Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100138-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp +Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211072736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 10:32:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng và chứng chỉ giám sát công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có hợp đồng lao động ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 120CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp +Dự phòng
Sửa chữa trụ sở, khuôn viên, hàng rào Trụ Sở Đảng Uỷ, HĐND, UBND xã Bắc Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Phước Thịnh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà; + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Vui. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0918451011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. 51 Hùng Vương, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Trạch. Địa chỉ: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchNhư bản vẽ thi công kèm theo50,284m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,2344m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,593m3
4Tháo dỡ hàng rào thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo65,625m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,098100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,366100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo0,7011100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7011100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,732100m3
10Đệm cát móng đá hộc, móng hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo2m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,32m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,147m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,9228m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0942tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0413tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2058tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0798100m2
18Ván khuôn cột trụ hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3846100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,6084m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4219tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5565tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,399100m2
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,2941m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,7003m3
25Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,6572m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5257tấn
27Ván khuôn gỗ lam bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5314100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo2921 cấu kiện
29Trát lam bê tông dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo109,208m2
30Trát gờ chỉ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo80,94m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo287,52m
32Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo120,4332m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo65,2432m2
34Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo317,3544m2
35Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo42,56m2
36Đệm cát móng đá hộc, móng hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo2,143m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,36m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,26m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,304m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0991tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0497tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2401tấn
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,084100m2
44Ván khuôn cột trụ hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0368100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,961m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4296100m2
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,4675m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,8426m3
49Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,7664m3
50Ván khuôn gỗ lam bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5533100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo3041 cấu kiện
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo113,696m2
53Trát gờ chỉ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo85,2m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo308,24m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo179,9376m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo70,301m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo387,8666m2
58Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo45,84m2
59Đệm cát móng đá, móng hàng rào.Như bản vẽ thi công kèm theo7,526m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo85,12m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,91m3
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,064m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,347tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,174tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8402tấn
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,294100m2
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6288100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,61m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4981100m2
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,1363m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,1809m3
72Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,4185m3
73Ván khuôn lamNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8837100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư bản vẽ thi công kèm theo1.0351 cấu kiện
75Trát lam dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo387,09m2
76Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo354,2m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.069,76m
78Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo628,9412m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo245,146m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.350,0852m2
81Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo160,48m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,161m3
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,2832m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0615tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2851tấn
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6566100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,1648m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7022100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1028tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5825tấn
91Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,2415m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,9341m3
93Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,3862m3
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8774100m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư bản vẽ thi công kèm theo5171 cấu kiện
96Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo180,268m2
97Trát gờ chỉ trụ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo153,36m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo568,4m
99Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo270,7174m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo114,4883m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo609,2297m2
102Công tác ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20 cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo73,36m2
B VỈA HÈ
1Đệm cát vĩ hèNhư bản vẽ thi công kèm theo26,35m3
2Rải bạt ni long nền sânNhư bản vẽ thi công kèm theo5,27100m2
3Bê tông nền vỉa hè đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo52,7m3
4Đào đất vỉa hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,9486100m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400 mmNhư bản vẽ thi công kèm theo527m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,175m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo0,1418100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,3277100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,4426100 m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0269100m3
6Dệm cát rảnh thoát nước, Hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo10,1325m3
7Bê tông đáy mương nước đá 1x2, M150Như bản vẽ thi công kèm theo30,3975m3
8Ván khuôn gỗ đáy mươngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8805100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo27,504m3
10Bê tấm đan rảnh thoát nước bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo16,184m3
11Ván khuôn gỗ tấm đan rảnh thoát nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7813100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan mướng thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4513tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư bản vẽ thi công kèm theo2861 cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo303,098m2
15Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo303,098m2
D CẢI TẠO MÁI ỦY BAN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4391100m2
2Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,252100m2
3Đỡ máng nước bằng tôn phẳng 0.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1871100m2
4Lắp đặt kim thu sét D16, L1200Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
5Cọc tiếp địa L50x50x5, L2,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo8cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo80m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Như bản vẽ thi công kèm theo80m
9Thép bản 30x3 mã kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
10Chân bật sắt d8, L250Như bản vẽ thi công kèm theo30cái
11Đào rãnh chôn tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,51m3
12Lấp đất hố móng bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng và chứng chỉ giám sát công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu53
3 Cán bộ vệ sinh an toàn lao động: 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu53
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: 10 (Có hợp đồng lao động ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Đầm cóc 70Kg1
3 Đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy khoan 4,5 kW1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
7 Máy đào >=0,5m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy trộn bê tông 250l2
10 Máy trộn vữa 80l1
11 Máy bơm nước 120CV1
12 Ô tô tự đổ >=6T1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->