Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228922 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:44:00 đến ngày 2020-05-18 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đựng hồ sơ kích thước (C 2,2 x R 1,8 x S0,45)m. | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ trưng bày kích thước (C 2,2 x R 1,8 x S0,45)m. | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ kích thước (C1,80 x R1,10 x S 0,45)m | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ thuốc kích thước (N1,0 x C1,4 x S 0,4)m, 3 mặt kiếng trắng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế vi tính, làm việc cho giáo viên. Kích thước bàn (D 1,2 x R 0,6 x C 0,75)m; Kích thước ghế (0,46 x 0,90 x 0,38)m. | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế vi tính cho giáo viên. Kích thước bàn (D 1,2 x R 0,6 x C 0,75)m; Kích thước ghế (0,46 x 0,90 x 0,38)m. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ghế vi tính (kiêm làm việc). Kích thước bàn (D 1,4 x R 0,70x C 0,78)m. Ghế xoay kích thước 610x450x(1075-1195)mm | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế (bàn + 2 ghế). Bàn R0.50x D1.20 x C 0.75m; Ghế đai (cao mặt ngồi 0.45, cao dựa 0.90, mặt rộng 0.38 x 0.38)m | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn đọc sách học sinh (bàn xếp loại nhỏ). Kích thước (C 0,35 x R 0,40 x D 0,70)m | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn vi tính 6 máy kích thước (120x160x63)cm. Chất liệu khung bàn bằng sắt hộp 30x30, dày 1,2mm, mạ kẽm 2 mặt, sơn tĩnh điện; Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế, bàn phím gỗ xoan mộc sấy ghép dày 17mm, sơn PU | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn để 4 máy vi tính cho phòng đọc kích thước (D 3,0 x R 0,6 x C 0,75)m. Có kệ để bàn phím; vách ngăn giữa các máy tính (04 máy). Chất liệu Gỗ cao su, sấy ghép, dày 17mm sơn P.U. | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế bàn vi tính kích thước 37/75, mặt ghế 34x36, chân ghế, kiềng ghế sắt hộp 25x25, 20x20, dày 1,2mm, mạ kẽm 2 mặt, sơn tĩnh điện | 36 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế bàn vi tính kích thước 45/85, mặt ghế 38x38, chân ghế, kiềng ghế sắt hộp 25x25, 20x20, dày 1,2mm, mạ kẽm 2 mặt, sơn tĩnh điện | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn 02 chỗ ngồi. Kích thước (D1,2 x R0,5 x C0,70)m, khung sắt. | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế xếp khung inox 304, nệm ngồi và tựa lưng | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi. Kích thước bàn (D1,2 x R0,45 x C0,69)m; Kích thước ghế (0,41 x 0,75 mặt 0,36 x 0,38)m. | 115 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn làm việc kích thước (D 1,4 x R 0,80x C 0,75)m; Ghế xoay văn phòng. | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 06 ghế). Bàn kích thước (D2,0 x R1,0 x C0,80)m. Ghế kích thước (0,4 x 0,46 x 1,1)m. | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn ghế (bàn 2 chỗ + 2 ghế). Bàn R0.50x D1.20 x C 0.75m; Ghế đai (cao mặt ngồi 0.45, cao dựa 0.85, mặt rộng 0.38 x 0.38)m | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn ngồi họp (dạng hội trường). Kích thước ( R 0,45 x D1,20 x C0,8)m | 40 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế đai kích thước (C 0,46/1,10 x S 0,40 x R 0,39)m. | 70 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bục phát biểu kích thước ngang 0,75m, sâu 0.5m + gờ chỉ 0,12m, cao 1,10m | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bục + tượng Bác (C 1,30 x R 0,6 x S0,4)m, | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tiêu đề (R 1,20 x D 2,40)m. Khung gỗ nẹp nhôm, mặt gỗ MDF phủ MICA màu trắng có dòng kẻ mờ. | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng từ trắng, và khung trượt. R 1,20m x D 1,20 m) x 2 bảng/phòng. Mặt khung thép không rỉ, phủ sơn chống lóa màu trắng có dòng kẻ mờ, khung nhôm 25x40mm; Khung trượt bằng Inox 304 | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng từ trắng (R 1,20 x D 3,60)m. Mặt khung thép không rỉ, phủ sơn chống lóa màu trắng có dòng kẻ mờ, khung nhôm 25x40mm, máng nhôm | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng từ trắng (R 1,2 x D 2,4m). Mặt khung thép không rỉ, phủ sơn chống lóa màu trắng có dòng kẻ mờ, khung nhôm 25x40mm, máng nhôm | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng từ trắng (R 1 x D 1,2)m. Mặt khung thép không rỉ, phủ sơn chống lóa màu trắng có dòng kẻ mờ, khung nhôm 25x40mm, máng nhôm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng di động 1,2x2,4, chân có bánh xe di chuyển | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng kiểm tra danh sách học sinh vi phạm (R 1,20 x D 2,40)m. Khung gỗ nẹp nhôm, mặt gỗ MDF phủ MICA màu trắng có dòng kẻ mờ | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giá vẽ kích thước giá (C 1,0 x R chân 0,6 x R trên 0,3)m; Kích thước bảng (0,5 x 0,7)m | 35 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giá sách báo kích thước (C2,0 x R 1,8 x S0,40)m. | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kệ màu (theo Room to Read) (Kệ khung sắt + tole màu). Kích thước (C1,30 x R 0,85 x S 0,30)m | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giường kích thước (D2,0 x C0,45 x R1,0)m. | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giường kích thước (D2,0 x R1,2 x C0,4)m. | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi