Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100575-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 10:33:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp đối với phần hệ thống điện ≥ 3.500.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và điện trang trí (trường hợp có 01 hợp đồng có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).- Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1. 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư, xây dựng điện CSCC QL2 km79+790 đến km81+590 xã Phú Hộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ngân Hà. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu như sau: - Báo cáo tài chính kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số nhà 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.820.103; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,321m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6288100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,3218m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5833100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04100m2
7Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9.072viên
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0721000v
9Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V20sứ
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
12Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1909100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1909100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m3
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V116,725m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,21m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,898100m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0764m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,063100m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V805m
23Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,025100m2
24Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.245viên
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2451000v
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9507100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9507100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,75m3
30Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m3
35Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
36Chi phí đấu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm đấu
37Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0081m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5121m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0003100m3/1km
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0003100m3
46Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Thiết bị điều khiển & giám sát chiếu sáng từ trung tâm truyên thông GSM/GPRS (SLC100-GSM/4G)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
49Thiết bị điều khiển truyền thông RF ( ISEVER RF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5625m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5625m3
55Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
56Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,2441m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4061100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,499m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2888m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7136100m2
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2358100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2358100m3/1km
65San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
66Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 + 4ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
67Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V511 bộ
68Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V511 cột
69Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51cửa
70Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V511 đầu cáp
71Bảng điện Bakelit (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +1 aptomat 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
72Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51bảng
73Lắp cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V511 cần đèn
74Đèn LED NIKKON S433 - 100w. DIM 5 cấp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
75Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
76Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
77Rải cáp ngầm trần M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,552100m
78Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1KV-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,552100m
79Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1KV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261100m
80Luồn dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1100 m
81Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
82Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83ống thép D50 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
84Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,64100m
86Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V408cái
87Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0810 đầu cốt
88Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1610 đầu cốt
90Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
91Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
92Thí nghiệm Aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V121 vị trí
94Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
95Thí nghiệm tiếp địa lập lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61 vị trí
96Gia công kết cấu thép hoa treo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8145tấn
97Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V324,68m2
98Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V284,68m2
99Đèn LED bóng F5 đế F8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126.640bóng
100Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V126.640lỗ
101Lắp bộ nguồn 5V-70AMô tả kỹ thuật theo Chương V102bộ
102Lắp bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
103Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V204bộ
104Keo Tibon chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V204hộp
105Lắp khung hoa treo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
107Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V765m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m
110Lắp đặt tủ điện 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V511 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp đối với phần hệ thống điện ≥ 3.500.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và điện trang trí (trường hợp có 01 hợp đồng có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).- Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ Kỹ thuật điện 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện53
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng43
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Tải trọng cẩu ≥ 3T1
2 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
3 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5T2
4 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1. 5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,62kW1
9 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥500 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->