Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 15:42:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,855,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32827535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6565507E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công mặt đường bê tông.Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.199.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương,Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 18-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,5-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ Tải trọng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đồn Xá, đoạn từ nhà ông Tài đến đường XL01 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 4,2441 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 14,8714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | TKBVTC | 165,24 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TKBVTC | 158,51 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | TKBVTC | 1,5851 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 19,9954 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,2217 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 15,2158 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | TKBVTC | 4.100,057 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 7,6378 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TKBVTC | 9,1277 | 100m3 |
| 12 | Lớp ni lông chống mất nước XM | TKBVTC | 5.241,35 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC | 1.044,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | TKBVTC | 4,2907 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | TKBVTC | 6,2503 | 100m |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | TKBVTC | 87,989 | 10m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TKBVTC | 240,23 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 21,6209 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | TKBVTC | 156,5709 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 626,2838 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 3,0027 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | TKBVTC | 390,351 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 125,26 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 939,43 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 1.127,68 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 30,3668 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | TKBVTC | 30,367 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | TKBVTC | 6,8191 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TKBVTC | 6,819 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | TKBVTC | 1,5851 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | TKBVTC | 1,585 | 100m3/1km |
| 32 | Đào rãnh BTCT bằng thủ công - Cấp đất I | TKBVTC | 21 | 1m3 |
| 33 | Đào rãnh BTCT bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 1,8896 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,664 | 100m3 |
| 35 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | TKBVTC | 86,32 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 28,64 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | TKBVTC | 17,7496 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | TKBVTC | 2,907 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | TKBVTC | 5,0227 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | TKBVTC | 79,12 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | TKBVTC | 1,3747 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TKBVTC | 5,0764 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 28,64 | m3 |
| 44 | Lắp đặt rãnh | TKBVTC | 358 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt tấm đan rãnh | TKBVTC | 358 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất I | TKBVTC | 3,39 | 1m3 |
| 47 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,3048 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,144 | 100m3 |
| 49 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | TKBVTC | 18,72 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 2,07 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 4,15 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 7,82 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 24,36 | m2 |
| 55 | ván khuôn mũ hố ga | TKBVTC | 0,1632 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,18 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,192 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,3624 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 2 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 20 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | TKBVTC | 12,33 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 1,1101 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | TKBVTC | 7,2025 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | TKBVTC | 28,81 | 100m |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,6581 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 5,95 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 29,69 | m3 |
| 68 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 9,13 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 21 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 19 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | TKBVTC | 22 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | TKBVTC | 19 | mối nối |
| 73 | Bu lông M24x200 | TKBVTC | 3 | cái |
| 74 | Nẹp cao su | TKBVTC | 2,73 | m |
| 75 | Máy nâng V1 | TKBVTC | 3 | cái |
| 76 | Thép tấm | TKBVTC | 117,36 | kg |
| 77 | Thép hình | TKBVTC | 376,05 | kg |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0684 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0158 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1853 | tấn |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | VK gờ chắn bánh - VK thép | TKBVTC | 8,9838 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 58,59 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 651 | 1cấu kiện |
| 86 | Sơn màu trắng | TKBVTC | 507,78 | m2 |
| 87 | Sơn màu đỏ | TKBVTC | 253,89 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | TKBVTC | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TKBVTC | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441 KT800x1400 | TKBVTC | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác | TKBVTC | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng | TKBVTC | 440 | md |
| 7 | Cờ nheo | TKBVTC | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | TKBVTC | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Điện năng | TKBVTC | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | TKBVTC | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32827535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6565507E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công mặt đường bê tông.Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.199.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động): | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc tương đương,Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư;Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 18-25T | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào 0,5-1.25m3 | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ Tải trọng >= 10T | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥23kW | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi