Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:28:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,455,598,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp hợp đồng bản công chứng và kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực) như: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình (bản chứng thực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. (bản chứng thực).- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các dự án đã quản lý giữ chức vụ chỉ huy trưởng trong thời gian 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, đã qua huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,38-1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Toàn đạc điện tử, thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, vật tư phục vụ công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động Nhà sinh hoạt cộng đồng - NMNĐ Sơn Động 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Nhân lực, máy móc, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, Xác nhận không còn nợ thuế đến hết thời điểm phát hành HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV, địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3588 026
Số fax: 0204 3588 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Điện lực – TKV + Tầng 2 – tòa nhà San Nam, đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch đầu tư vật tư – Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV + Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch đầu tư vật tư – Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV + Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng NMNĐ Sơn Động | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9611 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2505 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9611 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,932 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2579 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0188 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0836 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8073 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9165 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7994 | 100m3 |
| 18 | Đắp mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6046 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2277 | m3 |
| 20 | Xoa bằng máy, xoa bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,2768 | 0.0 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0262 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7356 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3136 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8227 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0579 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3937 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8896 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4264 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 cos 4.2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4124 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7669 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8651 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sê nô liền máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9642 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8551 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 6.7m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,748 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0336 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7632 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3956 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc khán đài, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 51 | Láng mặt bậc vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7982 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,404 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 55 | Giá đỡ bệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5986 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0486 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,148 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,9422 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,8072 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,04 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,05 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 67 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 68 | Trát thành sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,9922 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.943,2472 | m2 |
| 71 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100( bằng diện tích sàn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,05 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,05 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép C200*50*20*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4803 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép bản mã khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | tấn |
| 78 | Bu long D25 L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 79 | Bu long D 16 L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | bộ |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4803 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 82 | Lắp dựng dàn thép(kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi D0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4513 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4513 | 100m2 |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3936 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0273 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7284 | m3 |
| 101 | SX, LD thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | SX,LD ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 104 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 105 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,248 | m2 |
| 106 | Đánh màu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,248 | 1m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5536 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt đế âm diện tích hộp 60*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 124 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn nê ông 300*300 p=32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Tủ điện tổng 40*60*15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Tủ điện ngầm 1-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-6kA, 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 -15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15- 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Đào đất cọc tiếp địa bằng thủ công,, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 144 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Bật sắt D12, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 147 | Chi tiết nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Gộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Côn thu 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | T PPR 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | CÁI |
| 163 | Tê PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Tê PPR25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | T ren trong 20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 167 | Rắc co 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Rắc co 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | L+ kép 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | Phần cửa nhà sinh hoạt cộng đồng NMNĐ Sơn Động | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện kim khí cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 4 | Phụ kiên cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiên cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Vách nhôm xingfa kính trắng 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính trắng 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 9 | Vách ngăn nhà vệ sinh + phụ kiện tấm HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,77 | m2 |
| C | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5Zone (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ác quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói kèm đế - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Nút nhấn báo cháy - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Ống ghen bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Chi phí giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tron gói |
| 11 | Chi phi vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 12 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 3KG Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 14 | Gía để bình chữa cháy KT : 350*180*600 = 37800000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 16 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Dây bọc dẹt 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Ống mềm VL9016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=72m3/h, H>=44mcn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ động cơ điện Q>=72m3/h, H>=44mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm tự động chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng D65, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều MIHA D25, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Nối mềm D 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Nối mềm D 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Mặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Mặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 41 | Gioong cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Gioong cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Gía đỡ đường ống , phụ kiện cơ khí tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Việt ĐứcD100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Việt ĐứcD65x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Gioong cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ đựng phương tiện PCCC ngoài nhà KT :800*600*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Vòi cc ni lông tráng cao su D65 ( 20m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 55 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19-HKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ đựng phương tiện PCCC trong nhà KT :600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 57 | Vòi cc ni lông tráng cao su D50 ( 20m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 58 | Van nước chữa cháy chuyên dùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Que hàn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 61 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 62 | Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công ( Do tiết diện rãnh bé không thể đào bằng máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| D | Phần chi phí thiết bị | |||
| 1 | Loa cột liền công suất max 1600W (bao gồm LA408) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện (dây kết nối, nguồn điện, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Ghế nhựa khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 7 | Ghế gỗ tự nhiên đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 8 | Bàn đại biểu gỗ tự nhiên 2*0.5*0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ngôi sao, tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 13 | Rèm cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 14 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp hợp đồng bản công chứng và kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực) như: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình (bản chứng thực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. (bản chứng thực).- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các dự án đã quản lý giữ chức vụ chỉ huy trưởng trong thời gian 5 năm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản chứng thực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, đã qua huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 2.2Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 3Kw | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,38-1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 14 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1,1 KW | 1 |
| 10 | Máy khoan | 1,1 KW | 5 |
| 11 | Máy mài | 1,1 KW | 2 |
| 12 | Máy nén khí | 7.5HP | 1 |
| 13 | Máy trộn | 250L | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | 250L | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 16 | Máy trắc đạc | (Toàn đạc điện tử, thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi