Gói thầu: Gói thầu số 05-XLSCL2021: Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XLSCL2021: Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:48:00 đến ngày 2021-11-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,717,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,110,330 VNĐ ((Hai mươi ba triệu một trăm mười nghìn ba trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666576554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3331531E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp về kiến trúc và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.244.402.392 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.733.207.176 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05-XLSCL2021: Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.110.330 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P.KHVT – Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 àng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816 , 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TBA PHÚC XÁ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tiêu chuẩn theo HSMT | 24,64 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,216 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,3611 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,216 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,216 | 1m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7841 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4367 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,674 | m3 |
| 9 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,878 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,878 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,324 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0679 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3979 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3366 | 1 m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1033 | tấn |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 28,71 | 1m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,22 | m |
| 19 | Căng bạt che bụi khi thi công | tiêu chuẩn theo HSMT | 126,842 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 66,076 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 23,5254 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 76,018 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 84,4854 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 23,5254 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 87,2404 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,842 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 49,28 | m |
| 28 | Ốp chân tường bằng gạch 60x60cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,184 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 168,8984 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 33,7068 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 171,6948 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 105,2144 | 1m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,328 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,328 | 1m2 |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1lỗ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,53 | m2 |
| 41 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 42 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,2 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1903 | tấn |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,82 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,212 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép rào chắn | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0136 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0136 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,708 | 1m2 |
| 49 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1bộ |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,6 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,912 | m2 cấu kiện |
| 54 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | hộp |
| 63 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng khung gỗ MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 65 | Bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,5277 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 68 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,018 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,018 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,018 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : TBA TRÚC BẠCH 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,9 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,1738 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,0711 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,1738 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,1738 | 1m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8732 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,8534 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,2848 | m3 |
| 9 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,1738 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,1738 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,424 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0692 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4063 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3379 | 1 m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1196 | tấn |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 32,508 | 1m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,16 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 78,7108 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 25,766 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 122,2902 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 60,631 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,299 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 87,8114 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 42,6788 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 59,7 | m |
| 27 | Ốp chân tường bằng gạch 60x60cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 23,28 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 209,0364 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 42,365 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 176,854 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 118,5794 | 1m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,2912 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,2912 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,2912 | 1m2 |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1lỗ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,53 | m2 |
| 41 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 42 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,4 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3279 | tấn |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,98 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,08 | 1m2 |
| 46 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1bộ |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 15,4 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,15 | m2 cấu kiện |
| 51 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 45 | m |
| 52 | Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1lỗ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | hộp |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,5871 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 64 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 65 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 66 | Nhân công vệ sinh tụ bù trung thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | công |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,4333 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,4333 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,4333 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : TBA NGŨ XÁ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tiêu chuẩn theo HSMT | 25,36 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,3644 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8678 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,3644 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,3644 | 1m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8224 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,9166 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,3193 | m3 |
| 9 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,1056 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,1056 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,444 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0719 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3825 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3498 | 1 m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0861 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0861 | tấn |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,008 | 1m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,84 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 48,8688 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 36,468 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 87,7552 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,464 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 36,468 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 75,4452 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 28,904 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,12 | m |
| 27 | Ốp chân tường bằng gạch 60x60cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,368 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 173,2844 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 41,396 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 174,2 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 101,0244 | 1m2 |
| 32 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1lỗ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 35 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,65 | m2 |
| 38 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 39 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,184 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 24,54 | m |
| 42 | Gia công thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0295 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0295 | tấn |
| 44 | Bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 40 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 28,609 | 1m2 |
| 46 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1bộ |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,2 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,54 | m2 cấu kiện |
| 51 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Nhân công vệ sinh tụ bù trung thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | công |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,0723 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4011 | 100m2 |
| 63 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,1479 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,1479 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,1479 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : TBA QUÁN THÁNH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tiêu chuẩn theo HSMT | 15,28 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 44,4152 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,6106 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 44,4152 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 44,4152 | 1m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,4864 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,708 | m3 |
| 8 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 44,4152 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 44,4152 | 1m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0921 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0921 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,33 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1037 | tấn |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 64,5222 | 1m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,348 | m |
| 18 | Căng bạt che bụi khi thi công | tiêu chuẩn theo HSMT | 118,8546 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 160,5556 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 43,3534 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,3966 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,9998 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 43,3534 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 90,905 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 122,9692 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 61,18 | m |
| 27 | Ốp chân tường bằng gạch 60x60cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,624 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 195,6016 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 46,3692 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 221,3224 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 72,6324 | 1m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 25,5996 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 25,5996 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 25,5996 | 1m2 |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1lỗ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,53 | m2 |
| 41 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 42 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,6 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2092 | tấn |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 36,12 | m |
| 45 | Gia công thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0174 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0174 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 27,52 | 1m2 |
| 48 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1bộ |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,2 | m cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,19 | m2 cấu kiện |
| 53 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 65 | m |
| 54 | Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1lỗ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 65 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng khung gỗ MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 65 | Bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6816 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 69 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,6331 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,6331 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,6331 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : TBA CỐNG VỊ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,7936 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,8626 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,7936 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,7936 | 1m2 |
| 5 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,7936 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,7936 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 108,1113 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,6284 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 59,7539 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,1846 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,6284 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 86,3018 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 13,2522 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,36 | m |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 66,4076 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,693 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 56,9434 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 33,2772 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 105,7613 | 1m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,9276 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,9276 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,9276 | 1m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,82 | m2 |
| 29 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 30 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,5 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2733 | tấn |
| 32 | Gia công thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0323 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0323 | tấn |
| 34 | Bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,915 | 1m2 |
| 36 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1bộ |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,86 | m2 cấu kiện |
| 41 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | hộp |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 51 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,8143 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,8143 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,8143 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : TBA LIỄU GIAI CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,884 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,4264 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,884 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,257 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,094 | 1m2 |
| 6 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,094 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,094 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 82,7263 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,126 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,126 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 66,1993 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,444 | m2 |
| 13 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,72 | m |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 44,161 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,126 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 30,57 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 21,717 | 1m2 |
| 18 | Ốp gạch chân tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,934 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,9483 | 1m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,4626 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,4626 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,4626 | 1m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,055 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 29 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 30 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2898 | tấn |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,9 | m |
| 32 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,89 | 1m2 |
| 33 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1bộ |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,2 | m cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,88 | m2 cấu kiện |
| 38 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 39 | Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1lỗ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | hộp |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2555 | 100m2 |
| 49 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,1128 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,1128 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,1128 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : TBA TT VP TRUNG ƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,96 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,3079 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,1901 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,3079 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,3079 | 1m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8752 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,6977 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,1364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,424 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0692 | 100kg |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4063 | 100kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3379 | 1 m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1201 | tấn |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,878 | 1m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 15,99 | m |
| 17 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,3079 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,3079 | 1m2 |
| 19 | Căng bạt che bụi khi thi công | tiêu chuẩn theo HSMT | 145,3256 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 76,7818 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,213 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 115,1726 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 60,7995 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,213 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 104,5585 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,7437 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 59,72 | m |
| 28 | Ốp chân tường bằng gạch 60x60cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,988 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 236,4678 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,5325 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 186,8717 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 142,6086 | 1m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,3005 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,3005 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,3005 | 1m2 |
| 36 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,96 | m2 |
| 42 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 43 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,4 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2959 | tấn |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 57,3 | m |
| 46 | Gia công thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0218 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0218 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 33,22 | 1m2 |
| 49 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1bộ |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 15,2 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,9 | m2 cấu kiện |
| 54 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 55 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 55 | m |
| 56 | Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1lỗ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | hộp |
| 64 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 52,2 | 1m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng khung gỗ MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,92 | 1m3 |
| 66 | Bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3184 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4123 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4123 | 100m2 |
| 70 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,4369 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,4369 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,4369 | m3 |
| H | HẠNG MỤC : TBA SỐ 8 NGỌC HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | tiêu chuẩn theo HSMT | 24,04 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,7316 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,2402 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,7316 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,7316 | 1m2 |
| 6 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,7316 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,7316 | 1m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7933 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,9116 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1786 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1786 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1951 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1951 | tấn |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 48,148 | 1m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,6 | m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 95,8756 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,332 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,4296 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,332 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 68,539 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 48,41 | m2 |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 51,88 | m |
| 23 | Ốp chân tường bằng gạch 60x60cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,128 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 168,6896 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,332 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 109,3492 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 94,6724 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,352 | m2 |
| 33 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,8 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1906 | tấn |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 23,7 | m |
| 37 | Gia công thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0295 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0295 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 30,713 | 1m2 |
| 40 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1bộ |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đi | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,42 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 21,112 | m2 cấu kiện |
| 45 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6977 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3738 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3738 | 100m2 |
| 57 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,8316 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,8316 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,8316 | m3 |
| I | HẠNG MỤC : TBA QUẢNG TRƯỜNG THỤY KHUÊ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,8688 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,0199 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mái | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,8688 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 34,8688 | 1m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,3194 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5t | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,3655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,504 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0719 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4139 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3564 | 1 m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0977 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0977 | tấn |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 28,652 | 1m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp sườn | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,54 | m |
| 15 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,5154 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,5154 | 1m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 24,5581 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,4974 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | tiêu chuẩn theo HSMT | 98,2325 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 29,9896 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,4974 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 82,394 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,3924 | m2 |
| 24 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 45,72 | m |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 153,8918 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,487 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 89,449 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 101,9298 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,4505 | 1m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,289 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,289 | 1m2 |
| 32 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1lỗ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 35 | Đai ôm ống nước D90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác Inox | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,18 | m2 |
| 38 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | ca |
| 39 | Gia công cửa lưới thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1762 | tấn |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,48 | m2 |
| 42 | Gia công thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0318 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thanh chắn MBA | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0318 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép 3 nước | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,271 | 1m2 |
| 45 | Khóa cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 46 | Bản lề cửa | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | 1bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,56 | m2 cấu kiện |
| 49 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 51 | Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1lỗ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | hộp |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,4935 | 100m2 |
| 60 | Giá đỡ bình cứu hỏa | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bình cứu hỏa 4kg | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,3795 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,3795 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,3795 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666576554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3331531E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp về kiến trúc và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.244.402.392 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.733.207.176 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 7 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi