Gói thầu: Gói thầu số 05-XLSCL2021: Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082351-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 05-XLSCL2021: Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
Số hiệu KHLCNT 20211072790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:48:00 đến ngày 2021-11-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,777,717,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,110,330 VNĐ ((Hai mươi ba triệu một trăm mười nghìn ba trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666576554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3331531E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp về kiến trúc và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.244.402.392 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.733.207.176 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05-XLSCL2021: Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Điện lực Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.110.330   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816, 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
P.KHVT – Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 àng Bún – Ba Đình – Hà nội. SDT: 02422191816 , 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TBA PHÚC XÁ 4
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtiêu chuẩn theo HSMT24,64m
2Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT35,216m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT8,3611m3
4Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT35,216m2
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT35,2161m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT0,7841m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT2,4367m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT5,674m3
9Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT37,8781m2
10Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT37,8781m2
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngtiêu chuẩn theo HSMT3,3241m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,0679100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,3979100kg
14Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200tiêu chuẩn theo HSMT0,33661 m3
15Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1033tấn
16Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1033tấn
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT28,711m2
18Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT16,22m
19Căng bạt che bụi khi thi côngtiêu chuẩn theo HSMT126,842m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT66,076m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT23,5254m2
22Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT76,018m2
23Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT84,4854m2
24Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT23,5254m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT87,2404m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT31,842m2
27Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT49,28m
28Ốp chân tường bằng gạch 60x60cmtiêu chuẩn theo HSMT11,1841m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT168,89841m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT33,70681m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT171,69481m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT105,21441m2
33Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT14,328m2
34Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT14,3281m2
35Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT41lỗ
36Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,2100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT12cái
38Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
39Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT4cái
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT19,53m2
41Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
42Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT18,2m2
43Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,1903tấn
44Cạo rỉ các kết cấu théptiêu chuẩn theo HSMT8,82m2
45Gia công hàng rào lưới théptiêu chuẩn theo HSMT4,212m2
46Gia công cột bằng thép rào chắntiêu chuẩn theo HSMT0,0136tấn
47Lắp dựng cột thép các loạitiêu chuẩn theo HSMT0,0136tấn
48Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT31,7081m2
49Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT1cái
50Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT6cái
51Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT11bộ
52Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT8,6m cấu kiện
53Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT26,912m2 cấu kiện
54Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT35m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT35m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT25m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT15m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT2bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT1cái
62Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT3hộp
63Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmtiêu chuẩn theo HSMT26,11m2
64Gia công và lắp dựng khung gỗ MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,461m3
65Bu lôngtiêu chuẩn theo HSMT28cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT1,5277100m2
67Lắp dựng dàn giáo trongtiêu chuẩn theo HSMT0,3788100m2
68Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT1cái
69Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT2cái
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT7,018m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT7,018m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT7,018m3
B HẠNG MỤC : TBA TRÚC BẠCH 2
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtiêu chuẩn theo HSMT26,9m
2Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT38,1738m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT9,0711m3
4Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT38,1738m2
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT38,17381m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT0,8732m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT2,8534m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT6,2848m3
9Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT38,17381m2
10Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT38,17381m2
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngtiêu chuẩn theo HSMT3,4241m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,0692100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,4063100kg
14Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200tiêu chuẩn theo HSMT0,33791 m3
15Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1196tấn
16Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1196tấn
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT32,5081m2
18Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT16,16m
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT78,7108m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT25,766m2
21Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT122,2902m2
22Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT60,631m2
23Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT31,299m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT87,8114m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT42,6788m2
26Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT59,7m
27Ốp chân tường bằng gạch 60x60cmtiêu chuẩn theo HSMT23,281m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT209,03641m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT42,3651m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT176,8541m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT118,57941m2
32Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT18,2912m2
33Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT18,29121m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện tiêu chuẩn theo HSMT18,29121m2
35Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT41lỗ
36Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,17100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT12cái
38Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
39Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT4cái
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT19,53m2
41Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
42Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT10,4m2
43Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,3279tấn
44Cạo rỉ các kết cấu théptiêu chuẩn theo HSMT10,98m2
45Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT38,081m2
46Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT2cái
47Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT12cái
48Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT21bộ
49Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT15,4m cấu kiện
50Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT17,15m2 cấu kiện
51Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT45m
52Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điệntiêu chuẩn theo HSMT11lỗ
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT45m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT20m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT2bộ
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT2cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT2cái
60Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT6hộp
61Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT1,5871100m2
62Lắp dựng dàn giáo trongtiêu chuẩn theo HSMT0,4108100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmtiêu chuẩn theo HSMT0,4108100m2
64Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT2cái
65Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT4cái
66Nhân công vệ sinh tụ bù trung thếtiêu chuẩn theo HSMT3công
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT17,4333m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT17,4333m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT17,4333m3
C HẠNG MỤC : TBA NGŨ XÁ 4
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtiêu chuẩn theo HSMT25,36m
2Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT37,3644m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT8,8678m3
4Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT37,3644m2
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT37,36441m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT0,8224m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT2,9166m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT6,3193m3
9Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT40,10561m2
10Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT40,10561m2
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngtiêu chuẩn theo HSMT3,4441m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,0719100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,3825100kg
14Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200tiêu chuẩn theo HSMT0,34981 m3
15Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,0861tấn
16Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,0861tấn
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT31,0081m2
18Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT16,84m
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT48,8688m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT36,468m2
21Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT87,7552m2
22Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT54,464m2
23Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT36,468m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT75,4452m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT28,904m2
26Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT54,12m
27Ốp chân tường bằng gạch 60x60cmtiêu chuẩn theo HSMT4,3681m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT173,28441m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT41,3961m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT174,21m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT101,02441m2
32Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT41lỗ
33Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,17100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT12cái
35Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
36Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT4cái
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT16,65m2
38Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
39Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT15m2
40Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,184tấn
41Lắp đặt dây tiếp địatiêu chuẩn theo HSMT24,54m
42Gia công thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0295tấn
43Lắp dựng thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0295tấn
44Bu lôngtiêu chuẩn theo HSMT40cái
45Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT28,6091m2
46Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT1cái
47Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT6cái
48Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT11bộ
49Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT8,2m cấu kiện
50Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT14,54m2 cấu kiện
51Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT55m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT55m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT35m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT20m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT2bộ
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT1cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT1cái
59Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT3hộp
60Nhân công vệ sinh tụ bù trung thếtiêu chuẩn theo HSMT3công
61Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT1,0723100m2
62Lắp dựng dàn giáo trongtiêu chuẩn theo HSMT0,4011100m2
63Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT1cái
64Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT2cái
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT10,1479m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT10,1479m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT10,1479m3
D HẠNG MỤC : TBA QUÁN THÁNH 1
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtiêu chuẩn theo HSMT15,28m
2Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT44,4152m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT10,6106m3
4Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT44,4152m2
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT44,41521m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT1,4864m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT3,708m3
8Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT44,41521m2
9Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT44,41521m2
10Gia công cột bằng thép hìnhtiêu chuẩn theo HSMT0,0921tấn
11Lắp dựng cột thép các loạitiêu chuẩn theo HSMT0,0921tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tiêu chuẩn theo HSMT0,33tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tiêu chuẩn theo HSMT0,33tấn
14Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1037tấn
15Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1037tấn
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT64,52221m2
17Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT19,348m
18Căng bạt che bụi khi thi côngtiêu chuẩn theo HSMT118,8546m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT160,5556m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT43,3534m2
21Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT9,3966m2
22Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT54,9998m2
23Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT43,3534m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT90,905m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT122,9692m2
26Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT61,18m
27Ốp chân tường bằng gạch 60x60cmtiêu chuẩn theo HSMT3,6241m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT195,60161m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT46,36921m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT221,32241m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT72,63241m2
32Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT25,5996m2
33Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT25,59961m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện tiêu chuẩn theo HSMT25,59961m2
35Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT21lỗ
36Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,11100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT8cái
38Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
39Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT2cái
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT19,53m2
41Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
42Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT12,6m2
43Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,2092tấn
44Lắp đặt dây tiếp địatiêu chuẩn theo HSMT36,12m
45Gia công thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0174tấn
46Lắp dựng thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0174tấn
47Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT27,521m2
48Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT1cái
49Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT6cái
50Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT11bộ
51Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT14,2m cấu kiện
52Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT17,19m2 cấu kiện
53Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT65m
54Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điệntiêu chuẩn theo HSMT11lỗ
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT65m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT45m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT20m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT3bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT2cái
62Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT6hộp
63Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmtiêu chuẩn theo HSMT26,11m2
64Gia công và lắp dựng khung gỗ MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,461m3
65Bu lôngtiêu chuẩn theo HSMT28cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT0,6816100m2
67Lắp dựng dàn giáo trongtiêu chuẩn theo HSMT0,28100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmtiêu chuẩn theo HSMT0,28100m2
69Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT2cái
70Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT4cái
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT22,6331m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT22,6331m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT22,6331m3
E HẠNG MỤC : TBA CỐNG VỊ 1
1Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT16,7936m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT3,8626m3
3Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT16,7936m2
4Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT16,79361m2
5Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT16,79361m2
6Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT16,79361m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT108,1113m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT12,6284m2
9Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT59,7539m2
10Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT11,1846m2
11Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT12,6284m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT86,3018m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT13,2522m2
14Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT35,36m
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT66,40761m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT14,6931m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT56,94341m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT33,27721m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT105,76131m2
20Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT54,9276m2
21Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT54,92761m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện tiêu chuẩn theo HSMT54,92761m2
23Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT21lỗ
24Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,1100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT6cái
26Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT6cái
27Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT2cái
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT7,82m2
29Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
30Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT3,5m2
31Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,2733tấn
32Gia công thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0323tấn
33Lắp dựng thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0323tấn
34Bu lôngtiêu chuẩn theo HSMT12cái
35Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT16,9151m2
36Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT2cái
37Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT12cái
38Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT21bộ
39Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT6m cấu kiện
40Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT8,86m2 cấu kiện
41Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT25m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT25m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT15m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT10m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT2bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT1cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT1cái
49Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT3hộp
50Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT0,3554100m2
51Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT1cái
52Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT2cái
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT12,8143m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT12,8143m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT12,8143m3
F HẠNG MỤC : TBA LIỄU GIAI CỘT
1Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT7,884m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT3,4264m3
3Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT7,884m2
4Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT0,257m3
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT9,0941m2
6Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT9,0941m2
7Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT9,0941m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT82,7263m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT8,126m2
10Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT8,126m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT66,1993m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT22,444m2
13Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT14,72m
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT44,1611m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT8,1261m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT30,571m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT21,7171m2
18Ốp gạch chân tườngtiêu chuẩn theo HSMT17,9341m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT26,94831m2
20Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT14,4626m2
21Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT14,46261m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện tiêu chuẩn theo HSMT14,46261m2
23Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT21lỗ
24Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,055100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT6cái
26Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT6cái
27Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT2cái
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT5,4m2
29Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
30Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,2898tấn
31Lắp đặt dây tiếp địatiêu chuẩn theo HSMT18,9m
32Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT14,891m2
33Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT2cái
34Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT12cái
35Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT21bộ
36Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT6,2m cấu kiện
37Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT5,88m2 cấu kiện
38Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT20m
39Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điệntiêu chuẩn theo HSMT11lỗ
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT10m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT1bộ
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT1cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT1cái
47Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT3hộp
48Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT0,2555100m2
49Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT1cái
50Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT2cái
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT6,1128m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT6,1128m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT6,1128m3
G HẠNG MỤC : TBA TT VP TRUNG ƯƠNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtiêu chuẩn theo HSMT26,96m
2Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT38,3079m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT9,1901m3
4Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT38,3079m2
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT38,30791m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT0,8752m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT2,6977m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT6,1364m3
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngtiêu chuẩn theo HSMT3,4241m2
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,0692100kg
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,4063100kg
12Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200tiêu chuẩn theo HSMT0,33791 m3
13Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1201tấn
14Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1201tấn
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT31,8781m2
16Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT15,99m
17Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT38,30791m2
18Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT38,30791m2
19Căng bạt che bụi khi thi côngtiêu chuẩn theo HSMT145,3256m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT76,7818m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT16,213m2
22Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT115,1726m2
23Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT60,7995m2
24Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT16,213m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT104,5585m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT40,7437m2
27Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT59,72m
28Ốp chân tường bằng gạch 60x60cmtiêu chuẩn theo HSMT5,9881m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT236,46781m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT40,53251m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT186,87171m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT142,60861m2
33Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT19,3005m2
34Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT19,30051m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện tiêu chuẩn theo HSMT19,30051m2
36Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT41lỗ
37Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,2100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT12cái
39Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
40Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT4cái
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT14,96m2
42Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
43Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT10,4m2
44Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,2959tấn
45Lắp đặt dây tiếp địatiêu chuẩn theo HSMT57,3m
46Gia công thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0218tấn
47Lắp dựng thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0218tấn
48Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT33,221m2
49Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT2cái
50Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT12cái
51Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT21bộ
52Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT15,2m cấu kiện
53Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT16,9m2 cấu kiện
54Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT55m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT55m
56Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điệntiêu chuẩn theo HSMT11lỗ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT25m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT30m
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT2bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT2cái
63Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT6hộp
64Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmtiêu chuẩn theo HSMT52,21m2
65Gia công và lắp dựng khung gỗ MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,921m3
66Bu lôngtiêu chuẩn theo HSMT56cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT1,3184100m2
68Lắp dựng dàn giáo trongtiêu chuẩn theo HSMT0,4123100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmtiêu chuẩn theo HSMT0,4123100m2
70Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT2cái
71Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT4cái
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT10,4369m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT10,4369m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT10,4369m3
H HẠNG MỤC : TBA SỐ 8 NGỌC HÀ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchtiêu chuẩn theo HSMT24,04m
2Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT34,7316m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT12,2402m3
4Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT34,7316m2
5Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT34,73161m2
6Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT34,73161m2
7Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT34,73161m2
8Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT0,7933m3
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT2,9116m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tiêu chuẩn theo HSMT0,1786tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tiêu chuẩn theo HSMT0,1786tấn
12Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1951tấn
13Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,1951tấn
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT48,1481m2
15Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT31,6m
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT95,8756m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT35,332m2
18Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT34,4296m2
19Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT35,332m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT68,539m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT48,41m2
22Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT51,88m
23Ốp chân tường bằng gạch 60x60cmtiêu chuẩn theo HSMT4,1281m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT168,68961m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT35,3321m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT109,34921m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT94,67241m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,22100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT16cái
30Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
31Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT4cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT18,352m2
33Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
34Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT16,8m2
35Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,1906tấn
36Lắp đặt dây tiếp địatiêu chuẩn theo HSMT23,7m
37Gia công thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0295tấn
38Lắp dựng thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0295tấn
39Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT30,7131m2
40Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT1cái
41Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT6cái
42Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT11bộ
43Lắp dựng khuôn cửa đitiêu chuẩn theo HSMT8,42m cấu kiện
44Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT21,112m2 cấu kiện
45Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT35m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT35m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT15m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT1bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT1cái
53Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT3hộp
54Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT0,6977100m2
55Lắp dựng dàn giáo trongtiêu chuẩn theo HSMT0,3738100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmtiêu chuẩn theo HSMT0,3738100m2
57Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT1cái
58Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT2cái
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT14,8316m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT14,8316m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT14,8316m3
I HẠNG MỤC : TBA QUẢNG TRƯỜNG THỤY KHUÊ 1
1Phá dỡ gạch lát máitiêu chuẩn theo HSMT34,8688m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngtiêu chuẩn theo HSMT8,0199m3
3Vệ sinh máitiêu chuẩn theo HSMT34,8688m2
4Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT34,86881m2
5Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày tiêu chuẩn theo HSMT3,3194m3
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện 0,5ttiêu chuẩn theo HSMT4,3655m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngtiêu chuẩn theo HSMT3,5041m2
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,0719100kg
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tiêu chuẩn theo HSMT0,4139100kg
10Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200tiêu chuẩn theo HSMT0,35641 m3
11Gia công xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,0977tấn
12Lắp dựng xà gồ théptiêu chuẩn theo HSMT0,0977tấn
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôntiêu chuẩn theo HSMT28,6521m2
14Tôn úp nóc, úp sườntiêu chuẩn theo HSMT16,54m
15Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtiêu chuẩn theo HSMT37,51541m2
16Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT37,51541m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT24,5581m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT7,4974m2
19Vệ sinh bề mặt tường cột, trụtiêu chuẩn theo HSMT98,2325m2
20Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT29,9896m2
21Trát trần, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT7,4974m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT82,394m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT10,3924m2
24Trát, đắp phào kép, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT45,72m
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtiêu chuẩn theo HSMT153,89181m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntiêu chuẩn theo HSMT37,4871m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT89,4491m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT101,92981m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủtiêu chuẩn theo HSMT22,45051m2
30Đục nhám mặt bê tôngtiêu chuẩn theo HSMT11,289m2
31Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100tiêu chuẩn theo HSMT11,2891m2
32Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường tiêu chuẩn theo HSMT41lỗ
33Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái, đường kính ống 90mmtiêu chuẩn theo HSMT0,15100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 90mmtiêu chuẩn theo HSMT12cái
35Đai ôm ống nước D90tiêu chuẩn theo HSMT12cái
36Cầu chắn rác Inoxtiêu chuẩn theo HSMT4cái
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtiêu chuẩn theo HSMT9,18m2
38Ca máy nhập vật tư thu hồitiêu chuẩn theo HSMT1ca
39Gia công cửa lưới théptiêu chuẩn theo HSMT2m2
40Gia công cổng sắttiêu chuẩn theo HSMT0,1762tấn
41Cạo rỉ các kết cấu théptiêu chuẩn theo HSMT8,48m2
42Gia công thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0318tấn
43Lắp dựng thanh chắn MBAtiêu chuẩn theo HSMT0,0318tấn
44Sơn sắt thép 3 nướctiêu chuẩn theo HSMT19,2711m2
45Khóa cửatiêu chuẩn theo HSMT2cái
46Bản lề cửatiêu chuẩn theo HSMT12cái
47Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)tiêu chuẩn theo HSMT81bộ
48Lắp dựng cửa vào khuôntiêu chuẩn theo HSMT9,56m2 cấu kiện
49Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫntiêu chuẩn theo HSMT25m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tiêu chuẩn theo HSMT25m
51Khoan lỗ thông tường kéo rải dây điệntiêu chuẩn theo HSMT11lỗ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2tiêu chuẩn theo HSMT10m
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtiêu chuẩn theo HSMT1bộ
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện tiêu chuẩn theo HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctiêu chuẩn theo HSMT1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôitiêu chuẩn theo HSMT1cái
58Lắp đặt đế nhựa âm tườngtiêu chuẩn theo HSMT3hộp
59Lắp dựng dàn giáo ngoàitiêu chuẩn theo HSMT4,4935100m2
60Giá đỡ bình cứu hỏatiêu chuẩn theo HSMT1cái
61Bình cứu hỏa 4kgtiêu chuẩn theo HSMT2cái
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạitiêu chuẩn theo HSMT17,3795m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT17,3795m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5Ttiêu chuẩn theo HSMT17,3795m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666576554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3331531E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp về kiến trúc và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.244.402.392 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.733.207.176 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
3 Máy bơm nước Máy1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy1
5 Máy hàn điện Máy1
6 Máy phát điện >10kVA Máy1
7 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->