Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100902-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210131710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 10:30:00 đến ngày 2021-11-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,445,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình PCCC hoặc hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BHC Việt Nam - Công ty Cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Kiến Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
B Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường trên trần giả và dưới trần giảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,910 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,910 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
7Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
10Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
11Lắp đặt module cách li sự cố (MI)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,25 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175 đèn
14Acquy khô 12V-7AhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
16Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.370m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.910m
19Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
20Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.920m
21Lắp đặt ống ghen mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
22Lắp đặt hộp chia ngả D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT626cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
26Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 400x225x95 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
27Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
C Hệ thống chữa cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,675m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4108100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5675100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,674100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,306100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6100m
12Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
17Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (lắp đầu bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
33Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
39Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43hộp
40Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường không tổ hợp kích thước 1000x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
41Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
42Cuộn vòi D50-20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cuộn
43Lăng phun chữa cháy D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cuộn
44Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
45Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102cái
46Lắp đặt Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111cái
47Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59hộp
48Bình chữa cháy ABC-8KGTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330cái
49Lắp đặt đầu phun Spinkler 68 độ K=8 quay lênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158cái
50Lắp đặt bể nước mồi 500lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
51Lắp đặt bình tích áp 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
54Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
55Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt công tắc áp suấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
69Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt công tác dòng chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,3005m2
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1100m
81Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
82Quang treo ống D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
83Quang treo ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
84Quang treo ống D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130cái
85Quang treo ống D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
86Ti treo 8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
87Thép V4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
88Ubol D125 đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
89Ubol D100 đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
90Ubol D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
91Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Búa phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
93Xà bengTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
94Rìu phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 cho van giám sát và công tắc dòng chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
D Thông gió hút khói (tầng hầm)
1Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10mm2+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
2Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6mm2+1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
3Lắp đặt cáp điện chống cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.300m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
6Lắp đặt Ống gió KT 900x900Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
7Lắp đặt Ống gió KT 1400x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
8Lắp đặt Ống gió KT 1200x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
9Lắp đặt Ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93m
10Lắp đặt Ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m
11Bịt đáy 1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
12Lắp đặt Tê thu 1400x300/1200x300/1200x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt Tê thu 1200x300/1200x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê thu 1000x300/1000x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt Tê thu 1000x300/600x300/600x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt Côn ống KT 1400x300/1200x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt Côn ống KT 1200x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt Côn ống KT 1400x300/900x900/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1400x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút ống gió KT 1400x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút ống gió KT 900x900/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt Zét KT 600x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt chân rẽ KT 1300x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt chân rẽ KT 900x300/600x300/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt Van xả áp KT 300x500 (>= 50pa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt Van xả áp KT 400x400 (>= 50pa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x300 (FD)/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Van chặn lửa KT 900x900 (FD)/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x300 (FD)/có độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Mối nối mềm cho quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mối
34Lắp đặt Cửa hút khói EAG 1000x500+OBDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cửa
35Lắp đặt Cửa cấp khí EAG 600x300+OBDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cửa
36Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cửa
37Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cửa
38Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 900x900Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cửa
39Lớp bọc chống cháy cho quạt EI45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
40Giá treo quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
41Giảm chấn cho quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Giá đỡ ống gióTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200bộ
E THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 1 loopTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Nguồn phụ 24VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=122 m3/h; H>=70 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q>=7,2m3/h; H>=80 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=122 m3/h; H>=70 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tủ điều khiển bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Tủ điều khiển hệ thống hút khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Tủ điều khiển cưỡng bức quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Quạt hướng trục Q=34.000m3/h, H=600Pa;có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Quạt hướng trục Q=20.000m3/h, H=450Pa;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình PCCC hoặc hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->