Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:43:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12239E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.246.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc Photo công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >5TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Trường mầm non Hoa Lan, thị trấn Krông Klang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,754 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,2 | m |
| 3 | Nhân công bốc xếp cửa và khuôn cửa xuống vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0672 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2706 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2613 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5364 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,085 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9849 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3852 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3852 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6988 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6926 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1676 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,215 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5462 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4474 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4941 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0641 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0765 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9203 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6715 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8342 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9284 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4616 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8672 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3705 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3436 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8407 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6009 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6907 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7909 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9028 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8815 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 46 | Xây hoa gió bê tông trang trí mặt trước, gạch Bông gió VCB-001 xi măng (190x190x65 mm, (28 viên/m2)) bao gồm cả nhân công và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,5744 | viên |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,0068 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,8332 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,464 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4304 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1178 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,302 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,847 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7972 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4652 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,959 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,076 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8434 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,8154 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,4772 | m2 |
| 61 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2826 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5604 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5604 | tấn |
| 64 | Diện tích tôn củ tháo ra (chỉ tính lấy khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,085 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6213 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng 50% tôn củ (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,51 | cái |
| 68 | Cửa đi mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở lùa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở lệch kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,032 | m2 |
| 72 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Khoa chốt đa điểm cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kem 14x14x1,2ly gia công xong sơn 03 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt con nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Cầu cản rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bóng đèn led IVARS Tuýp 1,2m 18W (2 bóng) bao gồm máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Bóng đèn led IVARS Tuýp 1,2m 18W (1 bóng) bao gồm máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led IVARS nổi 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện chứa aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1P MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1P MCCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương Sinô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 22 | Hộp PCCC( Hộp 400x600x200 + Bình MFZL4+Bình MT3+ Tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D18, dài 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Dây dẫn sét & dây xuống CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 25 | Thép tròn CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 26 | Bulong M-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | Kg |
| 28 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 29 | Ống nhựa cứng Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm Panasonic Tăng áp 125W A-130JAK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 35 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1205 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5012 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7118 | m2 |
| 48 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,712 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,712 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12239E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.246.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc Photo công chứng để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >5TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy tời | Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy cân bằng Laser | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 50 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy mài | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi