Gói thầu: SCL 2021-03: Mua sắm thay thế các thiết bị hỏng của hệ thống camera quan sát và máy chủ ghi hình tại Tòa nhà EVN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SCL 2021-03: Mua sắm thay thế các thiết bị hỏng của hệ thống camera quan sát và máy chủ ghi hình tại Tòa nhà EVN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 13:27:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0908E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại vật tư thiết bị công nghệ thông tin+ Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.081.780.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.081.780.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Văn phòng đại diện/ đại lý bán hàng tại Hà Nội để thực hiện việc bảo hành hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng kịp thời yêu cầu của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên- Tối thiểu có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia phụ trách kỹ thuật) đã thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho hệ thống camera quan sát, giám sát .-Có Giấy chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, chuyển giao công nghệ về lắp đặt, bảo dưỡng/bảo trì của Nhà sản xuất thiết bị cho gói thầu.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SCL 2021-03: Mua sắm thay thế các thiết bị hỏng của hệ thống camera quan sát và máy chủ ghi hình tại Tòa nhà EVN năm 2021 vốn sản xuất kinh doanh và vốn sửa chữa lớn năm 2021 của EVN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho của Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 (năm) năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ quản lý cấu hình. | 1 | Bộ | Máy chủ quản lý cấu hình:- Bộ vi xử lý: Intel® Xeon® E-2224 3.4GHz, 8M cache, 4C/4T- Bộ nhớ chính: 2x 16GB DDR4 ECC UDIMM; 4 x DDR4 DIMM slots, Supports up to2666MT/s, 64GB Max.- Bộ điều khiển RAID: có, Hỗ trợ Raid 0, 1, 10, 5.- Ổ cứng nội bộ: 2 x 480 GB SSD SATA.- Bộ điều khiển mạng: ≥ 2 port 1GbE- Cổng kết nối và khe cắm mở rộng: USB, VGA.- Hệ thống nguồn: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply.- Hệ điều hành: Windows Server® 2019 Standard có license. | ||
| 2 | Máy chủ ghi hình. | 3 | Bộ | Máy chủ ghi hình:- Bộ vi xử lý Intel® Xeon® E-2224 3.4GHz, 8M cache, 4C/4T.- Bộ nhớ chính: 2 x 8GB 2666MT/s DDR4 ECC UDIMM.- Bộ điều khiển RAID: có, Support Raid 0,1,10,5,6.- Ổ cứng: 2 x 8TB 7.2K RPM SATA 6Gbps.- Bộ điều khiển mạng: ≥ 2 port 1GbE.- Cổng kết nối và khe cắm mở rộng: USB, VGA.- Ổ quang: DVD +/-RW.- Hệ thống nguồn: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply- Cài đặt phần mềm Windows 10 Pro (64bit) có license. | ||
| 3 | Máy tính hiển thị hình ảnh. | 3 | Chiếc | Máy tính hiển thị hình ảnh:- Vi xử lý: Intel® Xeon (6 Core, 12M cache, base 3.3GHz, up to 4.7GHz)- Bộ nhớ trong: 8GB, 1x8GB, DDR4.- Ổ cứng: "1 x 1TB 7200rpm SATA 3.5"" HDD; .- Video Card: NVIDIA.- I/O Ports: USB, Microphone, DisplayPort, HDMI, RJ45 Network Connector- Nguồn cấp: có.- Hệ điều hành: Windows 10 Pro (64bit) có license. | ||
| 4 | Màn hình hiển thị 43-inch, độ phân giải tối thiểu full HD, có đủ cổng để kết nối. | 6 | Chiếc | Màn hình hiển thị 43-inch, độ phân giải tối thiểu full HD, có đủ cổng để kết nối, hoạt động 24/7. | ||
| 5 | Switch mạng PoE: 2 cổng uplink SFP / RJ45 và 16 cổng PoE. | 1 | Chiếc | Switch mạng PoE: 2 cổng uplink SFP / RJ45 và 16 cổng PoE. | ||
| 6 | Camera IP quay quét, ngoài trời (PTZ). | 2 | Chiếc | Camera IP quay quét, ngoài trời (PTZ):- Truyền hình ảnh có độ phân giải cao HDTV 1080p với 50-60 khung hình/giây.- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" progressive scan CMOS.- Ống kính : tiêu cự 4.3-137.6mm, F1.4-4.0, góc nhìn ngang : 58.3˚–2.4.˚- Độ nhạy sáng : 0.09 lux (màu )và 0,008 lux (đen trắng).- 32x zoom quang; 12x zoom số .- Quay 360 độ không giới hạn.- Hồng ngoại: 250m.- Tối ưu băng thông và dung lượng lưu trữ.- Có tính năng nhìn được rõ hình ảnh trong điều kiện sương mù hoặc hơi nước sau mưa hoặccho phép tính năng tinh chỉnh hình ảnh trong điều kiện sương, bụi.- Vỏ bảo vệ chống va đập IK10, chống bụi, nước IP66.- Nguồn PoE. | ||
| 7 | Camera IP bán cầu cố định, lắp trong nhà. | 11 | Chiếc | Camera IP bán cầu cố định, lắp trong nhà:- Dạng hình bán cầu chịu va đập cao tích hợp truyền hình ảnh với độ phân giải 5MP với 25/30khung hình/giây.- Cảm biến hình ảnh chất lượng: 1/2.7” progressive scan RGB CMOS.- Ống kính: tiêu cự 3–8 mm, F1.3, góc nhìn ngang : 104°–40°.- Độ nhạy sáng 0.13 lux (màu), 0 lux (đen/trắng).- Pan/Tilt/Zoom : Digital PTZ, preset positions.- Hỗ trợ công nghệ: giảm băng thông và dung lượng lưu trữ.- Hỗ trợ công nghệ khuếch đại các màu trong điều kiện tối.- Hỗ trợ công nghệ WDR giảm nhiễu và chống ngược sáng.- Kết nối âm thanh hai chiều.- Hồng ngoại: 40 m sử dụng công nghệ tự động điều chỉnh công suất phát và hoàn cảnh.- Vỏ bảo vệ, IP66, IK10.- Nguồn PoE. | ||
| 8 | Camera IP hình hình trụ cố định, lắp ngoài nhà | 5 | Chiếc | Camera IP hình hình trụ cố định, lắp ngoài nhà:- Dạng hình trụ được tích hợp truyền hình ảnh độ phân giải HDTV 1080p hỗ trợ tới 50-60 khunghình/giây.- Cảm biến hình ảnh chất lượng: 1/2.8” progressive scan CMOS.- Ống kính: tiêu cự 3–9 mm, F1.6.- Góc nhìn ngang 114˚–37˚.- Độ nhạy sáng 0.07 lux (màu), 0.01 lux (đen trắng).- Pan/Tilt/Zoom : Digital PTZ.- Hỗ trợ cổng I/O kết nối thiết bị ngoại vi.- Hỗ trợ công nghệ WDR giảm nhiễu và chống ngược sáng.- Hồng ngoại : 40m sử dụng công nghệ tự động điều chỉnh công suất phát và hoàn cảnh.- Vỏ bảo vệ, chống bụi, nước IP6.- Nguồn PoE. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0908E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại vật tư thiết bị công nghệ thông tin+ Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.081.780.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.081.780.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Văn phòng đại diện/ đại lý bán hàng tại Hà Nội để thực hiện việc bảo hành hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng kịp thời yêu cầu của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách Kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên- Tối thiểu có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tham gia phụ trách kỹ thuật) đã thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho hệ thống camera quan sát, giám sát .-Có Giấy chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, chuyển giao công nghệ về lắp đặt, bảo dưỡng/bảo trì của Nhà sản xuất thiết bị cho gói thầu.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi