Gói thầu: Mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm thực hiện dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm SARS-Co V-2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh nhiết đới tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm thực hiện dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm SARS-Co V-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ xét nghiệm Covid - 19 tại bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 11:16:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,037,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp sinh phẩm, vật tư tiêu hao, dụng cụ xét nghiệm cho các đơn vị thuộc ngành Y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặcBiên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp sinh phẩm, vật tư tiêu hao, dụng cụ xét nghiệm cho các đơn vị thuộc ngành Y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặcBiên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y, Sinh Học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh nhiết đới tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm thực hiện dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm SARS-Co V-2 Gói thầu: Mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm thực hiện dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm Sars-Co V-2 của Bệnh viện bệnh nhiệt đới 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ xét nghiệm Covid - 19 tại bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. 1. Đối với hàng hóa trong nước - Giấy phép lưu hành sản phẩm tại Việt Nam hoặc công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A (Đối với hàng hóa là TTBYT) - Giấy chứng nhận nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng - Tài liệu kỹ thuật bản gốc (hoặc bản sao)/Catalog - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ với đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với những mặt hàng có yêu cầu) 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền hoặc công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A (Đối với hàng hóa là TTBYT) - Tài liệu kỹ thuật bản gốc (hoặc bản sao) /Catalog (có bản dịch tiếng Việt) - Cam kết cung cấp tờ khai hải quan khi giao hàng - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa(C/O) khi giao hàng (nếu có). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất(C/Q) khi giao hàng (nếu có). - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ với đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với những mặt hàng có yêu cầu). -Nhà thầu phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của Sở Y tế trong trường hợp nhà thầu tham dự mặt hàng là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phốithì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18tháng; có thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | -Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối,hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, -Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/năm 2020 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên
Địa chỉ : Đường Phạm Bạch Hổ, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Điện thoại: 02213.600 336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên Địa chỉ : Đường Phạm Bạch Hổ, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.600 336 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QIAamp Viral RNA mini kit | 8 | Hộp | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ethanol | 4 | Chai | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Probe Realtime vi rut Corona ( nCoV) gen E | 1 | Tube | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 21 | Bộ | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water | 1 | Chai | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ primer Realtime vi rut Corona ( nCoV) | 1 | Tube | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ lấy mẫu bệnh phẩm (bao gồm môi trường vận chuyển VTM và que ngoáy lấy dịch tỵ hầu và dịch họng) | 2.000 | Bộ | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Que mền lấy dịch tỵ hầu | 8.000 | Cái | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu côn có lọc 10ul | 3 | Thùng | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu côn có lọc 20ul | 1 | Thùng | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu côn có lọc 200ul | 3 | Thùng | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu côn có lọc 1000ul | 11 | Thùng | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống Ly tâm 1.5ml ( Tiệt trùng điện) | 20 | Hộp | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Strip 4 ống cho ống Realtime PCR | 2 | Hộp | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Găng tay không bột Nitrin thực hiện lấy mẫu và làm kỹ thuật PCR | 30 | Hộp | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khẩu trang giấy 4 lớp tẩm than hoạt tính (dùng khi làm xét nghiệm) | 5 | Hộp | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khẩu trang N95 (dùng cho nhận và xử lý mẫu) | 200 | cái | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Sars- CoV- 2 (Bộ xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vi rút SARS- COV- 2) | 850 | Test | Theo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp sinh phẩm, vật tư tiêu hao, dụng cụ xét nghiệm cho các đơn vị thuộc ngành Y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặcBiên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp sinh phẩm, vật tư tiêu hao, dụng cụ xét nghiệm cho các đơn vị thuộc ngành Y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặcBiên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện gói thầu và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y, Sinh Học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi