
| 407 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 0,985 | m3 | |
| 408 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,176 | m3 | |
| 409 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,48 | m3 | |
| 410 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 411 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,041 | 100m2 | |
| 412 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,131 | 100m2 | |
| 413 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,01 | 100m2 | |
| 414 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 415 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,081 | m3 | |
| 416 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,09 | m3 | |
| 417 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,352 | m3 | |
| 418 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,6 | m2 | |
| 419 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,6 | m2 | |
| 420 | Kẻ roan 30x10mm | 8 | m | |
| 421 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,6 | m2 | |
| 422 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 18 | m2 | |
| 423 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18 | m2 | |
| 424 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,436 | tấn | |
| 426 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,382 | tấn | |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,788 | tấn | |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,693 | tấn | |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,121 | tấn | |
| 430 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,044 | tấn | |
| 431 | Gia công cột bằng thép hình | 0,415 | tấn | |
| 432 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,415 | tấn | |
| 433 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,2 | m2 | |
| 434 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,816 | 100m3 | |
| 435 | Đào đất móng băng, rộng | 2,01 | m3 | |
| 436 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,67 | 100m3 | |
| 437 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,166 | 100m3 | |
| 438 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,511 | m3 | |
| 439 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 10,331 | m3 | |
| 440 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,296 | m3 | |
| 441 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,04 | m3 | |
| 442 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,354 | m3 | |
| 443 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,722 | m3 | |
| 444 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,439 | 100m2 | |
| 445 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,467 | 100m2 | |
| 446 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,408 | 100m2 | |
| 447 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,236 | 100m2 | |
| 448 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 64,4 | m3 | |
| 449 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,48 | m2 | |
| 450 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 70,828 | m2 | |
| 451 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 694,569 | m2 | |
| 452 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 128,308 | m2 | |
| 453 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 694,569 | m2 | |
| 454 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 822,876 | m2 | |
| 455 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 70,828 | m2 | |
| 456 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,828 | m2 | |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,315 | tấn | |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,474 | tấn | |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,679 | tấn | |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,079 | tấn | |
| 462 | Gia công cột bằng thép hình | 0,482 | tấn | |
| 463 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,482 | tấn | |
| 464 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,6 | m2 | |
| 465 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,565 | 100m3 | |
| 466 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,415 | m3 | |
| 467 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,472 | 100m3 | |
| 468 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | |
| 469 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,738 | m3 | |
| 470 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 7,136 | m3 | |
| 471 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,164 | m3 | |
| 472 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 3,12 | m3 | |
| 473 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,67 | m3 | |
| 474 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,274 | m3 | |
| 475 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,302 | 100m2 | |
| 476 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,057 | 100m2 | |
| 477 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,194 | 100m2 | |
| 478 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,164 | 100m2 | |
| 479 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 51,009 | m3 | |
| 480 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 44,52 | m2 | |
| 481 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,108 | m2 | |
| 482 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 535,104 | m2 | |
| 483 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 93,628 | m2 | |
| 484 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 535,104 | m2 | |
| 485 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 628,732 | m2 | |
| 486 | Sản xuất, lắp dựng dây thép kẽm gai hình dao đường kính 60cm | 49,108 | m2 | |
| 487 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,108 | m2 | |
| 488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 490 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,121 | tấn | |
| 491 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,528 | tấn | |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,986 | tấn | |
| 493 | Gia công cột bằng thép hình | 0,336 | tấn | |
| 494 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,336 | tấn | |
| 495 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22 | m2 | |
| 496 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,702 | 100m3 | |
| 497 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,559 | 100m3 | |
| 498 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,143 | 100m3 | |
| 499 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 2,571 | m3 | |
| 500 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 8,136 | m3 | |
| 501 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 5,488 | m3 | |
| 502 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,695 | 100m2 | |
| 503 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,098 | 100m2 | |
| 504 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | 31,459 | m3 | |
| 505 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,08 | m2 | |
| 506 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,08 | m2 | |
| 507 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,08 | m2 | |
| 508 | Sản xuất, lắp đặt lưới sắt mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm | 931,05 | m2 | |
| 509 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,453 | tấn | |
| 510 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,252 | tấn | |
| 511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,936 | tấn | |
| 512 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 1,849 | tấn | |
| 513 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 1,849 | tấn | |
| 514 | Bu lông M14, L=300mm | 452 | cái | |
| 515 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,14 | 100m3 | |
| 516 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,668 | 100m3 | |
| 517 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,473 | 100m3 | |
| 518 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 25,188 | m3 | |
| 519 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 42,839 | m3 | |
| 520 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 16,422 | m3 | |
| 521 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 31,224 | m3 | |
| 522 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 46,553 | m3 | |
| 523 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,782 | m3 | |
| 524 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 525 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,886 | 100m2 | |
| 526 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,328 | 100m2 | |
| 527 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 9,529 | 100m2 | |
| 528 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,433 | 100m2 | |
| 529 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,765 | 100m2 | |
| 530 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,077 | 100m2 | |
| 531 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 532 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,508 | tấn | |
| 533 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 534 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,008 | tấn | |
| 535 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 9,456 | tấn | |
| 536 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,835 | tấn | |
| 537 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,718 | tấn | |
| 538 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,089 | tấn | |
| 539 | Gia công cột bằng thép hình | 2,715 | tấn | |
| 540 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,715 | tấn | |
| 541 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178 | m2 | |
| 542 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | 564,812 | m3 | |
| 543 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 7,896 | m3 | |
| 544 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 375,353 | m3 | |
| 545 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 322,14 | m2 | |
| 546 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 498,907 | m2 | |
| 547 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 4.010,777 | m2 | |
| 548 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 821,047 | m2 | |
| 549 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 4.010,777 | m2 | |
| 550 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.831,824 | m2 | |
| 551 | Sản xuất, lắp đặt lưới sắt mạ kẽm D8, phụ kiện mạ kẽm | 1.735,878 | m2 | |
| 552 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 4,401 | m3 | |
| 553 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,16 | m3 | |
| 554 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,12 | m3 | |
| 555 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,4 | m2 | |
| 556 | Kẻ roan 30x10mm | 8 | m | |
| 557 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,9 | m2 | |
| 558 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,9 | m2 | |
| 559 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 69,4 | m2 | |
| 560 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,4 | m2 | |
| 561 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | 51 | m2 | |
| 562 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51 | m2 | |
| 563 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51 | m2 | |
| 564 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 4,655 | 100m3 | |
| 565 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 158,272 | 100m3/34km | |
| T | HỒ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,937 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,02 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,917 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | 10,816 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, chống thấm B10 | 27,546 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,222 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm B10 | 29,7 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,144 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,076 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 2,97 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,548 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,742 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,131 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,064 | tấn | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 91,8 | m2 | |
| 20 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 188,16 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 188,16 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 92,16 | m2 | |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 92,16 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | 92,16 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,224 | 100m | |
| 26 | Thiết bị chặn nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm | 78,8 | m | |
| 27 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 15,76 | m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,456 | m3 | |
| 29 | Xoa mặt nhám | 23,04 | m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,48 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,152 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,664 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,096 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,182 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,038 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 10,542 | m3 | |
| 44 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,92 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 76,616 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 40,52 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | 146,256 | m2 | |
| 52 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | 19 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,006 | 100m | |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,316 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 10,742 | 100m3/34km | |
| 56 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,273 | 100m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,143 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,143 | tấn | |
| 59 | Sản xuất cửa cuốn inox motor (lá cửa, ray, trục, hộp kỹ thuật, phụ kiện, sơn tĩnh điện) | 6,76 | m2 | |
| 60 | Motor cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung thép hộp dày 1,2mm, sơn dầu, kính dày 5mm, phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 16 đặc, thép la 20x2mm, phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,64 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,88 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện 6 module | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tăng áp (trọn bộ) | 1 | tủ | |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm hỏa tiễn (trọn bộ) | 2 | tủ | |
| 69 | Lắp đặt tủ điều khiển PCCC (trọn bộ) | 1 | tủ | |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P 150A | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5kA | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 13 | cái | |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P 80A-15kA | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt MCCB 4P 50A-10kA | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt MCCB 4P 175A-25kA | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | 90 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | 18 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | 13 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | 28 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | 32 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 | 11 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-10mm2 | 845 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | 30 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | 24 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | 10 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-4mm2 | 53 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 1C-35mm2 | 53 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 36 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 851 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 22 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | 9 | m | |
| 99 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| U | HỒ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,242 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,338 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,903 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | 14,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, chống thấm B10 | 36,602 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,502 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm B10 | 34,5 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,166 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,438 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 3,45 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,395 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,326 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,903 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,064 | tấn | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 125,08 | m2 | |
| 20 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 224,42 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 224,42 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 125,44 | m2 | |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 125,44 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 125,44 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 139,24 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,224 | 100m | |
| 27 | Thiết bị chặn nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm | 91,6 | m | |
| 28 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 18,32 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,21 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 7,125 | 100m3/34km | |
| V | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,619 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 5,07 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,57 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,536 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 3,423 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 1,365 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,8 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,106 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,187 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,318 | 100m2 | |
| 12 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,111 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,166 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,291 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,593 | tấn | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,058 | m3 | |
| 19 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,106 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 2,16 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | 3,24 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, chống thấm B10 | 1,8 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,698 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm B10 | 5,136 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm B10 | 3,834 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, chống thấm B10 | 19,942 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,334 | m3 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,157 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,224 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,426 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,274 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,392 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,578 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,291 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,608 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,94 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,614 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,465 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 96,42 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 130,348 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,396 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 69,6 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 69,6 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 31,251 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 15,256 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 93,611 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm | 15,7 | m | |
| 57 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 3,925 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 323,764 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 323,764 | m2 | |
| 60 | Gia công thang leo | 0,662 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng thang inox | 13,32 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng thang inox | 2,4 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | 18,84 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,73 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6 | 100m2 | |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,29 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 9,855 | 100m3/34km | |
| W | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,63 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,591 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,63 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10 | 3,8 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN10 | 6,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | 10 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mm | 60 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-32mm | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63-63mm | 40 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63-40mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mm | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63-40-63mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63-32-63mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 63mm | 8 | cái | |
| 16 | Giếng khoan CN D140 sâu 80m | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc mực nước 3 que | 1 | cái | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,46 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,454 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,006 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 19,012 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 119,764 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,7 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 97 | cái | |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 10,657 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,388 | 100m2 | |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,97 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 2,366 | tấn | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 62,08 | m2 | |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | 11,969 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,707 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 8,262 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 167,4 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 595,2 | m3 | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 89,28 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.860 | cái | |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 3,72 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 37,2 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,762 | 100m2 | |
| 41 | Trải ni lông dày 0,2mm | 11,16 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 14,21 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 35,359 | tấn | |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 744 | m2 | |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,408 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,178 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,408 | 100m3 | |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | 50 | đoạn ống | |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 50 | mối nối | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,56 | m2 | |
| 51 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 1,55 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,112 | 100m2 | |
| 53 | Gối cống BTCT D400 | 100 | cái | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 100 | cái | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,459 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,107 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,353 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 32,34 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 48,51 | m3 | |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,617 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 33 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 231 | cấu kiện | |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,188 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,302 | 100m2 | |
| 65 | Trải ni lông dày 0,2mm | 3,392 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,155 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 2,087 | tấn | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 23,074 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 130,918 | m3 | |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 185,46 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 1.232,88 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 1.232,88 | m2 | |
| 73 | Vỉ ngăn inox | 46,2 | m2 | |
| 74 | Làm tầng sỏi nhỏ | 9,24 | m3 | |
| 75 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | 9,24 | m3 | |
| 76 | Làm tầng lọc gạch vỡ | 11,55 | m3 | |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,738 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,863 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,876 | 100m3 | |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,163 | 100m3 | |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,49 | m3 | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 48 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 240 | đoạn ống | |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2 | 100m2 | |
| 85 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,811 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,689 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | 0,5 | 100m | |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,178 | 100m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,134 | 100m3 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,832 | m3 | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,431 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 95 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,033 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 97 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,062 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,078 | tấn | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 2,574 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | 0,229 | m3 | |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,876 | m2 | |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,876 | m2 | |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 3,123 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 106,196 | 100m3/34km | |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | 122 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-16mm2 | 583 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-25mm2 | 124 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | 622 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | 14 | cọc | |
| 6 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | 14 | giếng | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | 14 | mối | |
| 8 | Hóa chất gem | 632 | kg | |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 14 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 113 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 540 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 115 | m | |
| 14 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,554 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 17 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | 142,56 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 198 | m | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,42 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,135 | 100m3 | |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH | 3 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 4.136 | m | |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | 15 | cọc | |
| 24 | Lắp đặt dây đồng trần C-25mm2 | 101 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 3 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian | 8 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | 3.986 | m | |
| 28 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,028 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,889 | 100m3 | |
| 31 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | 545,04 | m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,139 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,889 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,236 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,152 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 0,908 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 9,564 | m3 | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,888 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 43 | Trải ni lông dày 0,2mm | 0,096 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,09 | tấn | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m | 96 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây thoát sét đồng trần C-70mm2 | 1.952 | m | |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | 21 | cọc | |
| 50 | Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | 21 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 1.220 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 21 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt sứ đỡ cáp | 248 | sứ | |
| 54 | Kẹp giữ cáp | 134 | cái | |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | 21 | mối | |
| 56 | Hóa chất gem | 1.187 | kg | |
| 57 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| 58 | Lắp đèn pha led 100W + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | 234 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 234 | m | |
| 61 | Vật tư phụ, phụ kiện | 1 | lô | |
| Y | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,112 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,546 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,41 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,702 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x2,6mm | 0,7 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2,6mm | 0,72 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2,6mm | 1,82 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76x2,6mm | 0,21 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x2,9mm | 0,75 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x3,2mm | 9,25 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125x3,2mm | 7,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-27mm | 52 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-34mm | 55 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42-42mm | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-76mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-114mm | 40 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 125-125mm | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-42-90mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-34-42mm | 65 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34-27-34mm | 62 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 125-114-125mm | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114-90-114mm | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-76-90mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76-76-76mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu chữa cháy ngoài nhà | 9 | cái | |
| 27 | Lắp mặt bích thép, đường kính ống 114mm | 15 | cặp bích | |
| 28 | Lắp đặt Y gang lọc cát đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm thép đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 32 | Clup bê đồng đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 90mm | 1 | cái | |
| 34 | Linh kiện đầu phun Sprinkler hướng xuống đường kính 15mm | 60 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 37 | Vật tư phụ (ty treo, cùm treo, tán…) | 1 | lô | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phụ kiện | 1 | bể | |
| 39 | Lắp đặt van cổng ty chìm thép, đường kính van 114mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| Z | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | 10,749 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1.074,9 | m3 | |
| 3 | Kẻ roan 2000x2000mm | 10.749 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | 46,008 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,383 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | 23,004 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | 46,008 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 6,134 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 11,611 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (34km tiếp theo) | 394,764 | 100m3/34km | |
| AA | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 349,726 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | 245,1 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 214,803 | 100m3 | |
| AB | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 86,9788 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 0,8439 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,6362 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 19,1295 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | 2.731,7 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 59,1399 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,8439 | 100m3 | |
| AC | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19,1295 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 23,7522 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 95,6477 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 10,5859 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,2902 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 107,5238 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 16,5289 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 61,2km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 1.011,5668 | 100tấn | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 484,32 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,03 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0274 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0414 | tấn | |
| 15 | Mạ kẽm thép hình trụ biển báo | 41,38 | kg | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0006 | tấn | |
| 17 | Cung cấp bulong M20x500 | 8 | cái | |
| 18 | Cung cấp bulong ƥ20mm | 4 | cái | |
| 19 | Cung cấp nắp che cột đỡ DN90mm | 2 | cái | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,35 | m2 | |
| AD | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,2435 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 177,14 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 52,1285 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,71 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 60,88 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 177,14 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 304,84 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0974 | 100m3 | |
| AE | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9757 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,946 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 44,53 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 2,9184 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 87,89 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5879 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0368 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,6826 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,8068 | tấn | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,6124 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính | 2,9003 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thủy công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính | 7,4089 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1389 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 164,55 | m3 | |
| 16 | Cung cấp ống PVC D60 | 82,6 | m | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0319 | 100m3 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 22,12 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7903 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,0827 | 100m3 | |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công móng rót, máng chứa, phễu | 0,8752 | tấn | |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 1,4192 | tấn | |
| 23 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | 2.294,32 | kg | |
| 24 | Cung cấp bulong M20x600 | 136 | cái | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 88,74 | m2 | |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 58,3786 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8 | m3 | |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 1,5 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 264,42 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 13,5059 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 180,76 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 185,11 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 33,84 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen đường kính > 10mm | 3,4906 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen đường kính | 4,2376 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5,4334 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 44,86 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 31,54 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,6572 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6524 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 15,075 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,6645 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0693 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0002 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 35,4489 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 125,39 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 493,48 | m3 | |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | 3,6141 | tấn | |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 2,0262 | tấn | |
| 26 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | 5.640,31 | kg | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 113 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 185 | cấu kiện | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, chịu lực | 268 | đoạn ống | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, chịu lực | 63 | đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, chịu lực | 23 | đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, chịu lực | 19 | đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, chịu lực | 16 | đoạn ống | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, chịu lực | 5 | đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 264 | mối nối | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 32 | mối nối | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 17 | mối nối | |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 662 | cái | |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | 84 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | 42 | cái | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,2443 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 25,3326 | 100m3 | |
| 43 | Cung cấp bản lề D10 | 226 | cái | |
| 44 | Cung cấp bản lề D16 | 10 | cái | |
| 45 | Cung cấp ống HDPE 2 vách D300 | 247,55 | m | |
| 46 | Cung cấp ống PVC D60 | 191,4 | m | |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,101 | 100m3 | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 58,71 | m2 | |
| 49 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 30 | rọ | |
| 50 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang | 68 | cái | |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,598 | 100m3 | |
| 52 | Cung cấp đất cấp C3 (sỏi đỏ) | 85,39 | m3 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,598 | 100m3 | |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 2,99 | 100m2 | |
| AG | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | 2,25 | m3 | |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | 0,9 | m3 | |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | 1,125 | m3 | |
| 4 | Lát gạch đinh | 4,5 | 1000viên | |
| 5 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 2x16mm2 | 0,27 | 100m | |
| 6 | Trụ BTLT-8,5m đơn | 37 | trụ | |
| 7 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi | 5 | trụ | |
| 8 | Móng trụ M8,5-a | 15 | móng | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5m | 7,4 | m3 | |
| 10 | Lắp Cần đèn đơn 2m Ø60 | 27 | cần | |
| 11 | Lắp Cần đèn đơn 3m Ø60 | 68 | cần | |
| 12 | Lắp Bộ đèn Led 80W, độ cao | 95 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại HTCS nổi | 28 | bộ | |
| 14 | Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sáng | 26,8 | 100m | |
| 15 | Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS) | 0,5 | 100m | |
| 16 | Luồn cáp CVV 3x1,5mm2 lên đèn | 4 | 100m | |
| 17 | Cầu chì hộp 5A | 95 | cái | |
| 18 | Kẹp rẽ IPC 50-50 | 393 | cái | |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | 55 | cái | |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | 90 | cái | |
| 21 | Bulon mắt 16x300 | 91 | cây | |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 | 12 | m | |
| 25 | Co ống PVC D60 | 4 | cái | |
| 26 | Đánh số trụ chiếu sáng | 43 | cột | |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | 0,373 | 10 tấn | |
| 28 | Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | 0,024 | 10 tấn | |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | 0,802 | 10 m3 | |
| 30 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | 1,308 | 10 m3 | |
| 31 | Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | 2,94 | 10 tấn | |
| 32 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | 0,005 | 10 tấn | |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) | 3 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) | 2 | trụ | |
| 3 | Móng M12a | 3 | bộ | |
| 4 | Móng M12BT2 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | 3 | bộ | |
| 6 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | 2 | bộ | |
| 8 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 9 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2% | 193,8 | m | |
| 10 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-70mm2 - độ võng 2% | 581,4 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 18 | m | |
| 12 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | 11 | bộ | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 11 | sợi | |
| 14 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní | 12 | bộ | |
| 15 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 12 | sợi | |
| 16 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm + bulon | 7 | bộ | |
| 17 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 20 | cái | |
| 18 | Kẹp quai U 2/0 | 6 | cái | |
| 19 | Bọc kẹp quai | 6 | cái | |
| 20 | Kẹp dây nóng 2/0 | 6 | cái | |
| 21 | Ốc siết cáp 2/0 | 8 | cái | |
| 22 | Băng quấn Silicon 24kV | 1 | cuộn | |
| 23 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 5 | cái | |
| 24 | Nắp chụp FCO | 6 | cái | |
| 25 | FCO-27kV-100A | 3 | bộ | |
| 26 | Chì trung thế 10K | 3 | sợi | |
| 27 | Bộ đà trạm trụ ghép 1 MBT 3P | 1 | bộ | |
| 28 | Đà composit FCO-2400 | 1 | bộ | |
| 29 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 | 8 | mét | |
| 30 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 | 24 | mét | |
| 31 | Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 | 24 | mét | |
| 32 | Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 | 6 | mét | |
| 33 | Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 | 6 | mét | |
| 34 | Đầu cốt đồng 25mm2 | 12 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng 200mm2 | 6 | cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 2 | cái | |
| 37 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + chân sứ | 3 | bộ | |
| 38 | Thùng tole 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 39 | Ống PVC-D114mm | 8 | mét | |
| 40 | Co ống PVC-D114mm | 2 | cái | |
| 41 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | 2 | cái | |
| 42 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 43 | Bảng nguy hiểm | 1 | cái | |
| 44 | Bảng tên trạm (mica) | 1 | cái | |
| 45 | Băng quấn Silicon 24kV | 1 | cuộn | |
| 46 | Nắp che đầu cực MBA | 1 | cái | |
| 47 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 2 | cái | |
| 48 | Nắp che đầu cực LA | 1 | cái | |
| 49 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 50 | Bộ tiếp địa đo đếm | 1 | bộ | |
| 51 | Hàng rào (tạm tính) | 1 | bộ | |
| 52 | MBT 3P-250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 53 | FCO 27kV-100A | 3 | bộ | |
| 54 | Chì 24kV-8K | 3 | sợi | |
| 55 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 3 | bộ | |
| 56 | CT 600V-300/5A (điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 57 | MCCB 3P-690V-400A | 1 | cái | |
| 58 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 59 | Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấp | 1 | cái | |
| 60 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | 23 | trụ | |
| 61 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (không ứng lực trước) | 34 | trụ | |
| 62 | Móng M8,5BT2 | 34 | bộ | |
| 63 | Móng M8,5BT1 | 23 | bộ | |
| 64 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | 15 | bộ | |
| 65 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 1.616,7 | mét | |
| 66 | Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240)/(25-50) (WR815) | 136 | cái | |
| 67 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 96 | cái | |
| 68 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 25 | cây | |
| 69 | Bulon móc 16x350 + Long del vuông F18 | 1 | cây | |
| 70 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 17 | cây | |
| 71 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 72 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 54 | cây | |
| 73 | Kẹp treo ABC 4x120 | 26 | cái | |
| 74 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 73 | cái | |
| 75 | Băng kéo cách điện | 48 | cuộn | |
| 76 | Bảng số trụ | 130 | Bộ | |
| 77 | Trụ BTLT-8,5m | 49 | trụ | |
| 78 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | 0,208 | km | |
| 79 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | 3,732 | km | |
| 80 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 45 | bộ | |
| 81 | Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hè | 495 | m | |
| 82 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA-3x6mm2 | 36,36 | mét | |
| 83 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA -3x16mm2 | 99,99 | mét | |
| 84 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA -(3x25+1x16)mm2 | 442,38 | mét | |
| 85 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x50+1x35)mm2 | 121,2 | mét | |
| 86 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x70+1x50)mm2 | 93,93 | mét | |
| 87 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x35)mm2 | 2 | đầu | |
| 88 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm2 | 4 | đầu | |
| 89 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x25+1x16)mm2 | 30 | đầu | |
| 90 | Đầu cosse Cu-6mm2 | 12 | cái | |
| 91 | Đầu cosse Cu-16mm2 | 30 | cái | |
| 92 | Đầu cosse Cu-25mm2 | 78 | cái | |
| 93 | Đầu cosse Cu-50mm2 | 12 | cái | |
| 94 | Đầu cosse Cu-70mm2 | 6 | cái | |
| 95 | Ống HDPE 85/65mm2 dày 2,0mm | 460 | m | |
| 96 | Tủ chuyển nguồn tự động 80A (trọn bộ bao gồm cả MCCB và dây cấp nguồn + dây tín hiệu,…..) | 1 | bộ | |
| 97 | Máy phát điện 3 pha 15kVA (đã bao gồm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| AI | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh 1,0HP + dàn nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Smart tivi 42 inch | 40 | cái | |
| 3 | Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng | 3 | Bộ | |
| 4 | Máy lạnh 2,0HP + dàn nóng | 2 | Bộ | |
| 5 | Máy nước nóng NLMT 250L | 2 | Bộ | |
| 6 | Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+ | 10 | cái | |
| 7 | Đầu ghi IP 16 kênh chuẩn H265+ | 1 | cái | |
| 8 | HDD 4TB chuyên dùng camera | 1 | cái | |
| 9 | Swich 16 port công suất 300W | 1 | cái | |
| 10 | Smart tivi 42 inch | 1 | cái | |
| 11 | Smart tivi 55 inch | 2 | cái | |
| 12 | Điện thoại để bàn | 2 | cái | |
| 13 | Box 12x12 | 10 | cái | |
| 14 | Dây tín hiệu Cat6 | 460 | M | |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | 420 | M | |
| 16 | Dây điện nguồn | 298 | M | |
| 17 | Dây HDMI 10M | 3 | Sợi | |
| 18 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | |
| 19 | Bộ nguồn UPS 1KVA | 1 | Bộ | |
| 20 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
| 21 | Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+ | 13 | cái | |
| 22 | Đầu ghi IP 16 kênh chuẩn H265+ | 1 | cái | |
| 23 | HDD 6TB chuyên dùng camera | 1 | cái | |
| 24 | Swich 16 port công suất 300W | 1 | cái | |
| 25 | Smart tivi 42 inch | 1 | cái | |
| 26 | Wifi gắn tường | 1 | cái | |
| 27 | Box 12x12 | 8 | cái | |
| 28 | Dây tín hiệu Cat6 | 560 | M | |
| 29 | Ống luồn dây PVC D20 | 520 | M | |
| 30 | Dây điện nguồn | 420 | M | |
| 31 | Dây HDMI 5M | 1 | Sợi | |
| 32 | Bộ nguồn UPS 1KVA | 1 | Bộ | |
| 33 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
| 34 | Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng | 1 | Bộ | |
| 35 | Máy lạnh 2,5HP + dàn nóng | 2 | Bộ | |
| 36 | Máy phát điện dự phòng 3P-50KVA | 1 | Bộ | |
| 37 | Máy bơm tăng áp 7,5HP | 2 | cái | |
| 38 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | 12 | cái | |
| 39 | Camera IP dome 2.0mp chuẩn H265+ | 80 | cái | |
| 40 | Đầu ghi IP 32 kênh 4 ổ cứng 2 cổng mạng | 3 | cái | |
| 41 | HDD 6TB chuyên dùng camera | 6 | cái | |
| 42 | Smart tivi 55 inch | 3 | cái | |
| 43 | Ổn áp 30KVA | 1 | cái | |
| 44 | Bộ nguồn UPS 3KVA | 1 | Bộ | |
| 45 | Thiết bị Router cân bằng tải | 1 | cái | |
| 46 | Tủ trung tâm điều khiển rack 27U | 1 | cái | |
| 47 | Tủ điện nhánh trung tâm 6U | 8 | cái | |
| 48 | Tủ điện nhánh camera 350x350x250 | 29 | cái | |
| 49 | Dây tín hiệu Cat6 | 1.200 | m | |
| 50 | Switch 26 cổng | 14 | cái | |
| 51 | Switch 5 cổng | 29 | cái | |
| 52 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M | 29 | Bộ | |
| 53 | Khung khe nguồn tổng converter | 5 | cái | |
| 54 | Cáp quang 8FO cáp treo gia cường | 850 | M | |
| 55 | Cáp quang 4FO cáp treo gia cường | 1.820 | M | |
| 56 | Dây điện nguồn CVV 2x4mm2 | 2.420 | M | |
| 57 | Hộp ODF 4 core | 29 | Cái | |
| 58 | Hộp ODF 8 core | 8 | Cái | |
| 59 | Hộp ODF 24 core | 2 | Cái | |
| 60 | Măng sông nối cáp 8FO | 5 | Bộ | |
| 61 | Dây nhảy quang | 58 | Sợi | |
| 62 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 63 | Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dây 20m) | 4 | Hộp | |
| 64 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8kg | 8 | bình | |
| 65 | Bình CO2 loại 5kg | 4 | bình | |
| 66 | Bảng nội quy PCCC | 4 | Bảng | |
| 67 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | Bảng | |
| 68 | Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=50 KW, H=70m, Q=2500 l/p) | 1 | Cái | |
| 69 | Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=50KW, H=70m, Q=2500 l/p) | 1 | Cái | |
| 70 | Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=5KW, H=80 m, Q=60 l/P) | 1 | Cái | |
| AJ | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Yêu cầu chào chi phí dự phòng: nhà thầu chào chi phí dự phòng thành cột riêng theo yêu cầu bên và chào giá trị bằng đúng giá trị theo phê duyệt tại Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 23/04/2021 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị là 5.974.879.064 VND và chi phí này chỉ được sử dụng khi có sự chấp thuận của người có thẩm quyền và phù hợp theo quy định hiện hành. | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27215133E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0912076E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 87.830.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥175.661.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng từ cấp III trở lên).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này; hóa đơn GTGT.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần đường | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước hạ tầng bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | * Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống PCCC vách tường và báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng đã được huấn luyện an toàn. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng đối với kỹ sư xây dựng dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet, hệ thống camera, hệ thống loa thông báo,…. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phần trung, hạ thế và trạm biến áp | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự trên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....và hóa đơn GTGT). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥6T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần trục tháp | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần trục bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích | Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥0,80 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu bánh xích | Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥1,60 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥3T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥12T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng | Đặc điểm thiết bị: ≥2,5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy lu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥16 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥18 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng tĩnh ≥25 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥190CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 24 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đặc điểm thiết bị: năng suất ≥50 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 25 | Máy rải | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥130CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 27 | Xe nâng | Đặc điểm thiết bị: chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 28 | Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: năng suất 40 - 60 m3/h, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 29 | Búa căn khí nén | Đặc điểm thiết bị: ≥3m3/ph | 5 |
| 30 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,7 KW | 5 |
| 31 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1 KW | 5 |
| 32 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,5 KW | 5 |
| 33 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: trọng lượng ≥70 kg | 5 |
| 34 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đo điện | 1 |
| 35 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn | 1 |
| 36 | Máy hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥23 kW | 1 |
| 37 | Máy hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥14 kW | 3 |
| 38 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,5 kW | 1 |
| 39 | Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥4,5 kW | 1 |
| 40 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥0,62 kW | 1 |
| 41 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1,00 kW | 1 |
| 42 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥360 m3/h | 1 |
| 43 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị : năng suất ≥600 m3/h | 1 |
| 44 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥150 lít | 3 |
| 45 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: dung tích ≥250 lít | 3 |
| 46 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥5KW | 5 |
| 47 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥2,7KW | 5 |
| 48 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác. | 20 |
| 49 | Cây chống | Đặc điểm thiết bị: cây. | 5000 |
| 50 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: m2. | 5000 |
| 51 | Lò nấu sơn | Nấu sơn | 2 |
| 52 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch | 2 |
| 53 | Thiết bị nấu nhựa | Nấu nhựa | 1 |
| 54 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 2 |
| 55 | Máy thủy bình | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi