Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084138-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 17:08:00 đến ngày 2021-11-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 04 phòng chức năng tầng 2 phân hiệu Chè Đen, Trường Mầm non Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH xây dựng Trung Mạnh. Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Quân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tên giao dịch: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 03 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V398,64m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,189m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,184m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,444m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,628m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,628m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1771m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,368m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392m3
26Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,478m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,939m2
28Thi công trần bằng tôn dầm thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V52,49m2
29Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,49m2
30Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,746kg
31Đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V236,203cái
32Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,88m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,983m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,817m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,075m3
37Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,561m2
38Con tiện lan can bê tông cả vôi ve hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V180ck
39Công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,437m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,957m2
42Lát đá granít bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,086m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,094m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,07m
47Đắp biểu tượng trường họcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
48Đắp vữa trang trí trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10ck
49Chi tiết nan lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V26ck
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V12,758m2
51Lan can cầu thang inox hộp 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,75kg
52Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1kg
53Thang nhôm lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Cửa đi bằng sắt hộp ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m2
55Ô thoáng cửa đi tầng 1 (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
56Cửa đi+ sổ bằng nhôm thường ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V36,08m2
58Khoá cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,748m2
60Vách kính khung nhôm thường , kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,748m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3391m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,488m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,482m2
66Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn KT(300x300)mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,738m2
67Ốp tường trụ, cột - gạch KT(300x600)mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m2
68Ốp viền tường viền trụ, cột -gạch KT(100x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,848m2
69Vách ngăn compac (đầy đủ phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,759m3
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m2
73Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,86m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,575m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,217m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475tấn
80Xà gồ C80*40*15*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.187,62kg
81Xà gồ L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,89kg
82Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,46kg
83Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
84Thép D 16, L400+200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,61kg
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6881m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,957100m2
88Máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,02m
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,836m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p.p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p.p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
95Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
96Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V904,671m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,886100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,102100m2
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,547m3
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,276tấn
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472100m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,324m2
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,592m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,929100m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,367m2
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,978m3
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5tấn
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
120Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,01100m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,02m2
122Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,865m3
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
125Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,19m2
127Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V676,901m2
128Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
129Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
130Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
131Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
132Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
133Mặt át to matMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
134Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
135Bộ đèn tuýp LED đôi 2*22W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
136Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
137Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
140Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Mặt + viền công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
143Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
146Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Mặt + viền công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
149Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
150Mặt + viền công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
151Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
152Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
153Mặt + viền ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
154Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
155Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
156Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
157Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
158Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
159Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
163Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
166Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
167Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
168Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
169Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
170Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,31m3
172Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
173Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
175Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
187Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
196Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
197Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
198Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
199Lắp đặt chậu rửa treo tường loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
200Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
201Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
202Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
204Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
205Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
206Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
207Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16Hộp
208Kệ lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
209Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
210Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
212ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
213ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
214ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
215ống nhựa PVC Tiền Phong D 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
216ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
217Cút PVC Tiền Phong D34-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
218Cút PVC Tiền Phong D42-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Cút PVC Tiền Phong D76-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
220Cút PVC Tiền Phong D90-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Cút PVC Tiền Phong D110-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
222Lắp đặt Y nhựa, PVC D=110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
223Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
224Lắp đặt tê nhựa, PVC D=76*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
225Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Tuýp
228Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0081m3
229Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Ống luồn dây tín hiệu PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
13Ống luồn dây cáp PVC-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
15Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
16Đèn báo thoát hiểm-5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
19Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
23Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
24Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
25Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
27Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
28Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).22
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa 150 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->