Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859176-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20210677841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 10:28:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,455,598,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng bản công chứng và kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực) như: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình (bản chứng thực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. (bản chứng thực).- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các dự án đã quản lý giữ chức vụ chỉ huy trưởng trong thời gian 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, đã qua huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,38-1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 7.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị (Toàn đạc điện tử, thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động
Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ: Thôn Đồng Rì thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV, địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3588 026 Số fax: 0204 3588 211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ: Thôn Đồng Rì thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV, địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3588 026 Số fax: 0204 3588 211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Nhân lực, máy móc, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, Xác nhận không còn nợ thuế đến hết thời điểm phát hành HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV, địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3588 026 Số fax: 0204 3588 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Điện lực – TKV + Tầng 2 – tòa nhà San Nam, đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch đầu tư vật tư – Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV + Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch đầu tư vật tư – Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV + Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng NMNĐ Sơn Động
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9611100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2505m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9611100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,9611100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,932m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2579m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,004m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0188100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6191100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5704100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,435tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2187tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0836tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2707tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8073tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9165m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7994100m3
18Đắp mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6046100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2277m3
20Xoa bằng máy, xoa bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V802,27680.0
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7855tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0262tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7356100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3136m3
25Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V221,8227m3
26Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0579m3
27Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3937m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4653100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6177100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6264tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8896tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0036tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4264m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 cos 4.2m.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4124m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7669m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8651100m2
39Ván khuôn gỗ sê nô liền máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2528100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7456tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6.7mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9642tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8551tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 6.7m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,748m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0336m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7632m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, bậc khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5978tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3956m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc khán đài, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
51Láng mặt bậc vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V49,95m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7982m3
53Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,404m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
55Giá đỡ bệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V50.0
56Thi công trần bằng tấm nhựa 60*60Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5986m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0486m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,148m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V906,9422m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423,8072m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,04m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,05m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
67Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
68Trát thành sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.193,9922m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.943,2472m2
71Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100( bằng diện tích sàn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V287,05m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V287,05m2
73Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,971tấn
74Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,907tấn
75Gia công xà gồ thép C200*50*20*3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4803tấn
76Gia công cấu kiện thép bản mã khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3752tấn
78Bu long D25 L800Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
79Bu long D 16 L50Mô tả kỹ thuật theo chương V600bộ
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,4803tấn
81Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,907tấn
82Lắp dựng dàn thép(kể cả tấm hãm, dàn hãm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi D0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4513100m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6100m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,4513100m2
88Bốc xếp cấu kiện trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8625tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,3936m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,84m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
93Đắp đất nền móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0273m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
100Bê tông đan bể đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7284m3
101SX, LD thép đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103SX,LD ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
104Bê tông dầm bể đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
105Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,248m2
106Đánh màu xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2481m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5536m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
116Lắp đặt đế âm diện tích hộp 60*80Mô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60*60Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
124Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn nê ông 300*300 p=32WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Tủ điện tổng 40*60*15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
134Tủ điện ngầm 1-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-6kA, 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 -15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15- 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Đào đất cọc tiếp địa bằng thủ công,, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
140Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
141Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V255m
144Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Bật sắt D12, L150Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
147Chi tiết nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Gộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Côn thu 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162T PPR 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V9CÁI
163Tê PPR 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Tê PPR25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Tê PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166T ren trong 20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
167Rắc co 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Rắc co 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169L+ kép 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt van, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
187Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
189Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
190Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B Phần cửa nhà sinh hoạt cộng đồng NMNĐ Sơn Động
1Sản xuất lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
2Phụ kiện kim khí cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,475m2
4Phụ kiên cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Phụ kiên cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Vách nhôm xingfa kính trắng 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V110,6m2
7Cửa sổ nhôm Xingfa kính trắng 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V42,79m2
8Bộ phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
9Vách ngăn nhà vệ sinh + phụ kiện tấm HPLMô tả kỹ thuật theo chương V62,77m2
C Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5Zone (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ác quy dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói kèm đế - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
5Nút nhấn báo cháy - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
9Ống ghen bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V500m
10Chi phí giàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tron gói
11Chi phi vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
12Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
13Bình chữa cháy CO2 3KG Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
14Gía để bình chữa cháy KT : 350*180*600 = 37800000Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
15Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
16Đèn chỉ lối thoát nạn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
17Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Dây bọc dẹt 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Ống mềm VL9016Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=72m3/h, H>=44mcn.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ động cơ điện Q>=72m3/h, H>=44mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
26Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm tự động chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van cổng D65,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van 2 chiều MIHA D25, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Rọ hút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Nối mềm D 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Nối mềm D 65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Mặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
40Mặt bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
41Gioong cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
42Gioong cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Gía đỡ đường ống , phụ kiện cơ khí tại trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm Việt ĐứcD100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Việt ĐứcD65x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Gioong cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
51Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tủ đựng phương tiện PCCC ngoài nhà KT :800*600*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
54Vòi cc ni lông tráng cao su D65 ( 20m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
55Lăng phun nước chữa cháy D65/19-HKNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tủ đựng phương tiện PCCC trong nhà KT :600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
57Vòi cc ni lông tráng cao su D50 ( 20m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
58Van nước chữa cháy chuyên dùng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Que hàn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
61Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
62Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công ( Do tiết diện rãnh bé không thể đào bằng máy )Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
D Phần chi phí thiết bị
1Loa cột liền công suất max 1600W (bao gồm LA408)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF 2 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bộ xử lý tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tủ 12UMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Phụ kiện (dây kết nối, nguồn điện, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Ghế nhựa khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
7Ghế gỗ tự nhiên đơnMô tả kỹ thuật theo chương V250Cái
8Bàn đại biểu gỗ tự nhiên 2*0.5*0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Ngôi sao, tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V148m2
13Rèm cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
14Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng bản công chứng và kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực) như: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình (bản chứng thực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. (bản chứng thực).- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các dự án đã quản lý giữ chức vụ chỉ huy trưởng trong thời gian 5 năm.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực)53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực)53
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề, đã qua huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 2.2Kw2
2 Máy cắt gạch đá 1,7Kw1
3 Máy cắt uốn 3Kw2
4 Máy đào 0,8m31
5 Máy đầm dùi 1,38-1,5Kw1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy hàn 14 KW1
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay 1,1 KW1
10 Máy khoan 1,1 KW5
11 Máy mài 1,1 KW2
12 Máy nén khí 7.5HP1
13 Máy trộn 250L2
14 Máy trộn vữa 250L2
15 Ô tô tự đổ 7T1
16 Máy trắc đạc (Toàn đạc điện tử, thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->