Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087939-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211087913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 10:43:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12239E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.246.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc Photo công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >5TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 50
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp Trường mầm non Hoa Lan, thị trấn Krông Klang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Wedo, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông;Công ty TNHH TV XD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,754m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V225,2m
3Nhân công bốc xếp cửa và khuôn cửa xuống vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0672m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2706m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2613m3
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5364m2
8Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V150,085m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,9849m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3852m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3852m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4823100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6988m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6926100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1676m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,215m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5462m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4474100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4941m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6596100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0641m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0765100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9203m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6715100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8342m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1928100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9284m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4616tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8672tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3705tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3439tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3436tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8407tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1771tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6009tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6907m3
42Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7909m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9028m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8815m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
46Xây hoa gió bê tông trang trí mặt trước, gạch Bông gió VCB-001 xi măng (190x190x65 mm, (28 viên/m2)) bao gồm cả nhân công và vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V265,5744viên
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,0068m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V451,8332m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,464m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,4304m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1178m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,302m2
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,847m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7972m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,4652m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,959m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,076m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8434m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.277,8154m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V580,4772m2
61Thi công trần tôn lạnh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2826m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5604tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5604tấn
64Diện tích tôn củ tháo ra (chỉ tính lấy khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,085m2
65Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6213100m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng 50% tôn củ (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7504100m2
67Ke chống bão 3 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V711,51cái
68Cửa đi mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
69Cửa sổ mở lùa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
70Cửa sổ mở lệch kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
71Vách kính cố định kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,032m2
72Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
74Khóa chốt đa điểm cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
75Khoa chốt đa điểm cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
76Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kem 14x14x1,2ly gia công xong sơn 03 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,92m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
79Lắp đặt con nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Cầu cản rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
81Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B PHẦN ĐIỆN
1Bóng đèn led IVARS Tuýp 1,2m 18W (2 bóng) bao gồm máng đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Bóng đèn led IVARS Tuýp 1,2m 18W (1 bóng) bao gồm máng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Đèn led IVARS nổi 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 0,6mx20W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt hộp điện chứa aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
11Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt tủ điện KT400x300x150, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
13Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
16Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
17Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V425m
18Lắp đặt các automat 1P MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt các automat 1P MCCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương SinôMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
22Hộp PCCC( Hộp 400x600x200 + Bình MFZL4+Bình MT3+ Tiêu lệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt kim thu sét CT3 D18, dài 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Dây dẫn sét & dây xuống CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25Thép tròn CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
26Bulong M-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256Kg
28Ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
29Ống nhựa cứng Fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
4Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =40/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
8Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính =40/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
15Máy bơm Panasonic Tăng áp 125W A-130JAKMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
19Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
21Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
27Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xãMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây mềm+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
32Sọt rác đựng giấy vệ sinh 15LMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m3
35Lấp và san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
37Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,599m3
38Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
39Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1205m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5012m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782tấn
46Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
47Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7118m2
48Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,712m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,712m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12239E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.246.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc Photo công chứng để chứng minh.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh.52
4 Công nhân 10 Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc photo công chứng để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >5TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy tời Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Đầm dùi Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy cân bằng Laser Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê50
12 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy mài Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->