Gói thầu: Mở rộng, nâng cấp đường BTXM thôn Phụng Sơn (xóm 2- cầu xóm 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100278-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Mở rộng, nâng cấp đường BTXM thôn Phụng Sơn (xóm 2- cầu xóm 3)
Số hiệu KHLCNT 20211100234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phước Sơn và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:56:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nâng cấp, mở rộng đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị tự hành 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông 50-60T/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị tải thùng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tưới nhựa 7T
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
E-CDNT 1.2 Mở rộng, nâng cấp đường BTXM thôn Phụng Sơn (xóm 2- cầu xóm 3)
Mở rộng, nâng cấp đường BTXM thôn Phụng Sơn (xóm 2- cầu xóm 3)
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phước Sơn và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn, thôn Phụng Sơn , xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD Phước Sơn, thôn Mỹ Trung, xã Phước Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn, thôn Phụng Sơn , xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn, thôn Phụng Sơn , xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0914694568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0934807712
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0914301268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của HSMT18,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Tấm BTXM phá dỡ)Theo chương V của HSMT0,184100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V của HSMT1,6159100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT2,3586100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT3,9745100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,7534100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Điều phối đất để đắp)Theo chương V của HSMT0,7534100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT8,5555100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất khai thác tại mỏ đất khai thác tại mỏ đất khu vực 8 phường Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển 22,0km)Theo chương V của HSMT8,9143100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km vận chuyển 0,5km đường loại 5 và 0.5Km đường loại 2; đơn giá: 0,50*1,50+0,50*0,68=1,09)Theo chương V của HSMT115,886110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 Km đường L2)Theo chương V của HSMT115,886110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,50Km đường loại 2+9,0 Km đường L4+0,50Km đường L5)Theo chương V của HSMT115,886110m³/1km
13Phí mua đấtTheo chương V của HSMT891,4315m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V của HSMT4,0189100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT0,3215100m3
16Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K 95 lên K 0,98 chiều dày 30cmTheo chương V của HSMT2,5368100m3
17Bạt nhựa lót móngTheo chương V của HSMT8,6385100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT172,77m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT1,769100m2
20Thi công khe co, khe dọcTheo chương V của HSMT834,49m
21Thi công khe giãnTheo chương V của HSMT49,78m
22Sản xuất cấp phối BTN hạt mịn C12,5Theo chương V của HSMT3,4847100tấn
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V của HSMT3,4847100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V của HSMT3,4847100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 12 km, ĐGx12)Theo chương V của HSMT3,4847100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V của HSMT21,5152100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh)Theo chương V của HSMT28,7514100m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của HSMT27,83m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của HSMT9,9m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V của HSMT9,9m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT97,17m3
32Bê tông mặt cầu qua kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT2,08m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT20,63m3
34Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT3,2887tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,2029tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,7013tấn
37Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V của HSMT3,3214tấn
38Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT9,9759100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V của HSMT0,8831100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của HSMT2,34m3
41Bạt nhựaTheo chương V của HSMT2,0664100m2
42Lắp đặt tấm đanTheo chương V của HSMT245cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT0,06100m
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT3,52m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - , M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT4,97m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT2,61m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT0,09m3
48Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,7318100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,0056100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,3575tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,7412tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo chương V của HSMT0,0105tấn
53Thép lưới chắn rácTheo chương V của HSMT0,0126tấn
54Lắp tấm đanTheo chương V của HSMT2cái
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của HSMT1,58m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,2352100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT0,1137100m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT2,93m3
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT3,42m3
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT2,8m3
61Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,3081100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của HSMT0,98m3
63Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,1061tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT1,7987tấn
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,1978100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT0,0635100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V của HSMT1,3134100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT0,1397100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT1,4531100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT61,661m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,2925100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển để tận dụng đắp)Theo chương V của HSMT0,2925100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của HSMT0,3027100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT3,1624100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất khai thác tại mỏ đất khai thác tại mỏ đất khu vực 8 phường Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển 22,0km)Theo chương V của HSMT3,0065100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km vận chuyển 0,5km đường loại 5 và 0.5Km đường loại 2; đơn giá: 0,50*1,50+0,50*0,68=1,09)Theo chương V của HSMT39,08410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 Km đường L2)Theo chương V của HSMT39,08410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,50Km đường loại 2+9,0 Km đường L4+0,50Km đường L5)Theo chương V của HSMT39,08410m³/1km
13Phí mua đấtTheo chương V của HSMT300,6463m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V của HSMT1,313100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT0,1313100m3
16Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K 95 lên K 0,98 chiều dày 30cmTheo chương V của HSMT2,6003100m3
17Bạt nhựa lót móngTheo chương V của HSMT8,6678100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT173,36m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT1,7974100m2
20Thi công khe co, khe dọcTheo chương V của HSMT848,68m
21Thi công khe giãnTheo chương V của HSMT50m
22Sản xuất cấp phối BTN hạt mịn C12,5Theo chương V của HSMT3,7345100tấn
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V của HSMT3,7345100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V của HSMT3,7345100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 12 km, ĐGx12)Theo chương V của HSMT3,7345100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V của HSMT22,9463100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh)Theo chương V của HSMT30,8123100m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của HSMT29,87m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của HSMT11,7m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V của HSMT11,7m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT25,8m3
32Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT1,4m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT4,5m3
34Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,6739tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,1381tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,5128tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V của HSMT1,3811tấn
38Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT2,7082100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V của HSMT0,2496100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của HSMT1,57m3
41Bạt nhựa lót móngTheo chương V của HSMT0,448100m2
42Lắp đặt tấm đanTheo chương V của HSMT102cái
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT1,8m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT0,96m3
45Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,0996100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của HSMT0,32m3
47Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,0543tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,6659tấn
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,117100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT0,099100m3
51Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT0,27m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT0,5m3
53Ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của HSMT0,0413100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,0152tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,0391tấn
56Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V của HSMT4,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nâng cấp, mở rộng đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông51
2 Kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông31
3 công nhân 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m3 dung tích ≤ 1,25 m32
2 Máy ủi ≤ 110CV ≤ 110CV1
3 Máy lu bánh thép ≤ 16T ≤ 16T2
4 Máy lu bánh hơi tự hành 16T tự hành 16T2
5 Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h động cơ diezel 600m3/h1
6 Trạm trộn bê tông 50-60T/h 50-60T/h1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
8 Ô tô vận tải thùng 2,5T tải thùng 2,5T1
9 Ôtô tưới nhựa 7T tưới nhựa 7T1
10 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T tự đổ tải trọng ≥ 7T4
11 Máy cắt uốn 5kW cắt uốn 5kW1
12 Máy đầm dùi 1,5kW đầm dùi 1,5kW2
13 Máy đầm cóc 70 kg đầm cóc 70 kg2
14 Máy hàn 23kw hàn 23kw1
15 Máy thủy bình thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->