Gói thầu: Lắp đặt hạ tầng và thiết bị hệ thống Camera an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hạ tầng và thiết bị hệ thống Camera an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 09:30:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 896.000.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. (Bản công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.792.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là 03 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật.Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành: Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hạ tầng và thiết bị hệ thống Camera an ninh Lắp đặt hệ thống Camera an ninh trên địa bàn huyện Lục Nam ( giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. Catalog kèm theo đầy đủ thông số kỹ thuật của các thiết bị chính (Camera các loại, màn hình giám sát, bộ giải mã video mạng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng (theo khuyến cáo của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 15.2 | Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất / phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc giấy ủy quyền giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do đại diện hợp pháp của nhà sản xuất ký và đóng dấu ( trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất/ nhà phân phối đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bảo sao có chứng thực chứng thư đại lý, thỏa thuận đối tác bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lục Nam Địa chỉ: Đường Thanh niên; phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình giám sát | 1 | Chiếc | 55"(16:9) FHD IPS LCD display, 1920×1080, 1.8mm physical seam, LED backlight, 500 cd/㎡, 1400:1 static contrast, 178/178 view angle, 8ms response time, 72% gamut (CIE1931), 1.07B/10bit display color, CVBS(BNC)×2, VGA(D-Sub)×1, DVI-D×1, HDMI×1, RS232×1, USB×1, IR×1 input; CVBS(BNC)×2, RS232×1 output AC100V ~ AC240V, 50/60 Hz | ||
| 2 | Khung đỡ mà hình | 1 | chiếc | Kích thước 1212.5mm×683.3mm×190mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 3 | Giá đỡ chân đê đỡ khung đỡ màn hình | 1 | chiếc | Giá đỡ chân đê đỡ khung đỡ màn hình 55", Kích thước 1212.5mm×1000mm×265mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 4 | Thiết bị điều khiển | 1 | Chiếc | 2CH@8K(30fps)/8CH@4K/36CH@1080P/80CH@720P/144CH@D1 decoding, 4×HDMI outputs, 2×HDMI input | ||
| 5 | HDMI 10m | 1 | Chiếc | Vỏ được làm bằng nhựa PVC cao cấp tăng cường tính bền bỉ và an toàn cho người sử dụng; male-male/1080P | ||
| 6 | Tủ ổn áp treo tường Robot 3KVA | 1 | Chiếc | Công suất 3KVAĐiện áp đầu vào: 140V - 250V, 90V - 250VĐiện áp đầu ra: 110V/220VACTần số: 50/60HzNhiệt độ môi trường: 0 độ C - 50 độ CKích thước: 150mm x 350mm x 240mm | ||
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | 1 | Bộ | Core i7- RAM 8 GB- HDD 1TB- 1 x VGA ; 1 x HDMI ; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x USB- Màn hình >=20 inch- Hệ điều hành windows | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | Bộ | Tốc độ in: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu: A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu: Letter).- Thời gian in bản đầu tiên: 11.5 giây (trắng/ đen); 13 giây (màu).- Độ phân giải in: 600 x 600 dpi.- Công nghệ in: Laser.- Các loại scan: Flatbed, ADF- Chức năng in: In mạng- Công nghệ scan: Cảm biến hình ảnh (CIS).- Tốc độ scan: 21 trang/ phút (trắng/ đen), 14 trang/ phút (màu).- Độ phân giải scan: Lên đến 1200 x 1200dpi- Định dạng tập tin scan: PDF, searchable PDF, JPG, RTF, TXT, BMP, PNG, TIFF.- Tốc độ copy: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu, A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu, Letter).- Thời gian copy bản đầu tiên: 13.5 giây (trắng/ đen, A4); 16 giây (màu, A4).- Độ phân giải copy: Lên đến 300 x 420dpi.- Tốc độ Fax tối đa: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: Lên đến 300 x 3000dpi.- Bộ nhớ Fax: Lên đến 400 trang.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX, Host USB.- Tính năng in trên điện thoại di động: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Mobile Apps.- Xử lý giấy ngõ vào: 150 tờ.- Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ.- Chu kỳ in: 30000 trang/ tháng.- Số hộp mực: 4 hộp (đen, lục lam, đỏ tươi, vàng)- Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8... | ||
| 9 | Camera quay quét PTZ | 2 | Bộ | Camera IP PTZ hồng ngoại ngoài trời:- Cảm biến hình ảnh 1/2.8" 2 MP CMOS.- Cảm biến hình ảnh 1/2.8" 2 MP CMOS. - Độ phân giải: (2MP).1080P(1920×1080)/720P(1280×720)/D1( 704×576/704×480)/CIF(352×288/352×240) - Chuẩn nén video: H.265+,H.265, H.264+, H.264, MJPEG. - Zoom: 30x Optical Zoom - Độ dài tiêu cự: Zoom module 4.5-135mm, - Hỗ trợ đa phân luồng H265, H.264, I-frame và M-JPEG. - Hỗ trợ: ONVIF Profile S&G - Khoảng cách quan sát hồng ngoại 200m- Ngày/ đêm: Auto (ICR)/Color/B/W. - Khẳ năng phát trực tuyến: 3 luồng- Độ nhạy sáng: Color: 0.005 [email protected]; B/W: 0.0005 Lux@ F1.6; 0lux @F1.6 (IR on)- Khoảng cách phát hiện lên đến: 1862m- Phạm vi Pan/ Tilt: Xoay: 0° ~ 360° endless; Tilt: -20° ~ 90°, auto flip180°- Tốc độ điều khiển: Xoay: 0.1° ~ 200°/s; Tilt: 0.1° ~ 120°/s- Giảm nhiễu: Ultra DNR (2D/3D)- Nguồn: AC24V/3A, PoE+ (802.3at)- Bảo vệ xâm nhập, chống phá hoại: IP67, IK10 | ||
| 10 | Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông | 2 | Cái | - Bộ vi xử lý: ATMEL AVR MCU - Loại đèn: Đèn LED ánh sáng trắng - Giao diện: RS485 - Đấu nối: Hỗ trợ đấu 4 thiết bị nối tiếp - Tần số đèn: 50/60/75/90/100/120Hz - Khoảng cách chiếu sáng: 18~25 meter - Nguồn cấp: AC90~285V, tối đa 40W - Nhiệt độ màu: 6500K - Dải nhiệt độ hoạt động: -30℃ ~ +70℃; | ||
| 11 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version | ||
| 12 | Camera an ninh thông thường | 21 | Chiếc | Camera thân IP camera; lắp đặt ngoài trời;- Độ phân giải: 4K(3840×2160)/ 6M(3072×2048)/5M(3072x1728)/ 5M(2592×1944)/ 4M(2688×1520)/ 3M(2048x1536)/ 3M(2304×1296)/ 1080P(1920×1080)/1.3M(1280x960)/ 720P(1280×720)/ D1(704×576/704×480)/ VGA(640×480)/ CIF(352×288/352×240) - Độ nhạy sáng cao: 0.05Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE) 0.2Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE) 0Lux/F1.4(IR on) - Chuẩn nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Tốc độ khung hình: luồng chính 4K(1~15fps)/3M(1~25/30fps); luồng phụ: D1( 1~25/30fps) ; luồng phụ thứ 3: 720P(1~25/30fps)- Hỗ trợ cân bằng sáng WDR: Có; - Lens: 7~35mm;, zoom 5X - Khoảng cách phát hiện lên đến 765m; - Hồng ngoại: Có hồng ngoại ban đêm, tự đồng điều chỉnh chế độ ngày/đêm; - Kết nối mạng: RJ45, tốc độ 10/100Mbps; - Dải nhiệt hoạt động rộng: -30℃ ~ +60℃; - Chuẩn kháng nước, kháng bụi: IP67, IK10- Cảm biến hình ảnh: 1/2.5” 8Megapixel CMOS- Khoảng cách hồng ngoại: lên đến 100m- Giảm nhiễu: 3D DNR- Hỗ trợ: ONVIF, PSIA, CGI- Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af) (Class 0) | ||
| 13 | Thiết bị chống sét nguồn AC | 18 | Cái | 1 Chống sét nguồn AC 280V, 1P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 40kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE V20-C 1+NPE-280 ) | ||
| 14 | Chống set LAN | 18 | Cái | Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μsDòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50VHỗ trợ PoE chuẩn AT/AFBảo vệ dòng dữ liệu: RJ45 10/100/1000 EthernetChiều dài cáp tối đa: 40mNhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C | ||
| 15 | Thiết bị chuyển mạch | 18 | Chiếc | Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE, - Hỗ trợ MAC auto study and aging, số lượng địa chỉ MAC đạt tới 8K - Cổng mạng: 2*1000 Base-X(SFP); 1*10/100/1000 Base-T (Hi-PoE/PoE+/PoE); 3*10/100 Base-T (PoE+/PoE)- Giao thức PoE: PoE (802.3af), PoE+(802.3at), Hi-PoE- Chuyển đổi công suất: 6.8Gps- Nguồn: DC48~57V- Chống sét: Chế độ chung 4KV; chế độ vi sai 2KV- VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q - Hỗ trợ IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE tiêu chuẩn- Nhiệt độ hoạt động lên đến 65 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 896.000.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. (Bản công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.792.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là 03 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật.Số lượng | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành: Số lượng | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi