Gói thầu: Sơn nước, cải tạo Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Sơn nước, cải tạo Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:51:00 đến ngày 2021-11-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,150,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dung hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y tế Quận Bình Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn nước, cải tạo Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh Sơn nước, cải tạo Trung tâm Y tế quận Bình Thạnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II đính kèm thong báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 1, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 14, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 14, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế quận Bình Thạnh. Địa chỉ số 99/6 Nơ Trang Long, Phường 14, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép (sửa cửa cổng) | Cổng rào - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 0,09 | tấn |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Cổng rào - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 39 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại (cổng rào) | Cổng rào - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 39 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Cổng rào - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 79 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột matic vào tường | Cổng rào - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 79 | m2 |
| 6 | Sơn nước tường rào | Cổng rào - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 79 | m2 |
| 7 | Di dời trụ điện | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | t.việc |
| 8 | Chặt cây trước sân | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 2 | gốc cây |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu mái che cũ | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 0,39 | 100 m2 |
| 11 | Tháo nước Sê nô khu phòng khám | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 20 | m |
| 12 | Láng nền sân góc cây | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 3,8 | m2 |
| 13 | Lát nền sân góc cây | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 3,8 | m2 |
| 14 | Tháo lắp bảng hiệu chính | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | t.việc |
| 15 | Sản xuất cột kèo xà gồ thép | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 0,97 | tấn |
| 16 | Sơn dầu khung kèo thép | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 152 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bạt kéo hàn quốc | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 152 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện (mái kéo) | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | t.việc |
| 19 | Lợp mái tôn múi | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Thu dọn đường dây thông tin trên mái | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | t.việc |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải (xe lôi TQ) | Mái che sân - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 6 | m3 |
| 22 | Nhân công lắp dựng khung nhôm kính | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 18 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách, cửa nhôm kính | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 18 | m2 |
| 24 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 140 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột matic vào tường cột | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 170 | m2 |
| 26 | Sơn tường rào | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 380 | m2 |
| 27 | Cạo, băm tường tạo nhám bề mặt | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 18 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường cột | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 18 | m2 |
| 29 | Thay quạt trần và phụ kiện | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải (xe lôi TQ) | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | m3 |
| 31 | Thay thế chậu rửa | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng…khu phòng khám | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 35 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xả | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 35 | Thay thế trần phẳng tấm thạch cao | Cải tạo sơn nước trung tâm (cơ sở 1) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 22 | m2 |
| 36 | Thay thế một phần mái tôn | Mái kho dược và nhà kho (phía sau) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Thay thế trần phẳng tấm thạch cao | Mái kho dược và nhà kho (phía sau) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 19 | m2 |
| 38 | Gia cố, chống dột mái tôn | Mái kho dược và nhà kho (phía sau) - Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | 18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dung hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 3 | Máy hàn 23Kw | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5KW | Theo thong số nhà săn xuất, đáp ứng yêu cầu sử dung và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi