Gói thầu: Thi công sửa chữa phòng truyền thống Cục Thuế tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa phòng truyền thống Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 18:11:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,572,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.052.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa phòng truyền thống Cục Thuế tỉnh Cao Bằng Điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | hồ sơ năng lực, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.572.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Cao Bằng km5 phường Đề Thám thành phố Cao Bằng điện thoại 0263852244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế km5 phường Đề Thám thành phố Cao Bằng ĐT 0263852244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Cục Thuế km5 phường Đề Thám thành phố Cao Bằng ĐT 0263852244 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn Phòng cục Thuế km5 phường Đề Thám thành phố Cao Bằng ĐT 0263852244 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng truyền thống | |||
| 1 | "Hậu vách gỗ gỗ mdf chống ẩm, dán laminate vân gỗ nâu đỏ 58 = 58" | Chương V | 58 | m2 |
| 2 | "Module vách gỗ 01 gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ vàng nhạt 20 = 20" | Chương V | 20 | m2 |
| 3 | "Module vách gỗ 02 gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ vàng nhạt 25 = 25" | Chương V | 25 | m2 |
| 4 | "Module vách gỗ 03 gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ vàng nhạt 25 = 25" | Chưong V | 25 | m2 |
| 5 | "Vách ốp ngoài cửa sảnh vào phòng truyền thống gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ vàng nhạt 10,5 = 10,5" | Chương V | 10,5 | m2 |
| 6 | "Vách gỗ ốp 2 cột giữa phòng gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ vàng nhạt kết hợp mảng ốp nỷ đỏ xung quanh 15 = 15" | Chương V | 15 | m2 |
| 7 | "Gia công hệ thép hình 25x25 vách gỗ sảnh khánh tiết 8*2,9*1,093/1000 = 0,0254 5*4,15*1,093/1000 = 0,0227 3*11,7*1,093/1000 = 0,0384" | Chương V | 0,0865 | tấn |
| 8 | "Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8*2,9*0,1 = 2,325*4,15*0,1 = 2,0753*11,7*0,1 = 3,51" | Chương V | 7,9052 | m2 |
| 9 | "Lắp dựng Khung xương sắt hộp 25x258*2,9*1,093/1000 = 0,02548*2,9*1,093/1000 = 0,02543*11,7*1,093/1000 = 0,0384" | Chương V | 0,865 | tấn |
| 10 | "Vách gỗ sảnh khánh tiết Ốp mdf chống ẩm tạo diện cong, sơn mầu nâu đỏ. Mặt ngoài ốp lam gỗ 36x18 mầu vàng nhạt 12,85 = 12,85" | Chương V | 12,85 | m2 |
| 11 | Bục gỗ sảnh khánh tiết Ốp gỗ CN chống ẩm phủ melamine 1 = 1 | chương V | 1 | Bộ |
| 12 | "Tủ bày tài liệu âm vách gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ nâu đỏ cùng màu laminate2 = 2" | Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | "Tủ bày trang phục ngành thuế gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamine vân gỗ nâu đỏ cùng màu laminate, cánh kính an toàn 8ly38 1 = 1" | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | "Chỉnh sửa trần thạch cao1 = 1" | Chương V | 6 | m2 |
| 15 | "Lắp đặt ray đèn rọi 15 = 15" | Chương V | 15 | bộ |
| 16 | "Lắp đặt đèn rọi 20W ánh sáng trắng 45 = 45" | Chương V | 45 | bộ |
| 17 | "Lắp đặt đèn led thanh hắt vách52 = 52" | chương v | 52 | m |
| 18 | "Lắp đặt nguồn led thanh3 = 3" | Chương v | 3 | bộ |
| 19 | "Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần3 = 3" | chương V | 3 | bộ |
| 20 | "Lắp đặt dây dẫn 2x1.5400 = 400" | chương v | 400 | m |
| 21 | "Lắp đặt dây dẫn 2x2.5200 = 200" | chương v | 200 | m |
| 22 | "Bộ chữ "" PHÒNG TRUYỀN THỐNG"" cao 90, Bộ chữ "" MINH BẠCH, CHUYÊN NGHIỆP, LIÊM CHÍNH, ĐỔI MỚI"" CAO 60, Logo ngành thuế D 3001 = 1" | chương v | 1 | gói |
| 23 | Tủ trưng bày hai bên diện vách trung tâm chất liệu gỗ tự nhiên nhóm I, hoa văn trang trí đục thủ công, kính dày 8mm: kích thước 60 x 120 cm | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tủ vách kính bo lại tạo điểm nhấn trang trí (Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8.38mm) 10 tủ x 1m2 = 10m2 | Chương V | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.052.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi