Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100862-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211100818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 10:30:00 đến ngày 2021-11-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,469,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.528.304.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.304.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thọ Thế. Địa chỉ: xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1Đào bùn + hữu cơ bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp137,7635m3
2Đào vét bùn + hữu cơ bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,1751100m3
3Đào nền + khuôn mới bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3381m3
4Đào nền + khuôn mới bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8242100m3
5Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13.492,5526m3
6Mua đất đắp K98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.527,8024m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.602,035510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.602,035510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.602,035510m³/1km
10Đắp nền đường + đắp trả, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,5026100m3
11Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,1595100m3
12Móng CPĐD loại IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5374100m3
13Móng CPĐD loại ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3583100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường, TCN 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,823100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,823100m2
16Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,88m3
17Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,594100m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1552100m2
19Móng CPĐD loại ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3113100m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,17m3
21Ván khuôn bê tông đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6284100m2
22Vữa đệm dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp187,266m2
23Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1864100m2
24Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,85m3
25Lắp đặt bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp969cái
26Bê tông đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,37m3
27Ván khuôn bê tông đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,074100m2
28Vữa đệm dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,69m2
29Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9778100m2
30Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9684m3
31Cốt thép bó vỉa cửa thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1969tấn
32Lắp đặt bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37cái
33Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,765m3
34Đào hố trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,8141m3
35Mua đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,814m3
36Cây Sao đen cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81cây
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,52m3
38Đào móng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,761m3
39Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,5044100m3
40Đá dăm đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,568m3
41Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,568m3
42Ván khuôn đáy rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,492100m2
43Xây thành rãnh bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,834m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.119m2
45Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,22m3
46Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5648100m2
47Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5808100m3
48Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,204m3
49Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,611100m2
50Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,0501tấn
51Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp746cái
52Đào móng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,87051m3
53Đào móng bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3554100m3
54Đá dăm đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,44m3
55Ván khuôn rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,61100m2
56Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,942m3
57Bê tông phủ mặt M300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,264m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1218100m3
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,528m3
60Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5638100m2
61Cốt thép tấm đan, D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8396tấn
62Cốt thép tấm đan, D > 10 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1127tấn
63Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87cái
64Đào móng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,381m3
65Đào móng bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2622100m3
66Đá dăm đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,712m3
67Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,576m3
68Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0706100m2
69Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,856m3
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,76m2
71Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,264m3
72Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1472100m2
73Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1112100m3
74Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,008m3
75Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0522100m2
76Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1708tấn
77Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,672100m
79Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
80Đào móng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,31251m3
81Đào móng bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8194100m3
82Đá dăm đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,35m3
83Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,05m3
84Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2205100m2
85Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,975m3
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70,25m2
87Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,425m3
88Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42100m2
89Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3475100m3
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,15m3
91Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,163100m2
92Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5338tấn
93Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1100m
95Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
96Đào móng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,691m3
97Đào móng bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1311100m3
98Đá dăm đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,856m3
99Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,288m3
100Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0353100m2
101Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,776m3
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,76m2
103Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,548m3
104Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,068100m2
105Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0556100m3
106Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,504m3
107Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0261100m2
108Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0854tấn
109Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,336100m
111Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
112Đào móng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,691m3
113Đào móng bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1311100m3
114Đá dăm đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,856m3
115Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,288m3
116Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0353100m2
117Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8m3
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2m2
119Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,628m3
120Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0812100m2
121Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0556100m3
122Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,504m3
123Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0261100m2
124Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0854tấn
125Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3móng
3Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cột
4Cột LTMB 18 NPC 11.0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cột
5Tiếp địa RC4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Gông cột đôi 18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
12Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6quả
13Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp710m
14Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33cái
15Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Xà lắp ghế cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
17Ghế cách điện cột đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Thang trèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
C HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2móng
2Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
11Thang trèo cột trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
21Biển cấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Biển tên trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Khoá tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19móng
5Tiếp địa RC1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp282m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp640m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216m
15Hộp treo 4 công tơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19bộ
16Hộp treo 6 công tơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp248m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
22Băng dính cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cuộn
23Đánh số cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cột
E HẠNG MỤC 5: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp684m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
7Giá lắp tủ điện treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
F HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1
G HẠNG MỤC 7: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
2Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Chống sét van LA-24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Tủ điện hạ thế 600ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
H HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp400kVA-10(22)/0,4KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 600ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ 3p
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
I HẠNG MỤC 9: PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha400kVA-10(22)/0,4KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ 3p
6Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41vị trí
7Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.528.304.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.304.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 10 Tấn2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu2
3 Lu bánh thép ≥ 10 Tấn2
4 Lu rung ≥ 16 Tấn1
5 Thiết bị phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
6 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->