Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà 3 tầng khoa Ngoại - khoa Y học cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100700-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà 3 tầng khoa Ngoại - khoa Y học cổ truyền
Số hiệu KHLCNT 20211016991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:53:00 đến ngày 2021-11-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà 3 tầng khoa Ngoại - khoa Y học cổ truyền
Cải tạo, sửa chữa nhà 3 tầng khoa Ngoại - khoa Y học cổ truyền Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 550072. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 550072. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 21 Lê Lợi, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 550072. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,258100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,489100m2
B TẦNG 1
C NỀN, BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại254,695m2
2Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75254,915m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75232,49m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7517,862m2
5Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa vữa XM mác 754,563m2
6Kẻ tạo răng cưa đường dốc1công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,641m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,641m3
D TƯỜNG, TRỤ CỘT, LAN CAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà262,282m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,551m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75283,609m2
4Trát tường ngoài, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75283,609m2
5Bả bằng bột bả vào tường283,609m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ283,609m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10043,376m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,206m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,513m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường296,779m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà423,973m2
12Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75840,439m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75730,198m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 753,038m2
15Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,241m2
16Bả bằng bột bả vào tường110,241m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,241m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại25,834m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ25,834m3
E DẦM, TRẦN
1Tháo dỡ trần27,005m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần159,432m2
3Trát trần, vữa XM M100159,432m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần159,432m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,432m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 100179,58m
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước105,617m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,189m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,189m3
F CẦU THANG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ3,342m2
2Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ3,342m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại18,799m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ18,799m2
5Mài granito cầu thang3Công
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần23,277m2
7Trát trần, vữa XM M10023,277m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,277m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,277m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,466m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,466m3
G CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công163,937m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn50,08m
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổ17,9m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại16,28m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ16,28m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ66,336m2
7Lắp dựng cửa vào khuôn28,76m2 cấu kiện
8Lắp dựng hoa sắt cửa16m2
9Nẹp khuôn cửa43,6md
10Bản lề cửa inox72cái
11Chốt cửa inox12cái
12Móc gió8cái
13Khóa clemon cửa đi4cái
14Sản xuất lắp dựng lưới inox 30414,98kg
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm18,56m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm2,95m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm17,41m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm5,219m2
19Vách kính nhựa lõi thép64,29m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm1,9m2
21Sản xuất lắp dựng cửa xếp inox7,35m2
22Sản xuất, lắp dựng lưới inox 30421kg
23Phụ kiện cửa đi trượt 2 cánh5bộ
24Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay7bộ
25Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay1bộ
26Phụ kiện cửa sổ 1 mở hất7bộ
27Khóa treo cửa xếp2cái
28Khóa cửa đi4cái
29Gia cường vách inox 30427,18kg
H TẦNG 2
I NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại228m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sảnh tầng 26,356m2
3Láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75234,356m2
4Quét dung dịch chống thấm mái sảnh tầng 26,356m2
5Chống thấm bằng giấy dầu53,064m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75198,632m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM mác 7535,724m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,84m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,84m3
J 2. TƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,96m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà263,608m2
3Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75263,608m2
4Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75263,608m2
5Bả bằng bột bả vào tường263,608m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ263,608m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10042,755m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,198m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,719m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường162,48m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà572,926m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75720,779m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75623,936m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 752,609m2
15Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,843m2
16Bả bằng bột bả vào tường94,234m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,234m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại27,763m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ27,763m3
K DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần242,292m2
2Trát trần, vữa XM M100242,292m2
3Trát gờ móc nước, vữa XM mác 1002,7m
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần242,292m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ242,292m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước35,724m2
7Trát, đắp phào kép, vữa XM M100271,42m
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,846m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,846m3
L CẦU THANG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ3,528m2
2Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ3,528m2
3Mài granito cầu thang3Công
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần23,173m2
5Trát trần, vữa XM M10023,173m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,173m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,173m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,463m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,463m3
M CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công90,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn16m
3Phá dỡ hàng rào dây thép gai6,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại35,56m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ35,56m2
6Sản xuất lắp dựng lưới inox 30415,68kg
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ144,392m2
8Lắp dựng cửa vào khuôn62,12m2 cấu kiện
9Lắp dựng hoa sắt cửa36,6m2
10Nẹp khuôn cửa99,8md
11Bản lề cửa inox156cái
12Chốt cửa inox24cái
13Móc gió18cái
14Khóa clemon cửa đi8cái
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm13,12m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm2m2
17Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay8bộ
18Phụ kiện cửa sổ mở hất8bộ
N TẦNG 3
O NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại230,576m2
2Láng bù trũng, chiều dày 3cm, vữa XM M75230,576m2
3Chống thấm bằng giấy dầu53,064m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75194,852m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM mác 7535,724m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,917m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,917m3
P TƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,279m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,004m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,044100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,545m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu33cấu kiện
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà451,498m2
7Trát tường ngoài, trát lót tạo phẳng chiều dày trát 1cm, vữa XM M75469,318m2
8Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75469,318m2
9Bả bằng bột bả vào tường469,318m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ469,318m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100120,85m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,061m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,773m3
14Tháo dỡ gạch ốp tường162,48m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà526,939m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, trát lót, vữa XM M75649,475m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75552,632m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 752,609m2
19Trát tường trong, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,843m2
20Bả bằng bột bả vào tường94,234m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,234m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,783m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ29,783m3
Q DẦM, TRẦN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần288,885m2
2Trát trần, vữa XM M100288,885m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần288,885m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ288,885m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước35,724m2
6Trát, đắp phào kép, vữa XM M100271,42m
R CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công100,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn16m
3Phá dỡ hàng rào dây thép gai6,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại35,56m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ35,56m2
6Sản xuất lắp dựng lưới inox 30415,68kg
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ154,472m2
8Lắp dựng cửa vào khuôn62,12m2 cấu kiện
9Lắp dựng hoa sắt cửa36,6m2
10Nẹp khuôn cửa99,8md
11Bản lề cửa inox156cái
12Chốt cửa inox24cái
13Móc gió18cái
14Khóa clemon cửa đi8cái
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm13,12m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm2m2
17Sản xuất, lắp dựng của xếp inox3,75m2
18Sản xuất, lắp dựng lưới inox 30466kg
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay8bộ
20Phụ kiện cửa sổ mở hất8bộ
21Khóa treo cửa xếp1cái
S MÁI
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,094tấn
2Tháo tấm lợp tôn2,864100m2
3Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm321,36md
4Lắp dựng xà gồ thép1,094tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái20,008m2
6Chống thấm mái bằng giấy dầu30,2730.0
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7530,273m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,864100m2
9Tôn úp nóc B40017,3md
10Ke chống bão4,04100c
11Đắp phào kép, vữa XM mác 10032,84m
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,6m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,6m3
T HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng8công
2Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V2bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W50bộ
4Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)13bộ
5Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi treo tường bóng led, 220V-2x22W41bộ
6Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh - lắp âm trần, 220V-28W20cái
7Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)20cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
10Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V23cái
11Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V23cái
12Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V2cái
13Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều lắp âm tường 16A-220V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường87cái
15Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm24hộp
16Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc160hộp
17Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường21cái
18Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh20hộp
19Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2003cái
20Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)9bộ
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA67cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA4cái
23Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 4.5KA34cái
24Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 4.5KA4cái
25Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-380V, ICU = 6KA4cái
26Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 100A-380V, ICU = 10KA1cái
27Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm22.160m
28Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm22.480m
29Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2800m
30Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2120m
31Kéo rải Dây 4CV - 1x16mm260m
32Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)30m
33Lắp đặt ống Gen sun mềm D161.080m
34Lắp đặt ống Gen sun mềm D201.640m
35Lắp đặt ống Gen sun mềm D3250m
36Thanh tiếp địa thép D124m
37Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m2cọc
38Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiện14cái
U HỆ THỐNG NƯỚC
V THIẾT BỊ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí20bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng8công
5Lắp đặt chậu xí bệt20bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh20cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh20cái
8Lắp đặt lavabo treo tường21bộ
9Lắp đặt vòi chậu lavabo21bộ
10Xi phông21bộ
11Lắp đặt gương đơn21cái
12Bộ phụ kiện nhà vệ sinh21bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen20bộ
14Lắp đặt bồn rửa tay vô trùng 2 vòi tự động (đã bao gồm thân bồn, cảm biến tự động bằng hồng ngoại, vòi cấp nước tự động, bộ UV tiệt trùng, bộ tiền lọc, bộ phận cấp xà phòng tự động, bơm tăng áp, nóng lạnh, quả lọc khuẩn đầu vòi và phụ kiện hoàn thiện)1bộ
15Bình nóng lạnh 20L20bộ
16Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m2cái
17Lắp đặt phễu thu sàn D7522cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
19Cầu chắn rác D904cái
20Nạo vét, hút vệ sinh bể phốt tự hoại8HT
W CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,32100m
2Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm1,04100m
3Lắp đặt tê PPR d=25mm61cái
4Lắp đặt cút PPR d=25mm62cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"122cái
6Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"21cái
7Lắp đặt van PPR d2522cái
8Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm1,2100m
9Lắp đặt cút PPR d3228cái
10Lắp đặt tê PPR d328cái
11Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm22cái
12Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,36100m
13Lắp đặt cút PPR d4011cái
14Lắp đặt tê PPR d402cái
15Lắp đặt côn thu PPR D40-32mm1cái
16Lắp đặt van PPR d404cái
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,48100m
18Lắp đặt cút PPR d5011cái
19Lắp đặt tê PPR d5015cái
20Lắp đặt zắc co PPR d504cái
21Lắp đặt côn PPR d50-3215cái
22Lắp đặt van PPR D50mm9cái
X THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,72100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,64100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1,6100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,88100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,36100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
7Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm22cái
8Lắp đặt tê 45 uPVC d=160mm7cái
9Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm30cái
10Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm16cái
11Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm28cái
12Lắp đặt chếch 135 uPVC d=160mm24cái
13Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm108cái
14Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm60cái
15Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm46cái
16Lắp đặt côn d=75-42mm22cái
17Lắp đặt côn d=90-42mm10cái
18Lắp đặt côn d=110-42mm10cái
19Lắp đặt côn d=90-75mm18cái
20Lắp đặt côn d=110-90mm10cái
21Lắp đặt côn d=160-90mm5cái
22Si phông D7522cái
23Đai giữ ống D9050cái
Y CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm8cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm110m
3Thanh tiếp địa thép D1212m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
7Đào hào tiếp địa, rộng 14,08m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa14,08m3
Z PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ43bình
2Bình khí CO2 3kg6bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2003tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->