Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:30:00 đến ngày 2021-11-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,445,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình PCCC hoặc hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| B | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường trên trần giả và dưới trần giả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 5 đèn |
| 14 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.370 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.910 | m |
| 19 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.920 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 626 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 400x225x95 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,675 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5675 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,674 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (lắp đầu bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường không tổ hợp kích thước 1000x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 42 | Cuộn vòi D50-20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cuộn |
| 43 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | hộp |
| 48 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu phun Spinkler 68 độ K=8 quay lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tác dòng chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,3005 | m2 |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 82 | Quang treo ống D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Quang treo ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Quang treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 85 | Quang treo ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Ti treo 8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Thép V4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Ubol D125 đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Ubol D100 đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 90 | Ubol D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Búa phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Rìu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 cho van giám sát và công tắc dòng chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| D | Thông gió hút khói (tầng hầm) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10mm2+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6mm2+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống gió KT 900x900 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gió KT 1400x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống gió KT 1200x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 11 | Bịt đáy 1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu 1400x300/1200x300/1200x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu 1200x300/1200x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu 1000x300/1000x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu 1000x300/600x300/600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn ống KT 1400x300/1200x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn ống KT 1200x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn ống KT 1400x300/900x900/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1400x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ống gió KT 1400x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ống gió KT 900x900/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zét KT 600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân rẽ KT 1300x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân rẽ KT 900x300/600x300/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van xả áp KT 300x500 (>= 50pa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van xả áp KT 400x400 (>= 50pa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x300 (FD)/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 900x900 (FD)/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x300 (FD)/có độ chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Mối nối mềm cho quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 34 | Lắp đặt Cửa hút khói EAG 1000x500+OBD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cửa |
| 35 | Lắp đặt Cửa cấp khí EAG 600x300+OBD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cửa |
| 36 | Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 37 | Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 38 | Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 900x900 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 39 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Giá treo quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Giảm chấn cho quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Giá đỡ ống gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Nguồn phụ 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=122 m3/h; H>=70 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q>=7,2m3/h; H>=80 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=122 m3/h; H>=70 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển hệ thống hút khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục Q=34.000m3/h, H=600Pa;có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quạt hướng trục Q=20.000m3/h, H=450Pa; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình PCCC hoặc hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy tiện ren ống thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi