Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082606-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 09:18:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,681,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị; phòng nuôi dưỡng chăm sóc và giáo dục trẻ phân hiệu Chè Đen, Trường mầm non Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 03 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6992 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6118 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,518 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1135 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0652 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3695 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2184 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9491 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9836 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1747 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9188 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7516 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2188 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7994 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4509 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4509 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4509 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5557 | m3 |
| 27 | Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3416 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,795 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,795 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tôn dầm thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m2 |
| 31 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m2 |
| 32 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4885 | kg |
| 33 | Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6025 | Cái |
| 34 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,304 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3661 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4947 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6244 | m3 |
| 39 | Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2632 | m2 |
| 40 | Con tiện lan can bê tông cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | ck |
| 41 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1208 | m2 |
| 45 | Lát đá granít bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6379 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,6242 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,673 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,14 | m |
| 51 | Đắp vữa trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ck |
| 52 | Chi tiết nan lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | ck |
| 53 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7575 | m2 |
| 54 | Lan can cầu thang inox hộp 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,75 | kg |
| 55 | Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | kg |
| 56 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | m2 |
| 58 | Cửa sô bằng sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 59 | Cửa đi+ sổ bằng nhôm thường ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,92 | m2 |
| 61 | Khoá cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm thường , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 64 | Hoa sắt (Đã Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | M2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,0366 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9744 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1472 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,104 | m2 |
| 70 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,732 | m2 |
| 71 | Vách ngăn compac (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,086 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,277 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8113 | 100m2 |
| 75 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,13 | m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8112 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 81 | Xà gồ C80*40*15*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,27 | kg |
| 82 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,76 | kg |
| 83 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 84 | Thép D 16, L400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | kg |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5072 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4244 | 100m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,824 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Ống thoát tràn D48 (L=350mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 95 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,9914 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7442 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,715 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7445 | m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5721 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5862 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1452 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5875 | tấn |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5568 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,1988 | m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9035 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3698 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3259 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8697 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3955 | 100m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,9564 | m2 |
| 116 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9365 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9586 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1981 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9642 | 100m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,42 | m2 |
| 121 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2634 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,5152 | m2 |
| 127 | Cáp bọc Cu/PVC/PVC, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 128 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 129 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 130 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 131 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 137 | Mặt át to mat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 138 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 139 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*22W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn tuýp LED vòng ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 145 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Mặt viền công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 149 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Mặt công tắc 1 hạt 2 chiều: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 152 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 154 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 155 | Hạt công tắc 6 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 156 | Mặt công tắc 6 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 157 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 158 | Ô cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 159 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 160 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 161 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 162 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 163 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 164 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 165 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 166 | Xà đón điện thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 170 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 175 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 176 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 177 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | 1m3 |
| 179 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m3 |
| 180 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 182 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm | 5 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa treo tường loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa treo tường dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt xí bệt dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 213 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hộp |
| 214 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 215 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 218 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 220 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 221 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 223 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 224 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 225 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 226 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 76*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Tuýp |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1m3 |
| 237 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7806 | m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1109 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1625 | m3 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 244 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc M75 (5,8x9,8x21)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9357 | m3 |
| 245 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 246 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,202 | m2 |
| 247 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7716 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7716 | m2 |
| 249 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| B | Phần phóng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 15 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 16 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 22 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 23 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 24 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 27 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8 m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi