Gói thầu: Gói thầu số 2: Chế tạo dụng cụ kiểm tra chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101089-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Chế tạo dụng cụ kiểm tra chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20211032468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi cho sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 11:23:00 đến ngày 2021-11-08 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,953,070 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm năm mươi ba nghìn bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đối với hàng hóa là linh kiện: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo.+ Đối với hàng hóa còn lại: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 02 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Chế tạo dụng cụ kiểm tra chuyên dụng
Thiết kế, chế tạo cơ cấu TG
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi cho sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu mô tả phương án công nghệ chế tạo các loại dụng cụ kiểm tra chuyên dụng (Nội dung theo quy định tại Mục 3 Chương V Phần 2 )
E-CDNT 10.2(c)
- Phiếu xuất kho của hàng hóa. - Phiếu bảo hành của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.953.070   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.251.685 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trịnh Lê Hoài Phương - Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.642.702 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dụng cụ kiểm traTấm chặn kim lửa1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 01, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ1,5; ɸ3; δ1,8- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra độ vuông góc - Độ chính xác cấp 3;4
2Dụng cụ kiểm tra Bạc chặn1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 02, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ1,5; ɸ3; δ1,2- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra độ vuông góc - Độ chính xác cấp 3;4
3Dụng cụ kiểm tra Tấm 71bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 03, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ2,48; ɸ1,18; ɸ3,7; ɸ3,75; ɸ2,5; ɸ0,5; ɸ0,6; ɸ0,8; ; ɸ6; ɸ4; δ1,05- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng- Kiểm tra biên dạng rãnh khuyết- Độ chính xác cấp 3;4
4Dụng cụ kiểm tra Tấm 31bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 04, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ6,2; ɸ3,1; ɸ4; ɸ3; ɸ3,7; ɸ1,95; ɸ2,48; ɸ2; ; ɸ1,8; ɸ1,5; ɸ0,5; ɸ1,7; δ2,15; rãnh 3,8; rãnh 1,2x1,3; rãnh; góc 40,5°- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng- Kiểm tra biên dạng rãnh khuyết- Độ chính xác cấp 3;4
5Dụng cụ kiểm tra Tấm 41bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 05, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ,5; ɸ4; ɸ4,5; ɸ3,7; ɸ2,2; ɸ2,5; ɸ2,48 ; ɸ2,4; ɸ1,57; ɸ1,5; ɸ8,4; ɸ0,6; ɸ0,8; ɸ1,28; δ0,85; góc 120°- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng- Kiểm tra biên dạng rãnh khuyết- Độ chính xác cấp 3;4
6Dụng cụ kiểm tra Tấm 21bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 06, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ2,5; ɸ3,7; ɸ2,2; ɸ3,7; ɸ3,35; ɸ1,95; ɸ2,48 ; ɸ2,4; ɸ1,57; ɸ1,5; ɸ8,4; ɸ0,6; ɸ0,8; ɸ1,28; δ0,85; góc 120°- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng- Kiểm tra biên dạng rãnh khuyết- Độ chính xác cấp 3;4
7Dụng cụ kiểm tra Tấm 11bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 07, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ0,5; ɸ3,7; ɸ3,5; ɸ3,2; ɸ3,8; ɸ2,5; ɸ1,95; ɸ3,35- Kiểm tra góc 500; 31,50; 11,50; 450- Kiểm tra các rãnh 4,4; 0,72x2,6; 2,5x7,03- Kiểm tra cung R22,9; R26,2- Kiểm chiều sâu các lỗ- Kiểm biên dạng các rãnh phức tạp- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm độ đồng trục- Kiểm tra độ phẳng bề mặt- Độ chính xác cấp 3;4
8Dụng cụ kiểm tra Trục răng 1.11bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 08, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ0,48; ɸ1,76; ɸ2,46;- Kiểm tra biên dạng răng xicloit m= 0,259; z=8- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm chiều dài- Độ chính xác cấp 3;4
9Dụng cụ kiểm tra Trục lắc1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 09, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ3,5; ɸ1,48; ɸ1; - Kiểm tra kích thước 3; 14,7; 5,4; 0,9; 0,85- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm góc lệch 40°- Độ chính xác cấp 3;4
10Dụng cụ kiểm tra Thanh lắc1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 10, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính ɸ1,56; ɸ0,85; ɸ3,3; - Kiểm tra các kích thước 10; 1,42; 4,43; 1,7; 2,6- Kiểm tra các góc 35°; 7,5°- Kiểm tra sai số bề mặt- Độ chính xác cấp 3;4
11Dụng cụ kiểm tra Trục răng 1.21bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 11, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ1,73; ɸ0,49; ɸ1,3;- Kiểm tra biên dạng răng xicloit m=0,263; Z=8- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm chiều dài- Độ chính xác cấp 3;4
12Dụng cụ kiểm tra Tấm 5,61bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 12, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ2,75; ɸ2,48; ɸ12,4;- Kiểm tra ren M3,5x0,6- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng- Độ chính xác cấp 3;4
13Dụng cụ kiểm tra Trục răng 1.31bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 13, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ3,44; ɸ0,59; ɸ1,68;- Kiểm tra biên dạng răng xicloit m=0,334; Z=9- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm chiều dài- Độ chính xác cấp 3;4
14Dụng cụ kiểm tra Trục răng 1.41bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 14, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ4; ɸ3; ɸ0,78;- Kiểm tra biên dạng răng xicloit m=0,39; Z=9- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm chiều dài- Độ chính xác cấp 3;4
15Dụng cụ kiểm tra Trục răng 1.51bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 15, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ5,5; ɸ0,26; ɸ4,5;- Kiểm tra biên dạng răng xicloit m=0,533; Z=9- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm chiều dài- Độ chính xác cấp 3;4
16Dụng cụ kiểm tra Đĩa bảo hiểm1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 16, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ5,8; ɸ22,9;- Kiểm tra R17,5- Kiểm tra kích thước 11,2- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra độ phẳng bề mặt- Độ chính xác cấp 3;4
17Dụng cụ kiểm tra Đĩa điều chỉnh1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 17, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra kích thước ɸ5,8- Kiểm tra R17,2; R5,8; R8,2- Kiểm tra kích thước 10,3- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra độ phẳng bề mặt- Độ chính xác cấp 3;4
18Dụng cụ kiểm tra Lò xo đĩa1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 18, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ5,8; ɸ13;- Kiểm tra R9,3; KT2- Kiểm tra độ đàn hồi - Kiểm tra độ đồng tâm- Độ chính xác cấp 3;4
19Dụng cụ kiểm tra Vành lên cót1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 19, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các đường kính ɸ5,8; ɸ4; ɸ13,1- Kiểm tra kích thước 2; 7,8; 11- Kiểm tra độ đồng tâm- Độ chính xác cấp 3;4
20Dụng cụ kiểm tra Tấm 91bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 20, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ13,3; ɸ4,5; ɸ3,7; ɸ2,5; ɸ4; ɸ2; ɸ8,4; ɸ1,28; ɸ3,7- Kiểm tra góc 300;- Kiểm tra các rãnh 4,2;- Kiểm tra vị trí tương quan giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng, độ song song - Độ chính xác cấp 3;4
21Dụng cụ kiểm tra Tấm 81bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 21, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ13,3; ɸ4,5; ɸ3,7; ɸ2,5; ɸ1,5; ɸ6; - Kiểm tra góc 30°;- Kiểm tra ren M3,5x0,6- Kiểm tra vị trí tương quan giữa các lỗ- Kiểm tra độ phẳng, độ song song - Độ chính xác cấp 3;4
22Dụng cụ kiểm tra Tấm 111bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 22, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ4,6; ɸ2,1; ɸ1,5; ɸ3,8; ɸ2,38; ɸ2; ɸ5,2; ɸ4,8; ɸ2,4; ɸ2,45- Kiểm tra góc 45°;29°; 24°- Kiểm tra các rãnh 4,8; 0,72x2,6; 2,5x7,03- Kiểm tra ren M3,5x0,6- Kiểm tra cung R8,3; R5,9- Kiểm chiều sâu các lỗ- Kiểm tra biên dạng các rãnh phức tạp- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm độ đồng tâm- Kiểm tra độ phẳng bề mặt- Độ chính xác cấp 3;4
23Dụng cụ kiểm tra Tấm 101bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 23, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra các kích thước ɸ23; ɸ4,5; ɸ3,7; ɸ8,4; ɸ2,48; ɸ2,38; - Kiểm tra góc 30°;13°; 20°- Kiểm tra các rãnh 3,2; 0,5- Kiểm tra ren M1,8x0,3- Kiểm chiều sâu các lỗ- Kiểm tra biên dạng các rãnh phức tạp- Kiểm tra độ song song giữa hai bề mặt- Kiểm tra vị trí tương đối giữa các lỗ- Kiểm độ đồng tâm- Kiểm tra độ phẳng bề mặt- Độ chính xác cấp 3;4
24Dụng cụ kiểm tra Bánh răng 1.61bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 24, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ12,6; ɸ3,8; ɸ6,8- Kiểm tra biên dạng răng xicloit m=0,533; Z=21- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm chiều dày - Độ chính xác cấp 3;4
25Dụng cụ kiểm tra Trục chính1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 25, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ2,5; ɸ4,2; ɸ5,2; ɸ4,6; ɸ3,9; ɸ3; ɸ1,46- Kiểm tra kích thước dài- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt- Kiểm tra ren M3,8x0,6 - Độ chính xác cấp 3;4
26Dụng cụ kiểm tra Đòn giải phóng1bộChế tạo theo đúng thiết kế trong tập bản vẽ số 26, gồm các thành phần đáp ứng các yêu cầu sau:- Kiểm tra đường kính: ɸ1,48; ɸ3,5; ɸ1; ɸ2,48;- Kiểm tra kích thước dài- Kiểm độ sai số vị trí các bề mặt (độ đồng tâm, độ vuông góc, độ song song)- Độ chính xác cấp 3;4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đối với hàng hóa là linh kiện: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo.+ Đối với hàng hóa còn lại: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 02 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->