Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Đông Thanh và Phòng khám đa khoa khu vực Nam Ban thuộc Trung tâm Y tế huyện Lâm Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101357-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng 412
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Đông Thanh và Phòng khám đa khoa khu vực Nam Ban thuộc Trung tâm Y tế huyện Lâm Hà
Số hiệu KHLCNT 20211064564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giảm chi ngân sách năm 2020(theo Quyết định số 859/QĐ-SYT ngày 02/9/2021 của Giám đốc Sở y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 13:15:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,116,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Bản sao công chứng hợp đồng- Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụngBản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng(nếu có)- Bản sao công chứng biên bản thanh lý hợp đồng(nếu có)(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu Hồ sơ nếu có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng hoặc kiến trúc sư: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng; chuyên ngành kiến trúc;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai(nếu có).d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, chuyên ngành cấp thoát nước, chuyên ngành điện;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai(nếu có).d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân môi trường: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có thời gian liên tục đến thời điểm đóng thầu;c) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai(nếu có).d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo 150 bộ
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 150
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán; Đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực cho đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng 412
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Đông Thanh và Phòng khám đa khoa khu vực Nam Ban thuộc Trung tâm Y tế huyện Lâm Hà
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Đông Thanh và Phòng khám đa khoa khu vực Nam Ban thuộc Trung tâm Y tế huyện Lâm Hà
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn giảm chi ngân sách năm 2020(theo Quyết định số 859/QĐ-SYT ngày 02/9/2021 của Giám đốc Sở y tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Lâm Hà Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.850.331
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Phong Sơn (Trụ sở: G20 KQH An Sơn, Phường 4, TP Đà Lạt); + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD 412(Trụ sở: Số 02, Lý Tự Trọng, Phường 2, Tp Đà Lạt); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng thương mại Phong Sơn (Trụ sở: G20 KQH An Sơn, Phường 4, TP Đà Lạt); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng 412, địa chỉ số 02 Lý Tự Trọng, phường 2, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 412 , địa chỉ: 02 Lý Tự Trong, phường 2, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lâm Hà Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.850.331


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan tài liệu: Các hợp đồng tương tự, tài liệu của nhân sự chủ chốt, báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lâm Hà Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.850.331
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Lâm Hà Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.850.331
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng 412 Địa chỉ: Số 02, Lý Tự Trọng, Phường 2, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 970 468-0932 524 988
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Lâm Hà Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.850.331
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,686100 m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,123tấn
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,135m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,004m
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19,68m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19,68m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19,68m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,56m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,299tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,339tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,849100 m2
12Gia công, lắp đặt máng xối tôn dập định hình (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT59,65md
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,55m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,383m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,5m2
16Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,94m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16,92m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT220,39m2
19Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT237,31m2
20Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,94m2
21Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT48,55m2
22Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà34,026m2
23Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT54,11m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT35,526m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT54,11m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT188,638m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT35,526m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT304,729m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8,496m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn 2 nước phủTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT65,905m2
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả ốp chân+bộ xả)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
34Lắp đặt phễu thu nước sànTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 mónTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
B PHẦN MÓNG (CẢI TẠO MỞ RỘNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,401100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,087m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,046m3
4Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,05m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,779m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,096100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,145100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,38100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,201tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,221tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,088tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,425tấn
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,33m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,267m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,681m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,525100 m3
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,717m3
C PHẦN THÂN (CẢI TẠO MỞ RỘNG)
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,24m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,734m3
3Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,844m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,438100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,231100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,224100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,065tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,353tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,042tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,214tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,048tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,102tấn
13Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,309m3
14Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,971m3
15Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,309m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,579m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,523m3
D PHẦN MÁI (CẢI TẠO MỞ RỘNG)
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,537m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,842m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,643m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,253m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,047100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,05tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,717tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,717tấn
9Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu đày 0,4mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,425100 m2
10Gia công, lắp đặt máng xối tôn dập định hình (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT35,46md
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm0,6100 m
12Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
13Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22cái
14Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
15Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
16Lắp đặt pass nẹp inox vào tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT33cái
E PHẦN HOÀN THIỆN (CẢI TẠO MỞ RỘNG)
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,26tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,26tấn
3Đóng trần bằng tôn lạnhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,739100 m2
4Đóng chỉ trần bằng nhựa theo chu vi ô trầnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100,8md
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT63,08m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT93,13m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, lam ngang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT55,702m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,37m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT91,08m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,2m2
11Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,48m2
12Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT70,41m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10,838m2
14Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,51m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT118,782m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT104,79m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT104,79m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại118,782m2
19Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16,965m2
20Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14,48m2
F PHẦN ĐIỆN (CẢI TẠO MỞ RỘNG)
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
2Lắp đặt các loại đèn Led sát trần D260-24WTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led sát trần D220-12WTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24WTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT110m
6Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT110m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, mặt nạ các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT50hộp
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT140m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT60m
13Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9cái
14Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Lắp đặt tủ điện chính1tủ
G PHẦN NƯỚC, HẦM TỰ HOẠI (CẢI TẠO MỞ RỘNG)
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,03100 m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,22100 m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,14100 m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,04100 m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,04100 m
7Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9cái
8Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
10Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
11Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 34/27mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 27/21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt T nhựa giảm, đường kính 27/21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
19Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
20Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 60/34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Lắp đặt co Y nhựa giảm, đường kính 60/34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
22Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Lắp đặt co Y giảm nhựa, đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
27Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
28Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả ốp chân và bộ xả)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
30Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
31Lắp đặt vòi rửa inoxTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
34Lắp đặt phễu thu nước sànTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
35Lắp đặt vòi xịt, rửa vệ sinhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
36Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 7 mónTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
37Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,148100 m3 đất nguyên thổ
38Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
40Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,576m3
41Trát thành bể, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,44m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,12m2
43Quét nước xi măng 3 nước thành bểTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,44m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,509m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,017100 m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,025tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cấu kiện
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3đoạn
49Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,004100 m3
50Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,059100 m3
H CẢI TẠO NÂNG CẤP PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC NAM BAN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,44100 m2
2Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh lòng sê nôTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT171,2m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT171,2m2
4Tháo dỡ trần tấm nhựaTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT360,26m2
5Đóng trần bằng tôn lạnhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,603100 m2
6Đóng chỉ trần bằng nhựa theo chu vi ô trầnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT350,6md
7Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT431,55m2
8Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT241,015m2
9Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36,11m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36,486m2
11Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT431,55m2
12Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT241,015m2
13Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36,11m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT431,55m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT431,55m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT277,125m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.289,049m2
18Gia công, lắp dựng vách nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT25,92m2
19Gia công, lắp dựng bàn rửa ốp đá granite tự nhiên, hệ khung đỡ bằng inox 304Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,8md
20Lắp đặt các loại đèn Led sát trần D260-24WTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
21Lắp đặt các loại đèn Led sát trần D220-12WTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7bộ
22Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24WTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT33bộ
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT60m
25Lắp đặt chậu rửa inoxTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,56m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,025tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,027100 m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Bản sao công chứng hợp đồng- Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụngBản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng(nếu có)- Bản sao công chứng biên bản thanh lý hợp đồng(nếu có)(Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc để đối chiếu Hồ sơ nếu có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Xây dựng hoặc kiến trúc sư: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng; chuyên ngành kiến trúc;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai(nếu có).d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, chuyên ngành cấp thoát nước, chuyên ngành điện;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai(nếu có).d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân môi trường: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có thời gian liên tục đến thời điểm đóng thầu;c) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai(nếu có).d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán1
2 Máy cắt sắt Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán1
3 máy hàn Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán1
4 Máy phát điện Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán1
5 Dàn giáo 150 bộ Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán150
6 Ô tô vận chuyển Hóa đơn hoặc Hợp đồng mua bán; Đăng ký đăng kiểm xe còn hiệu lực cho đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->