Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:32:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng và chứng chỉ giám sát công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vệ sinh an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có hợp đồng lao động ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp +Dự phòng Sửa chữa trụ sở, khuôn viên, hàng rào Trụ Sở Đảng Uỷ, HĐND, UBND xã Bắc Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Vui. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0918451011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. 51 Hùng Vương, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bắc Trạch. Địa chỉ: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2344 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,593 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,625 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,098 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,366 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,732 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát móng đá hộc, móng hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,32 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,147 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9228 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0942 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0413 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2058 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0798 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột trụ hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3846 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6084 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4219 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5565 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,399 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2941 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7003 | m3 |
| 25 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6572 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5257 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lam bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5314 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 292 | 1 cấu kiện |
| 29 | Trát lam bê tông dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109,208 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,94 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 287,52 | m |
| 32 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,4332 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,2432 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 317,3544 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,56 | m2 |
| 36 | Đệm cát móng đá hộc, móng hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,143 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,36 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,26 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,304 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0991 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0497 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2401 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,084 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột trụ hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0368 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,961 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4296 | 100m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4675 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8426 | m3 |
| 49 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7664 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lam bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5533 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 304 | 1 cấu kiện |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,696 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,2 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 308,24 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 179,9376 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,301 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 387,8666 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,84 | m2 |
| 59 | Đệm cát móng đá, móng hàng rào. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,526 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,12 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,91 | m3 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,064 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,347 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,174 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8402 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,294 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6288 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,61 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4981 | 100m2 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,1363 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1809 | m3 |
| 72 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4185 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8837 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.035 | 1 cấu kiện |
| 75 | Trát lam dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 387,09 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 354,2 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.069,76 | m |
| 78 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 628,9412 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 245,146 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.350,0852 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160,48 | m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,161 | m3 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2832 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0615 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2851 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6566 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1648 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7022 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1028 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5825 | tấn |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2415 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9341 | m3 |
| 93 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3862 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8774 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 517 | 1 cấu kiện |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 180,268 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ trụ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 153,36 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 568,4 | m |
| 99 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 270,7174 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114,4883 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 609,2297 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,36 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm cát vĩ hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,35 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni long nền sân | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền vỉa hè đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,7 | m3 |
| 4 | Đào đất vỉa hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9486 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 527 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,175 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1418 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3277 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4426 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0269 | 100m3 |
| 6 | Dệm cát rảnh thoát nước, Hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1325 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy mương nước đá 1x2, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,3975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy mương | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8805 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,504 | m3 |
| 10 | Bê tấm đan rảnh thoát nước bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan rảnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7813 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan mướng thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4513 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 286 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 303,098 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 303,098 | m2 |
| D | CẢI TẠO MÁI ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4391 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,252 | 100m2 |
| 3 | Đỡ máng nước bằng tôn phẳng 0.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1871 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D16, L1200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 9 | Thép bản 30x3 mã kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 10 | Chân bật sắt d8, L250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 11 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | 1m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng và chứng chỉ giám sát công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ vệ sinh an toàn lao động: | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: | 10 | (Có hợp đồng lao động ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | 4,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 7 | Máy đào | >=0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | 120CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >=6T | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi