Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ nguồn công tác mộ , nghĩa trang liệt sỹ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 13:43:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,429,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trung ương hỗ trợ nguồn công tác mộ , nghĩa trang liệt sỹ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Tú. Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 68,4978 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,8964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,8939 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,8939 | 100m3 |
| B | SÂN, HẠ TẦNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,94 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,94 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền K90 (CBG quý III/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 983,4 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 727,85 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 72,785 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tezaro sân, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 779 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,453 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,9566 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,991 | m2 |
| 11 | Trồng cây tùng tháp, cây hoa đại, cây gạo hoặc cây khác tương đương đường kính cây >15cm, chiều cao H>2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | Cây |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,852 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,045 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,0254 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 91,14 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2678 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,5805 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 93 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột trang trí bằng gang, cao 3,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cột |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp giá đỡ bảng điện trong cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tủ điện 320x180x140 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 90 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,512 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,512 | m3 |
| 31 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | m |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | đầu cáp |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,045 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi mộ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 73,9341 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,2706 | m3 |
| 3 | Ốp đá cải tạo mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 209,1936 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,9359 | m3 |
| 5 | Làm bia bằng đá tự nhiên (kích thước theo BVTC) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | cái |
| D | 02 NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,73 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30,1128 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,336 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5596 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,1999 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,3648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0471 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2621 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,3939 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0444 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4249 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,1916 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,1644 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,6164 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,2826 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,3925 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,59 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,6441 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,8974 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,43 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 116,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 179,7674 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 70,826 | m2 |
| 32 | Bia đá khắc danh sách tên liệt sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 33 | Bát hương đá | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 34 | Chi tiết hoa văn mái nhà bia | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,6057 | 100m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,0898 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,5405 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,0042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0509 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,2416 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,0323 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1787 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,947 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4947 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3616 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,3997 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,6777 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,0996 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,1609 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,29 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 49,47 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,06 | m |
| 29 | Đắp cột trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 30 | Đắp vữa hoa văn họa tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 31 | Đắp chữ công trình " Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Tú " | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đắp đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,202 | m2 |
| 34 | Xây bờ nóc mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,05 | m |
| 35 | Xây bờ chảy bằng gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,44 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 79,1955 | m2 |
| 37 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3037 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3037 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18,04 | m2 |
| 40 | Khóa cổng + xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bản lề, goong cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,2548 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,1304 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,8052 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,6209 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,6209 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 48,5254 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,1314 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 84,0763 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 122,5096 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30,7455 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,072 | 100m |
| 53 | Vải địa KT làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,8 | 0.0 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,4283 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35,4103 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1251 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,6711 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,1816 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,3885 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,1019 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2122 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,0086 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 448,749 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52,7814 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 92,4 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 505,88 | m |
| 69 | Gạch xi măng 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 126 | cái |
| 70 | Đắp đầu cột hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 501,5304 | m2 |
| 72 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,2976 | m2 |
| F | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1033 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,5236 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42,5259 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,8297 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4217 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,1505 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,7409 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,3434 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đầm K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38,5281 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,3156 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,7763 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,0142 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3405 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4699 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,6664 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,0255 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,9 | m |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 53,297 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,04 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 165,8889 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (loại gạch PROCELAIN xương bát xứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27,763 | m2 |
| 26 | Bệ để lư hương+ bệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 27 | Ngôi sao bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 28 | Hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 29 | Đắp chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" sơn màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,232 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi