Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:30:00 đến ngày 2021-11-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.528.304.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.304.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thọ Thế - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thọ Thế. Địa chỉ: xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,7635 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,1751 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + khuôn mới bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,338 | 1m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn mới bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8242 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13.492,5526 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.527,8024 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.602,0355 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.602,0355 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.602,0355 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường + đắp trả, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,5026 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,1595 | 100m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5374 | 100m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3583 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, TCN 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,823 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,823 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,88 | m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,594 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1552 | 100m2 |
| 19 | Móng CPĐD loại I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3113 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6284 | 100m2 |
| 22 | Vữa đệm dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,266 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1864 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,85 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 969 | cái |
| 26 | Bê tông đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Vữa đệm dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,69 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9778 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9684 | m3 |
| 31 | Cốt thép bó vỉa cửa thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1969 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 33 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,765 | m3 |
| 34 | Đào hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,814 | 1m3 |
| 35 | Mua đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,814 | m3 |
| 36 | Cây Sao đen cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | cây |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,76 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5044 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,568 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,568 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,492 | 100m2 |
| 43 | Xây thành rãnh bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,834 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.119 | m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,22 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5648 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5808 | 100m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,204 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,611 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0501 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 746 | cái |
| 52 | Đào móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8705 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3554 | 100m3 |
| 54 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,44 | m3 |
| 55 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | 100m2 |
| 56 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,942 | m3 |
| 57 | Bê tông phủ mặt M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,264 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1218 | 100m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,528 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5638 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8396 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan, D > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1127 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87 | cái |
| 64 | Đào móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2622 | 100m3 |
| 66 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,712 | m3 |
| 67 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,576 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | 100m2 |
| 69 | Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,856 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 71 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,264 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1472 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1112 | 100m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0522 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1708 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 80 | Đào móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3125 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8194 | 100m3 |
| 82 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,35 | m3 |
| 83 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2205 | 100m2 |
| 85 | Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,975 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,25 | m2 |
| 87 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,425 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3475 | 100m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5338 | tấn |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 96 | Đào móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 1m3 |
| 97 | Đào móng bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1311 | 100m3 |
| 98 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,856 | m3 |
| 99 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0353 | 100m2 |
| 101 | Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,776 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,76 | m2 |
| 103 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,548 | m3 |
| 104 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0556 | 100m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0261 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0854 | tấn |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 112 | Đào móng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 1m3 |
| 113 | Đào móng bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1311 | 100m3 |
| 114 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,856 | m3 |
| 115 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0353 | 100m2 |
| 117 | Xây thành hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2 | m2 |
| 119 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,628 | m3 |
| 120 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0812 | 100m2 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0556 | 100m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0261 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0854 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 3 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC 11.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột đôi 18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 12 | Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | quả |
| 13 | Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 710 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp ghế cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 17 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | quả |
| 18 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 21 | Biển cấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Khoá tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 282 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 640 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | m |
| 15 | Hộp treo 4 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 16 | Hộp treo 6 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248 | m |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cuộn |
| 23 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cột |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 684 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 7 | Giá lắp tủ điện treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cò |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | xà |
| G | HẠNG MỤC 7: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| H | HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp400kVA-10(22)/0,4KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 600A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ 3p |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| I | HẠNG MỤC 9: PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha400kVA-10(22)/0,4KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.528.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.528.304.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.304.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi