Gói thầu: Xây lắp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 13:10:00 đến ngày 2021-11-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,574,977,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4362E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 20.710.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 2 Tăng cường mảnh xanh dọc xa lộ Hà Nội và tuyến Metro số 1 Bến Thành Suối Tiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đường sắt đô thị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 3932 5945 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 3932 5945 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | - | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | - | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí điện nước phục vụ thi công và trong thời gian chờ phân cấp | - | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường | - | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | - | 1 | Khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp 3: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp 1: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng đất tận dụng, K90: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,866 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng cát san lấp, k90: Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6939 | 100m3 |
| 5 | 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | 100m3 |
| 6 | 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hệ số M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | 100m3 |
| 7 | 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Hệ số M*5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | 100m3 |
| 8 | 1Km đầu: Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,4964 | 100m3 |
| 9 | 4Km tiếp theo: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Hệ số M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,4964 | 100m3 |
| 10 | 5Km cuối: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Hệ số M*5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,4964 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch xi măng: Gạch Terrazzo 40x40x3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,73 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M75 dày 1.5cm: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,73 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1865 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3637 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1344 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn: Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0888 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0938 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2084 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3455 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,272 | m3 |
| 12 | Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 13 | Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8216 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2221 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 22 | Quét chống thấm bể chứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,6164 | m2 |
| 23 | Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 24 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thang bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 27 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 30 | Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 31 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m |
| 32 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 33 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m |
| 34 | Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0176 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0176 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0176 | tấn |
| 37 | CC, lắp đặt ổ khóa bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | BỂ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,424 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp trả hố đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót bể, đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót bể nước, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, (phần thành bể nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành bể chứa (tường + cột) sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,176 | m3 |
| 12 | Bê tông phần dầm, cổ thăm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 13 | Bê tông bản nắp, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép nắp thăm, khuôn nắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp thăm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,468 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,308 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp, khuôn bể, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép hình nắp, khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép bọc cạnh nắp, khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 22 | Quét chống thấm bể chứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 486,008 | m2 |
| 23 | Trát thành bể nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437,104 | m2 |
| 24 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu thang bằng inox D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thang bằng inox D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 27 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m |
| 30 | Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 31 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 32 | Đóng cừ thép larsen loại SP-III, trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 33 | Nhổ cừ larsen loại SP-III ở trên cạn bằng cần cẩu 25T, đoạn cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 34 | Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 1*1,5% + 5%*1 lần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,092 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,092 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,092 | tấn |
| 37 | CC, lắp đặt ổ khóa bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 4,3m áp lực 3,1bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 5,2m áp lực 3,1bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu phun nhảy múa bán kính 7m áp lực 3,1bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 5,2m áp lực 3,0bar | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 6,4m áp lực 3,0bar - Pop up 4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 8,2m áp lực 3,0bar- Pop up 4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 9,4m áp lực 3,0bar- Pop up 4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 10,6m áp lực 3,0bar- Pop up 6" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 11,2m áp lực 3,0bar- Pop up 6" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 11,3m áp lực 3,0bar- Pop up 6" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 12,1m áp lực 3,0bar- Pop up 6" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 256 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 12,7m áp lực 3,0bar- Pop up 6" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ phun tia bán kính 13,5m áp lực 3,0bar- Pop up 6" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thân phun Pop-up 12" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 571 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van điện từ 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ nâng thân phun bằng ống Inox D50,8x1,5mm dài 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van lấy nước nhanh (van tưới tay D25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 18 | Lắp đặt van giảm áp 3/4 ( gắn trên van điện từ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 10" - loại có vít bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" - loại có vít bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | hộp |
| 21 | Lắp đặt chìa khóa van tưới tay, van lấy nước nhanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối và cà rá cho van tưới tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 23 | Lắp đặt co SBE 3/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.472 | cái |
| 24 | Lắp đặt co SBE 1/2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 926 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy với thân phun áp lực max 5,5bar (30m/cuộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 100 m |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4" (cho bộ phun) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 673 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ D40x3/4" ( cho bộ phun) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.026 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ D90x1" ( cho van tưới tay) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 32 | Lắp nút bít HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 35 | Lắp nút bít HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Lắp nút bít HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE D63x2'' cho van điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm HDPE D63/40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm HDPE D63/40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE D40mm (dày 2mm-8bar) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,13 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE D50mm (dày 2,4mm-8bar) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D63mm (dày 3,8mm-10bar) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,34 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE D90mm (dày 5,4mm-10bar) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,91 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50mm ( bảo vệ cáp nguồn từ trụ điện đến tủ điều khiển.) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE D40/50mm luồn ( cáp điều khiển van) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,91 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cọc thép D12-L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cọc |
| 52 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D90x2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép STK D168x5,56mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép STK D114x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 56 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đặt ống D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 57 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đặt ống D168mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m |
| 58 | Lắp đặt ống rỉ có khoảng cách lỗ rỉ 45,7mm, lưu lượng lỗ rỉ max 3,4L/h, áp lực max 3bar cuộn 150m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt tê chèn dòng nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 60 | Lắp đặt co chèn dòng nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối răng ngoài cho dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40x3/4" cho dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt co răng trong cho dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối thẳng chèn dòng nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí 1/2" cho dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ kiểm tra hoạt động cho dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ lọc nước 1/2" cho dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa dẻo áp lực Max 5,5bar (30m/cuộn) nối đai khởi thủy với dây nhỏ giọt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 69 | Đấu nối đồng hồ nước thủy cục D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 70 | Đào móng tủ điện hệ thống tưới bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng tủ, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite H1200xW800xD400, (có chân đế+mái che) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 74 | CC lắp đặt bulong M12 L500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới kết nối 8 kênh tưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ mở rộng 4 kênh tưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha hoặt thiếu áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt biến tần 7,5kw, loại có màn hình điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt biến tần 11kw, loại có màn hình điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ cảm biến áp xuất 0-10v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực (bảo vệ máy bơm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | CC, lắp đặt thanh ray gắn bộ chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 85 | Kéo rải cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn báo pha D22 cho tủ điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt biến trở từ 0-10v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-3P-63A-6KA . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-3P-50A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt rơ le 220v/24v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động-thủ công (AUTO/MAN) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt hút tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 12,5HP, lưu lượng 30m3/h, cột áp 84m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 100 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 10HP, lưu lượng 30m3/h, cột áp 67m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cảm biến lưu lượng 3" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt van tổng ( Van điện từ 3") khóa ống chính khi có sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối (van điện từ + bộ c.b lưu lượng + bộ c.b áp xuất +van phao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 111 | CC lắp đặt cáp inox D6mm cố định máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp KT: 24.1/4" x 15.15/16" x 12" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 113 | TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lần |
| 115 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp bảo vệ bộ lọc nước kích thước 21,8" x 16,6" x 12" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE Ø63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 8bar dày 3,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt bộ lọc nước 2" gắn sau máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối bộ lọc nước 2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Ống vách uPVC D220 dày 8,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 124 | Ống chống giếng uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 125 | Ống lắng uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 126 | Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 127 | Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 4 ruột 4x10mm2 cáp điện nguồn máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 131 | Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lưới inox lọc cát bọc giếng khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,478 | m2 |
| 134 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 5,5HP, lưu lượng 15m3/h, cột áp 70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 135 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 7,5HP, lưu lượng 16,5m3/h, cột áp 60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 136 | Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 140 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 141 | Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | CC, lắp đặt bulong neo M12 L100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16.162 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 439 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 150 | Đào phui đi ống đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.587,285 | m3 |
| 151 | Đắp cát mương cáp đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,281 | m3 |
| 152 | Cung cấp, Vận chuyển đất trồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,478 | m3 |
| 153 | Trồng cúc xuyến chi tái lập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | 100m2/ lần |
| 154 | Tưới nước thảm cỏ, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | 100m2 |
| G | THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 4ST, lưu lượng 15m3/h, cột áp 70m 5,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 4ST, lưu lượng 16,5m3/h, cột áp 60m 7,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 6ST, lưu lượng 30m3/h, cột áp 67m, 10HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 6ST, lưu lượng 30m3/h, cột áp 84m, 12,5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | CÂY XANH, MẢNG XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh, kích thước hố trồng 0,8x0,8x0,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,032 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | 1 hố |
| 3 | Trồng cây Sao Đen, chiều cao 3-3,5m, đường kính cổ rễ 6-7cm, đường kính bầu rễ 60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | 1 cây/ 90 ngày |
| 5 | Đào hố đất trồng cây kiểng kích thước hố 60x60x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,176 | m3 |
| 6 | Trồng cây Cau đuôi chồn ĐK gốc 10-15 cm; H lóng: 0,5-1 m; chiều cao vút ngọn: 2 - 2,5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Hồng Lộc cắt côn, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán 50-60cm, đường kính bầu rễ 40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Huỳnh Liên, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm, đường kính bầu rễ 40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Hồng Mai, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Pháo Hoa, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Mai Thái, chiều cao h=1,3-1,5m, đường kính tán >40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | 1 cây |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | 100cây |
| 13 | Vận chuyển đất trồng mảng xanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.773,476 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 514,209 | 100m2/ lần |
| 15 | Trồng cúc xuyến chi, phủ kín bịch, đường kính bịch 14cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 481,055 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng cây Bụp Ta, chiều cao h=0,35-0,45m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | 100m2/ lần |
| 17 | Trồng cây Thanh tú, chiều cao h=0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,429 | 100m2/ lần |
| 18 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ, chiều cao h=0,25-0,35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,019 | 100m2/ lần |
| 19 | Trồng cây Xác pháo, chiều cao h = 0,2-0,25m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,015 | 100m2/ lần |
| 20 | Trồng cây Lài Trâu, chiều cao h = 0,2-0,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | 100m2/ lần |
| 21 | Trồng cây Liễu Hồng, chiều cao h=0,25-0,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | 100m2/ lần |
| 22 | Trồng cây Mười giờ , đường kính giỏ 15-16cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,366 | 100m2/ lần |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.040,264 | 100m2 |
| 24 | Đào xúc đất mảng xanh hiện hữu phá dỡ, chiều dày phá dỡ 20cm bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 623,38 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4362E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có thời gian ký hợp đồng từ ngày 01 tháng 1 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động;Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của các hạng mục xây dựng, công viên cây xanh, hệ thống tưới tự động của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 20.710.000.0000 VNĐ.Tài liệu để chứng minh: Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: ‒ Bản sao có chứng thực hợp đồng thi công;‒ Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; ‒ Các tài liệu liên quan để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; quyết định phê duyệt dự án; giấy xác nhận của Chủ đầu tư; giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan, kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục: xây dựng; công viên cây xanh; hệ thống tưới tự động) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục xây dựng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công viên cây xanh | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan nông lâm nghiệp, kỹ thuật hoa viên, cảnh quan;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh).Tài liệu chứng minh chi tiết theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống tưới tự động | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt hệ thống tưới tự động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc liên quan xây dựng hoặc nông lâm nghiệp;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, nghiệm thu xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kế toán, kinh tế xây dựng, kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng công viên, cây xanh) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 3 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu (Cần trục ô tô)[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 2 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Xe bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 5m3 | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Máy san hoặc Máy ủi[Tài liệu chứng minh (có chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy hàn điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Đầm bàn (hoặc đầm cóc)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 0,5kW | 2 |
| 13 | Máy mài(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1.5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 7.5kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1.5kW | 2 |
| 16 | Máy đo đạc(Toàn đạc hoặc kinh vĩ, thủy bình)(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi