Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082606-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 09:18:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,681,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng quản trị; phòng nuôi dưỡng chăm sóc và giáo dục trẻ phân hiệu Chè Đen, Trường mầm non Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH xây dựng Trung Mạnh. Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Quân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 03 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6992100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,518m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1135m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0652m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3695m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2184m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8117tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0327tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4624100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9491100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9836m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1747tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9188tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7516100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2188m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7994100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,141100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4509100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4509100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4509100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5557m3
27Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3416m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,795m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V64,795m2
30Thi công trần bằng tôn dầm thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,245m2
31Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,245m2
32Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4885kg
33Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn):Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6025Cái
34Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,304m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,3661m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4947m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6244m3
39Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2632m2
40Con tiện lan can bê tông cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V276ck
41Công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3939m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1208m2
45Lát đá granít bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6379m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,6242m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V973,673m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,05m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,44m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,14m
51Đắp vữa trang trí trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18ck
52Chi tiết nan lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V52ck
53Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7575m2
54Lan can cầu thang inox hộp 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,75kg
55Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1kg
56Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,84m2
58Cửa sô bằng sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
59Cửa đi+ sổ bằng nhôm thường ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V58,92m2
61Khoá cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
62Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
63Vách kính khung nhôm thường , kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
64Hoa sắt (Đã Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24M2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,0366m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9744m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1472m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,104m2
70Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,732m2
71Vách ngăn compac (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,086m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,277m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8113100m2
75Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,13m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4043100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8112m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
81Xà gồ C80*40*15*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V995,27kg
82Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,76kg
83Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
84Thép D 16, L400Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,04kg
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,50721m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4244100m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,824m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Ống thoát tràn D48 (L=350mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
94Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
95Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
96Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.425,9914m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7442100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,715100m2
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7445m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5721m3
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5862tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1452tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5875tấn
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Luân chuyển 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5568100m2
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,513100m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,1988m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9035m3
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3698tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3259tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8697tấn
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3955100m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,9564m2
116Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9365m3
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9586tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1981tấn
119Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9642100m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,42m2
121Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2634m3
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2693tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658tấn
124Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3394100m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m2
126Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,5152m2
127Cáp bọc Cu/PVC/PVC, loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
128Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
129Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
130Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
131Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
132Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
137Mặt át to matMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
138Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
139Bộ đèn tuýp LED đôi 2*22W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
140Lắp đặt đèn tuýp LED vòng ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
141Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
145Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
146Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Mặt viền công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
149Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Mặt công tắc 1 hạt 2 chiều:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
152Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
153Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
154Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
155Hạt công tắc 6 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
156Mặt công tắc 6 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
157Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
158Ô cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
159Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
160Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
161Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
162Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
163Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuộn
164Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
165Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
166Xà đón điện thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
170Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
172Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
173Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m
174Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
175Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
176Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
177Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6751m3
179Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,675m3
180Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
182Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
183Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
184Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
185Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
186Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
187Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 50*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
194Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
196Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
197Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
198Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm5cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
203Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
204Lắp đặt chậu rửa treo tường loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
205Lắp đặt chậu rửa treo tường dành cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
207Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
208Lắp đặt xí bệt dành cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
210Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
211Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
212Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
213Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14Hộp
214Kệ lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
215Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
216Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
217Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
218Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
220ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
221ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
222ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
223ống nhựa PVC Tiền Phong D 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
224ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
225Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
226Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
228Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
229Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
230Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
231Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 76*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
233Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
235Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Tuýp
236Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621m3
237Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1213100m3
239Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7806m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1109100m3
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
242Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1625m3
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
244Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc M75 (5,8x9,8x21)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9357m3
245Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
246Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,202m2
247Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7716m2
248Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7716m2
249Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
250Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
251Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
252Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
B Phần phóng cháy, chữa cháy
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
13Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
15Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
16Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
19Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
21băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
22Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
23Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
24Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
26Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
27Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).22
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy trộn vữa 150 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đào 0,8 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->