Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2020 cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506423-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2020 cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200413509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ kiểm nghiệm và NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 17:25:00 đến ngày 2020-05-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 2-Propanol - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 2-Propanol -PA 1000ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Aceton PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Aceton Puriss 500ml/ Chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Acetonitril - PA 2500ml/Chai 12 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Acetonitril - Puriss 500ml/ Chai 110 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Acid acetic - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Acid acetic -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Acid Ascorbic PA 250g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Acid boric 1000g/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Acid citric 1000g/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Acid formic - PA 1000ml/ Chai 1 ml Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Acid formic - Puriss 500ml/ Chai 1 ml Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Acid hydro clorid - Puriss 500ml/ Chai 60 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Acid Hydroclorid -PA 1000ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Acid Nitric - Puriss 500ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Acid Nitric -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 acid oxalic - PA 500g/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Acid phosphoric - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Acid phosphoric-PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Acid piric 25g/Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Acid sulfuric - Puriss 500ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Acid Sulfuric PA 1000ml/Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Amoni Acetat -PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Amoni clorid-PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Amoni dihydrophosphat PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Amoni Sulphat - Puriss 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Amoniac - Puriss 500ml/ Chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Amoniac -PA 1000ml/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 aldehyd acetic-Puriss 500ml/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Antimony trichloride Puriss 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Amoni oxalat - Puriss 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Amoni oxalat - PA 1000g/ chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Benzen-purris 500ml/chai 1  Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Benzen-PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bismuth (II) Nitrat - Puriss 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Butan - 2 ol PA 1000ml/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chuẩn |Acid folic 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Chuẩn Acetyl cystein 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Chuẩn Amlodipin 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Chuẩn Amoxicilin 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Chuẩn Ampicilintrihydrat 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Chuẩn Azithromycin dihydrat 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Chuẩn Berberin HCL 200mg/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Chuẩn Cafein 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Chuẩn Cefadroxil 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Chuẩn Cefaclor 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Chuẩn Cefpodoxim proxetil 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Chuẩn Cefradin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Chuẩn Ceftriaxon natri 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Chuẩn celecoxib 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Chuẩn cefixime 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Chuẩn Cefuroxim 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Chuẩn Cephalecin 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Chuẩn Cetirizin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Chuẩn Cimetidin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Chuẩn Cinaizin 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Chuẩn Clarithromycin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Chuẩn Clavulanat kali 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Chuẩn Clophenylraminmaleat 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Chuẩn Curcumin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Chuẩn Cyanocobalamin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Chuẩn Levofloxacin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Chuẩn Dexamethason acetat 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Chuẩn Dextromethophan 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Chuẩn Diclofenac 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Chuẩn Glucosamin 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Chuẩn Ibuprofen 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Chuẩn Loperamid 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Chuẩn Loratadin 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Chuẩn Meloxicam 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Chuẩn Metformin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Chuẩn Metronidazol 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Chuẩn Nifedipin 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Chuẩn Omeprazol 200mg/ Ống 10 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Chuẩn Pacetamol 200mg/ Ống 10 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Chuẩn Phenoxy Methyl Penicilin K 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Chuẩn Piracetam 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Chuẩn Prednisolon 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Chuẩn Quecetin 200mg/ Ống 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Chuẩn Thiamin nitrat 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Chuẩn Đương quy 10g/gói 1 gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Chuẩn cao bạch quả 10g/gói 1 gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Chuẩn Cefdinir 200mg/ Ống 1 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Chuẩn Ciprofloxacin 200mg/ Ống 3 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 chuẩn Esomeprazol 200mg/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 chuẩn Methyl paraben 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 chuẩn Propyl paraben 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 chuẩn Pantoprazol 200mg/ Ống 2 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Cloroform - Puriss 500ml/ Chai 10 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Cloroform Meck -PA 1000ml/ Chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Cyclohexan 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Cyclohexan - Puriss 500ml/ Chai 5 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Diamoni hydrophosphat - Puriss 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Diamoni hydrophosphat -PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Dicloromethan -PA 2500ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Dicloromethan -Puriss 500ml/chai 5 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Diethy ether -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Diethylamin - Puriss 500ml/ Chai 5 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Diethylamin -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Dikali hydrophosphat - Puriss 500g/ chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Dikali Hydrophosphat trihydrat -PA 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Dimethyl sulfoxid - Puriss 500ml/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Dimethyl sulfoxid PA 1000ml/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Dinatri hydrophosphat dodecahydrat - Puriss 500g/ chai 8 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Dinatri hydrophosphat dodecahydrat -PA 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Dung dịch pH 10 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Dung dịch pH 2 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Dung dịch pH 4 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Dung dịch pH 7 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Ete dầu hỏa 40 - 60 PA 1000ml/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Ethanol 96% 1000ml/chai 90 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Ethanol PA 1000ml/chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Ether - Puriss 500ml/ Chai 3 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Ether dầu 30-60 500ml/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Ether dầu 60-90 500ml/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Ethyl acetat -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Ethyl acetat -Puriss 500ml/ Chai 5 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Formaldehyd 36% - PA 1000ml/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Formaldehyd 36% - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Hydroxyperoxyde -PA 1000ml/ Chai 3 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Kali clorid - PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Kali dicromat -PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Kali dihydrophosphat - Puriss 500g/ chai 15 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Kali dihydrophosphat PA 1000g/chai 3 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Kali Hydroxid - Puriss 500g/ chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Kali Hydroxid -PA 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Kali penmanganat -PA 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Methanol - Puriss 500ml/ Chai 120 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Methanol -PA 2500ml/ Chai 12 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Combitran 5 1000ml/chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 N - Propanol - Puriss 500ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 n- Butanol - Puriss 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 N,N-Dimethylformamid -PA 1000ml/ Chai 2 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 N,N-Dimethylformamid -Puriss 1000ml/ Chai 5 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Natri borohydrid 100g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Natri dihydrophosphat -PA 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 Natri dihydrophosphat -Puriss 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 Natri Hydroxyd - PA 1000g/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Natri Hydroxyd - Puriss 500g/ chai 10 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Natri nitrit -PA 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Natri heptansulfonat -PA 25g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Natri hextansulfonat -PA 25g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 Natri pentansulfonat -PA 25g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 Natri phosphat -Puriss 500g/ chai 10 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 Natri phosphat -PA 1000g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 Natri thiosulfonat 500g/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 N-Hexan - PA 2500ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 N-Hexan - Puriss 500ml/ Chai 5 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Potassium Peroxodisulfat -PA 250g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151 Tert butanol PA 250g/chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152 Toluen -PA 2500ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 Toluen -Puriss 500ml/ Chai 3 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154 Triethylamin -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155 Test kid kiểm tra Hàn the trong thực phẩm 50 test / hộp 1 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156 Test kid kiểm tra formon trong thực phẩm 20 test / hộp 1 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157 Test kid kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu trong thực phẩm 10 test/ hộp 2 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158 Bộ nhuộm Gram 400ml/Bộ 1 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159 Môi trường Canh thang Brint heart infusion (BHI) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160 Canh thang EC 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161 Cao men 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162 Cao thịt 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163 Môi trường thạch Cetrimid agar (CETA) 500g/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164 Chỉ thị sinh học Geobacillus stePurissathermophilus ATCC 7953 3 ống/ Hộp 1 Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165 Chủng B. Cereus ATCC 11778 5ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166 Chủng B. Pubmilus ATCC 11884 5ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167 Chủng B. Subtilis ATCC 6633 5ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168 Chủng C.albicans ATCC10231 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169 Chủng E.Coli ATCC 8739 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170 Chủng P.aeruginosa ATCC 9027 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171 Chủng S. Cerevisice ATCC 2601 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172 Chủng S.aureus ATCC6538 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173 Chủng S.cerevisiae ATCC 9763 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174 Chủng Salmonella ATCC 14028 15ml/ Ống 4 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175 Cloramphenicol - Puriss 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176 Môi trường Enterobacteria – Mossel lỏng (EEB) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177 Môi trường Laury sulfat (LSB) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178 Môi trường lỏng Tetrathionat (TETA) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179 Môi trường Macconkey agar (MCA) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180 Môi trường thạch muối mật violet - red (VRBL) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181 Môi trường thạch Saboraud (SA) 500g/ chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182 Môi trường thạch thường (CSA) 500g/ chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183 Môi trường Thioglycolate lỏng 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184 Môi trường Baird Parker (BPA) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185 Môi trường thạch Dichloran glycerol (DG18) 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186 Môi trường Dichloran rose bengal (DRBC) 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187 Môi trường Hektoen enteric 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188 Môi trường lysine decarboxylase (LDB) 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189 Môi trường plate count agar (PCA) 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190 Môi trường Rappaport vasiliadis (RVS) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191 Môi trường TBX 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192 Môi trường thạch glucoza 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193 Môi trường thạch sắt (III) đường 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194 Môi trường urea agar 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195 Môi trường violet red bile glucose agar (VRBG) 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196 Môi trường xylose lysine desoxycholate (XLD) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197 Môi trường slanetz - Bartley 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198 Môi trường thạch mật aseculin-azid 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199 Môi trường agar TTC-lactose with natri heptadecylsulfat 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200 Môi trường trytophan 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201 Môi trường thạch mật tryton (TBA) 500g/ chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202 Thuốc thử Indol 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203 Môi trường thạch Pseudomonas agar base/CN (PSA) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204 Môi trường king B 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205 Môi trường thạch sắt sulfit tryptoza 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206 Môi trường thạch MYP 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207 Môi trường thạch huyết cừu 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208 Môi trường Lactose sulfit broth (LS) 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209 Môi trường lactose -gelatin 500g/ chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210 Xanh brilliant 500g/ Chai 1 Chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211 Môi trường thạch columbia - puriss 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212 Môi trường tăng sinh cho Clostridia 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213 Môi trường lỏng Eugon LT 100 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214 Môi trường King A 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215 Môi trường lỏng Macconkey (MCB) 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216 Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose (SB) 500g/ Chai 2 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217 Agar 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218 Casein thủy phân bởi pancreatin 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219 Pepton 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220 Glucose monohydrat 500g/ Chai 1 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->